Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôn”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ôn” · 73 âm tiết, 656 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (38)
Từ có tiếng cuối vần “ôn” (103)
- trốnGiấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy.
- rốnĐiểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai.
- ổnÊm thuận, không có gì vướng mắc.
- khiêm tốnCó ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu c…
- trộnĐảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia.
- vốnTiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.
- bốnSố tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.
- độnPhép bói thái ất (cũ).
- đốnHư hỏng, tồi tệ.
- tốnQuẻ tốn, một trong tám quẻ bát quái.
- khốnMắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm.
- bộnNhiều lắm.
- lộnTừ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau.
- thốnCấp bách.
- hỗnCó thái độ vô lễ đối với người trên.
- bận rộnXem bận
- bừa bộnNhiều và ngổn ngang, không có trật tự.
- bổnbiến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như: bổn báo, bổn quốc, vong bổn,v.v..
- Hoa Thịnh ĐốnGeorge Washington (tổng thống đầu tiên của nước Mỹ).
- hộnTính dồn lại.
- lộn xộnKhông có trật tự.
- rộnỒn ào, rối rít, bề bộn.
- lẫn lộnLầm cái nọ ra cái kia.
- nhộnỒn ào, vui vẻ do đông người tạo nên.
- khốn đốnCùng khổ, khó khăn.
- lăn lộnLăn bên nọ lật bên kia nhiều lần.
- ngốnĂn phàm (thtục)
- thiếu thốnDưới mức cần dùng.
- thộnĐần độn.
- mười bốnMười cộng với bốn.
- từ tốnHay nhường nhịn và hòa nhã.
- vật lộnDùng hết sức để chống chọi, đối phó lại một cách vất vả.
- xáo trộnĐảo lộn lung tung.
- ba bốnSố lượng chỉ ít thôi, chừng độ ba hoặc bốn gì đó.
- hao tổnDùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc.
- hổ lốnNói trộn lẫn nhiều món ăn với nhau khi nấu lại.
- pha trộnXem trộn lẫn
- yên ổnBình yên, ổn định, không có gì đe doạ.
- chốnNơi.
- giấy lộnGiấy đã viết một mặt rồi, lật trái lại viết nốt mặt kia.
- hỗn độnLẫn lộn, không có trật tự.
- lỗ vốnHụt mất tiền vốn, tiền gốc.
- phí tổnCác khoản chi tiêu vào công việc gì (nói tổng quát).
- thương tổnThiệt hại tới.
- trì độnChậm chạp và kém thông minh.
- đảo lộnLàm cho thay đổi hoàn toàn, không theo trật tự nào cả.
- bất ổnỞ trong trạng thái không yên ổn, có vấn đề khó khăn cần phải giải quyết.
- cãi lộn.
- dấn vốnVốn liếng để buôn bán, làm ăn.
- nơi chốn(có ý nghĩa đặc biệt, trong văn hóa)
- bình ổnLàm cho ổn định, không để tình trạng thay đổi thất thường.
- bề bộnNhiều và lộn xộn.
- chôn nhau cắt rốnThuộc nơi mình sinh ra, thuộc quê hương nơi có sự gắn bó máu thịt với mình (chôn nhau, cắ…
- chất độnVật liệu "gầy" hoặc "trơ" thêm vào trong phối liệu để điều chỉnh các tính chất của sản ph…
- cung đốnCung cấp một cách tốn kém các thức ăn, vật dùng, do bị bắt buộc.
- giá vốnTổng tiền doanh nghiệp phải chi trả cho một chi phí liên quan trực tiếp đến việc bán sản …
- góp vốnBỏ tiền vào một công việc cùng với nhiều người khác, để kinh doanh.
- hư đốnNói trẻ con trở nên mất nết.
- khuê bổnBuồng the, ý nói.
- lốn nhốnLộn xộn, không có trật tự.
- lổn nhổnCó nhiều vật nhỏ lẫn vào.
- mắng vốnLôi những chuyện cũ ra để mắng.
- ngu độnNghĩa như ngu đần.
- ngôn ngổnĐông lắm.
- ngả ngốnNgổn ngang không có trật tự.
- ngồn ngộnTo, trắng và đẹp.
- nhào lộnQuay thân mình trên không.
- phì nộnBéo tốt.
- phối trộnTrộn lẫn và kết hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.
- suy tổnKém sút đi.
- suy đốnKém và khó khăn hơn trước.
- suất vốnSố vốn đầu tư cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm.
- trứng vịt lộnMón ăn được chế biến từ quả trứng vịt khi phôi đã phát triển thành hình.
- tạm ổnlà một trạng thái bình thường, không quá vui cũng không quá buồn
- vui nhộnVui vẻ và ồn ào, có tác dụng làm cho mọi người cùng vui (nói khái quát).
- đến nơi đến chốnLàm việc gì đó rất cẩn thận, đầy đủ, chu đáo.
- ộnBề bộn.
- an ổnYên và được ổn định.
- bồi tổnBồi thường tổn hại.
- choáng lộnHào nhoáng và bóng lộn, trông có vẻ sang trọng.
- chửi lộnXem chửi
- cái rốnXem rốn
- cấp vốnCung cấp tiền vốn cho việc kinh doanh, sản xuất, v.v..
- gây lộnSinh chuyện cãi nhau.
- hột vịt lộn.
- Hứa TốnNgười đời Tấn, trước làm quan lệnh ở Tình Dương, sau từ quan về học được đạo thuật, chém …
- khuê khổnNơi phụ nữ phong kiến ở (cũ).
- long cổnÁo thêu rồng của vua.
- lồng lộnHung hăng vì tức giận.
- lộn nhộnKhông có trật tự nhốn nháo.
- nguy khốnNguy hiểm tới mức rất khó hoặc không thể thoát khỏi.
- Nhựt Bổn.
- Ninh Tốn(1743 - côi trì, yên mô, ninh bình - ?) Tự Khiên Nhu, hiệu Mãn Hiên và Thuyết Sơn cư sĩ. …
- Phú BổnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1962 đến 1977, tương ứng Nam phần tỉnh Gia Lai ngày na…
- răng môi lẫn lộnBị ai hành hung.
- trà trộnNgầm len lỏi vào đám đông người để làm một việc gì đó.
- trứng lộnTrứng gà hay trứng vịt ấp mới bắt đầu thành hình con đã đem luộc ăn.
- Vụ BổnMột xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Xuân NộnMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- đánh lộnxem đánh nhau
- đình đốnTrì trệ sắp tan vỡ.
- đần độnXem dại dột
- đổ đốnSự thay đổi tính cách từ tốt trở nên xấu
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.