Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôc”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ôc” · 39 âm tiết, 623 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “ôc” (147)
- dân tộcCộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một …
- mộcCây thuộc loại có gỗ.
- độcCó tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết.
- lộcChồi non.
- én hộcChim én và chim Hộc (ngỗng trời).
- đầu độcBỏ thuốc độc định làm cho người ta chết.
- chủng tộcLà nơi tổ tiên, nguồn gốc, cội nguồn của ai đó.
- hộcĐồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích là mười đấu, khoảng hai mươi lít.
- tộc(Thường nói tộc người) . Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm s…
- ngoại tộcHọ ngoại; phân biệt với nội tộc.
- quý tộcNgười thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội pho…
- cộcNgắn; cụt.
- quan quả cô độc(Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ cô…
- gộcĐoạn gốc của cây tre, cây vầu.
- chất độcChất có thể làm hại cơ thể.
- bổng lộcNhư Bổng nghĩa l.
- dân chi công bộcLàm quan lại la đầy tớ của dân.
- Sao MộcHành tinh thứ năm và lớn nhất trong Hệ Mặt Trời, có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.
- Vĩnh LộcMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.
- Xuân LộcMột huyện T. Đồng Nai, Việt Nam.
- cô độcXem cô đơn
- rộcNgòi nước nhỏ và nông.
- sâu độcNham hiểm và độc ác.
- thảo mộcCây cỏ, thực vật nói chung.
- tiêu độcTiêu diệt, loại trừ các chất độc đi.
- tôn tộcHọ hàng.
- xộc(Khẩu ngữ) xông vào, xông tới một cách đột ngột, sỗ sàng
- đơn độcXem cô đơn
- cù mộcCây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví…
- gậy gộcGậy để đánh nói chung.
- hồng hộcNói thở nhanh và mạnh.
- nhiễm độcBị chất độc thấm vào cơ thể.
- nọc độcChất độc ở trong miệng một số động vật như rắn, ong.., tiết ra khi cắn hoặc đốt.
- thọ ơn thọ lộc(đen) được ai giúp nhiệt tình.
- An LộcMột thị trấn thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam, Việt Nam.
- cha già dân tộcNgười được xem là người cha tinh thần, người lãnh đạo hoặc biểu tượng của một dân tộc.
- ngộ độcBị trúng độc.
- phúc lộcVận may và của cải.
- quí tộcNói giai cấp cao trong chế độ phong kiến.
- rắn độcRắn có nọc độc.
- Sơn LộcMột phường thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thuận LộcMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- thuốc độcChất gây nạn chết người hay làm hại cơ thể.
- Thạnh LộcMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- thị tộcTổ chức cơ sở của xã hội nguyên thủy bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có ki…
- thợ mộcThợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo.
- trúng độcĂn phải chất độc.
- tuần lộc(Động vật) Hươu nuôi để kéo xe, sừng có nhiều nhánh, sống ở vùng cực.
- tài lộcCủa cải và lợi lộc do được trời hoặc đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm dân gian.
- Xuyên Mộc(Huyện) T. Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
- ộcTrào ra rất nhiều.
- danh gia vọng tộcDanh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng tr…
- gia tộcHọ hàng.
- hoàng tộc.
- thân tộcBà con, anh em trong cùng một dòng họ. (nói tổng quát)
- ác độc.
- bàn độcBàn dùng để đặt đồ thờ cúng.
- bào tộcMột tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được p…
- bộn lộcMang nhiều thứ của trời hay các đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm xưa.
- cay độcCó ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ.
- công bộcNgười đầy tớ chung của mọi người.
- giải độcThải ra khỏi cơ thể những chất có hại.
- hạ độcĐầu độc.
- khoảnh độcÁc bụng.
- khử độcLàm cho mất chất độc.
- kì thị chủng tộcLà sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.
- linh tinh tình phộcHội mừng xuân thường niên đêm 11 rạng 12 tại miếu Đụ Đị, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, Vi…
- lấy độc trị độcDùng thuốc có chất độc để trị bệnh ác tính; thường dùng để ví việc dùng ngay những yếu tố…
- lộc cộcTiếng đồ gỗ hay tre chạm vào nhau hay chạm vào đất.
- lộc ngộcTo lớn mà ngốc nghếch.
- lợi lộcSố tiền thu hoạch được.
- sắc tộcMột nhóm người được định nghĩa theo đặc tính xã hội, dựa trên cơ sở về nguồn gốc tổ tiên,…
- tam tộcBa họ là họ cha, họ mẹ và họ vợ.
- thiết mộcTên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt).
- thâm độcNham hiểm, độc ác ngầm.
- thổ mộcViệc xây dựng nhà cửa nói chung.
- thộcNói chạy thẳng và nhanh.
- xồng xộc(Dáng đi, chạy) nhanh, mạnh và xông thẳng đến một cách đột ngột.
- đa sắc tộcNhiều chủng tộc.
- Bình LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Long Khánh (Đồng Nai), Việt Nam.
- Châu LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.
- Cầu LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Cẩm LộcMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- diệt tộcCả họ trong gia tộc bị tiêu diệt.
- gia bộcNgười đầy tớ trong nhà, dưới chế độ cũ.
- giảng độcĐứng lớp chỉ một giảng sư.
- gạch mộcGạch đã đóng khuôn và chưa nung.
- huyết tộcHọ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ …
- Hán tộcMột dân tộc trong cộng đồng các dân tộc ở Trung Quốc.
- Hòa LộcMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- khô mộcThứ lan bám vào cây khác mà sống.
- khỉ cộcLoài khỉ lớn hình người, lông đen, sống ở các rừng rậm.
- khổ độcNói câu thơ trúc trắc khó đọc.
- lão bộcNgười đầy tớ già trong xã hội cũ.
- lưu độcĐể lại cái độc về sau.
- lợn độcLợn sống không theo bầy.
- Mán Quần cộcMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.
- nghĩa bộcNgười đầy tớ trung thành (cũ).
- Nhơn LộcMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Ninh LộcMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nô bộcĐầy tớ, người ở trong xã hội cũ.
- nước độcKhí hậu xấu, hay gây bệnh (cũ).
- phạt mộcLễ bắt đầu chặt cây làm nhà (cũ).
- Quang LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Quảng LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt…
- quần cộcQuần ngắn tới bẹn.
- Quế LộcMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Quỳnh LộcMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- ruộng rộcRuộng trũng và hẹp nằm giữa hai sườn đồi núi.
- rét lộcRét về tháng Hai âm lịch.
- rừng thiêng nước độcTả chốn núi rừng âm u, hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, dễ sinh ra các bệnh nguy hiểm.
- sang độcMụn nhọt.
- Song LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Châu Thành (Trà Vinh), Việt Nam.
- Sảng MộcMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Tam LộcMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Thanh LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thiểm độcÁc một cách nham hiểm.
- Thuần LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thành LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thượng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.