Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “on”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “on” · 61 âm tiết, 476 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (30)
Từ có tiếng cuối vần “on” (81)
- dọnNói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn.
- lựa chọnChọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)
- đónỞ tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đa…
- bón(Cn. táo) Nói đi đại tiện khó.
- chào đónHân hoan đón mừng.
- nhọnCó đầu nhỏ như mũi kim.
- ngónLoài cây có chất độc, vị rất đắng.
- nónĐồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng.
- chọnXem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.
- ngọnPhần chót cao nhất của một vật.
- kén chọnTìm chọn rất kĩ (nói khái quát)
- cọnVật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức …
- ngắn gọnKhông nhiều lời mà vẫn đủ ý.
- nhỏ mọnÍt và không đáng kể.
- đưa đónĐưa và đón (khách) nói chung.
- phân bónPhân dùng để bón cây (nói khái quát).
- thu dọnSắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.
- tiếp đón(Id.) . Như đón tiếp.
- xà lỏn(Nghĩa cũ) Quần soóc, quần đùi.
- lọnNắm, mớ (thường có dạng sợi).
- lỏnLẻn vào.
- mọnNhỏ bé lắm.
- nhónBốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại.
- nõnBúp non.
- trọnĐủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó.
- bảng chọnDanh sách các lệnh hay thao tác thường có liên quan đến nhau trong giao diện người dùng đ…
- bọnTập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ ch…
- gọnChiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí.
- sónNói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít.
- tuyển chọnXem lựa chọn
- bầu chọnChọn ra theo ý kiến của số đông (nói khái quát).
- giónĐóng cục lại.
- mónTừ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần khôn…
- rónĐi nhẹ bằng đầu ngón chân.
- gọn thon lỏnVừa vặn, không thừa.
- mỏ nhọntừ chỉ ai đó có tính hơn thua, thích tranh chấp
- nọnVốc, nắm.
- quai nónDây mắc vào nón để giữ nón khỏi rơi khi đội.
- quét dọnLàm cho sạch sẽ, gọn gàng.
- râu quai nónRâu mọc suốt từ cằm lên tận hai bên mang tai.
- táo bónBệnh đi đại tiện ít và khó khăn.
- bình chọnChọn qua xem xét và đánh giá.
- chỏng lỏnCụt lủn, thiếu lễ độ, hỗn xược và gây khó chịu.
- cầy tơ bảy mónChơi chữ : Thịt chó.
- dấu ngoặc nhọn{{n-g|Dấu {{l|mul|{}} hoặc dùng trong các lĩnh vực toán học, âm nhạc, máy tính và hóa học…
- rút gọnLàm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn.
- đồng bọnNhững kẻ cùng một nhóm, cùng tham gia làm việc bất lương.
- bé mọnBé nhỏ và thấp kém.
- chưng dọnTrưng bày và dọn dẹp khéo léo.
- gion giỏnTừ gợi tả giọng trẻ con nói nghe đã rõ ràng, rành mạch, có phần láu lỉnh.
- gãy gọnRõ ràng dứt khoát.
- gòn gọnTạm gọn.
- gốc ngọnĐầu đuôi.
- hèn mọnThấp kém, không đáng kể (thường dùng để nói một cách khiêm tốn).
- lẽ mọnNói tình trạng người làm lẽ.
- ngành ngọnĐầu đuôi và chi tiết của sự việc.
- nhon nhỏnNói dáng nhanh nhẹn của trẻ em.
- nhõnChỉ còn rất ít hoặc ở mức thấp nhất.
- ra tấm ra mónThành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt.
- rào đónNói có tính chất thăm dò để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng không tốt về điều m…
- săn đónĐón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình.
- thu gọnRút vào những chi tiết chính.
- tinh gọnCó số lượng người tham gia ở mức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đảm bảo hoạt động tốt.
- tròn trõnTrơ trọi, không có vật gì khác.
- trắng nõnTrắng tươi đẹp.
- bấm ngọnNgắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dướ…
- Cam CọnMột xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- góc nhọnGóc nhỏ hơn góc vuông.
- hộp chọn(Máy tính) Một hộp nhỏ hình vuông có thể bấm vào để thay đổi trạng thái "chọn" hay "không…
- hớt ngọnĂn chặn ngay từ đầu.
- Kháng ĐónTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
- láng cónRất láng, láng bóng, láng trơn.
- mô phân sinh ngọnNhững tế bào có hoạt tính phân chia mạnh, tạo nên đỉnh sinh trưởng ở đầu tận cùng của thâ…
- mặt nón(Toán học) Mặt sinh ra bởi một tam giác quay chung quanh một cạnh của nó.
- ngăn đón.
- ngắt ngọnLấy tiền hay đòi tiền của con bạc vừa mới được một vài ván.
- quần xà lỏnquần đùi.
- rượu ngọnRượu cất nước thứ nhất.
- tam giác nhọnTam giác có ba góc nhọn (ba góc dưới 90 độ).
- vónBị đóng lại thành cục.
- ỉa sónỈa một ít.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.