Vần "ôc"
39 âm tiết · 623 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -c
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ôc | ộcốc |
| bôc | bốcbộc |
| côc | cốccộc |
| chôc | chốc |
| dôc | dốc |
| gôc | gốcgộc |
| giôc | giốc |
| hôc | hốchộc |
| khôc | khốc |
| lôc | lốclộc |
| môc | mốcmộc |
| nôc | nốc |
| ngôc | ngốcngộc |
| nhôc | nhốc |
| phôc | phộcphốc |
| quôc | quốc |
| rôc | rốcrộc |
| sôc | sốc |
| tôc | tộctốc |
| thôc | thộcthốc |
| trôc | trốctrộc |
| vôc | vốc |
| xôc | xốcxộc |
| đôc | đốcđộc |
Từ hai tiếng có vần "ôc"
dân tộcđộc lậpquốc giaHàn Quốctốc độquốc tếquốc hộingũ cốcnguồn gốcvương quốcđộc thânTrung Quốctổ quốcngu ngốcđầu độcgiám đốcén hộcquốc tịchchủng tộcđộc đáotoàn quốcbản gốcđế quốcđộc ácquý tộcngoại tộcbộc lộvận tốcthống đốcchốc látđinh ốcquốc phòngđô đốcquốc ngữAnh Quốcchất độcmất gốcgốc câycường quốcmộc mạcgió lốcbốc hơiquốc vănđộc quyềnđộc hạiđộc tàicao tốcquốc kỳdốc đứngtàn khốcthảm khốcxuống dốcgốc rễbổng lộchứa quốcVĩnh Lộckim ốcXuân Lộcmộc giàquốc trưởng