Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêm”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “iêm” · 46 âm tiết, 512 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (8)
Từ có tiếng cuối vần “iêm” (84)
- thí nghiệmDùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ.
- nghiệmTrị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn.
- khái niệmHình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tín…
- kinh nghiệmSự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy đư…
- trải nghiệmLấy kinh nghiệm của một sự việc gì đó.
- tiết kiệmGiảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt.
- nhiệmChủ nhiệm.
- quan niệmCách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề.
- thử nghiệmXem thí nghiệm
- tiệm(Cũ) . Cửa hàng.
- trắc nghiệmKhảo sát và đo lường khi làm các thí nghiệm trong phòng.
- bổ nhiệmCử vào một chức vụ quan trọng trong bộ máy lãnh đạo hoặc quản lí.
- niệmĐọc lẩm nhẩm trong mồm.
- kiệmDè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ.
- phòng thí nghiệmPhòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu kho…
- trách nhiệmĐiều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình.
- kỉ niệmĐiều ghi nhớ lại.
- bãi nhiệmQuyết định của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ (một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì).
- tín nhiệmTin cậy ở một nhiệm vụ cụ thể nào đó.
- xét nghiệmnghiệp vụ y khoa sử dụng các thiết bị, máy móc để phân tích các mẫu bệnh phẩm nhằm phát h…
- đương nhiệmHiện đang giữ chức vụ chính trị.
- chủ nhiệmNgười chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan.
- tiên nghiệm(Triết học) .
- đặc nhiệmGiao cho một nhiệm vụ đặc biệt.
- liệmBó xác người chết trước khi bỏ vào quan tài.
- tưởng niệmTưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn.
- hoài niệm(Vch.) Tưởng nhớ về những gì qua đi đã lâu.
- kiểm nghiệmXem xét, phân tích một số chất, thường là chất bài tiết của cơ thể, như đờm, nước tiểu, p…
- ý niệmSự hiểu biết, nhận thức bước đầu về sự vật, sự việc, quan hệ, quá trình nào đó.
- cần kiệmSiêng năng, chăm chỉ và tiết kiệm.
- lưu niệmĐể lại làm kỷ niệm.
- đảm nhiệmNhận lấy công việc hay gánh vác một nhiệm vụ khó khăn.
- ống nghiệm(Hóa học) Ống thủy tinh hình trụ có đáy, dùng để thí nghiệm những phản ứng hóa học.
- hiệu nghiệmCó hiệu quả, có hiệu lực thấy rõ.
- khám nghiệmSử dụng phương pháp khoa học để xem xét, phát hiện những dữ kiện cần thiết đối với tử thi…
- khâm liệm(Xem từ nguyên 1) Lấy vải bọc người chết trước khi đặt vào quan tài.
- thực nghiệmThí nghiệm thực sự xem có đúng hay không. 2. t. X.
- tiền nhiệmĐã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người hoặc tổ chức đươn…
- vô trách nhiệmKhông có tinh thần trách nhiệm.
- chánh niệmMột trong tám chi phần quan trọng của bát chánh đạo, là sự tỉnh giác.
- kế nhiệmLàm thay chức vụ, cương vị của người trước đó.
- miễn nhiệmCho thôi giữ một chức vụ nào đó (thường là chức vụ cao trong bộ máy nhà nước).
- Sự thử nghiệmdanh từ chỉ về thí nghiệm
- thể nghiệmQua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng.
- ứng nghiệmCó hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.
- bất tín nhiệmKhông tín nhiệm, không tin dùng (người nào đó)
- chiêm nghiệmXem xét và đoán định bằng kinh nghiệm, sự từng trải.
- chiêm niệmHoạt động suy nghĩ một cách nghiêm túc và tĩnh lặng trong một khoảng thời gian.
- chấp niệmNhững suy nghĩ dai dẳng, không buông bỏ và chiếm lĩnh suy nghĩ đúng đắn trong hoàn cảnh, …
- cảm nghiệmcảm nhận được qua chiêm nghiệm từ thực tế.
- hậu nghiệmTrên cơ sở của kinh nghiệm, từ những dữ liệu của kinh nghiệm; trái với tiên nghiệm.
- khoa học thực nghiệm.
- khảo nghiệmXem xét và đánh giá qua hiệu quả, ứng dụng hoặc thử thách trong thực tế.
- kiêm nhiệmLãnh nhiều chức vụ một lúc.
- lưu nhiệmGiữ lại làm nhiệm vụ trong một thời gian nữa.
- suy nghiệmSuy xét và nhận ra coi có đúng không.
- thử xem có nghiệmThử thực hiện xem có đúng như thế hay không.
- truy niệmTưởng nhớ, hồi tưởng.
- tâm niệmNghĩ tới luôn luôn, tự nhắc mình.
- tùng tiệmDè sẻn và biết chi tiêu ở mức cần thiết nhất.
- đào nhiệmHành vi cố ý từ bỏ nhiệm vụ của công chức gây hậu quả nghiêm trọng cho lợi ích nhà nước.
- đậy điệmĐậy cho kín (nói khái quát).
- ủy nhiệmGiao cho người hoặc tổ chức khác làm thay một nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.
- cuộc thí nghiệmXem Sự thử nghiệm
- cuộc thử nghiệmXem Sự thử nghiệm
- Gia KiệmMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Khắc Niệm.
- linh nghiệmĐúng với lời đoán trước.
- màu nhiệmXem kỳ diệu
- mạn nhiệmNhư mạn nhậm.
- mặc niệmĐứng im lặng để tưởng nhớ người đã mất.
- phân niệmChia trách nhiệm cho nhiều người.
- phổ niệmNhững đặc điểm chung xuất hiện ở hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới.
- Sơn DiệmMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- sự thí nghiệmXem Sự thử nghiệm
- Thúc KiệmLưu Thúc Kiệm, đỗ đầu khoa Thái học sinh cuối đời Trần.
- Thượng KiệmMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- tác nhiệmThi hành chức năng của một người; thực hiện một công việc, bổn phận bằng cách sử dụng khả…
- tư niệmTư tưởng, ý định mang ý muốn chủ quan về kết quả.
- tụng niệmTụng kinh và niệm Phật nói chung.
- uỷ nhiệm.
- Vĩnh NiệmMột xã thuộc huyện An Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- vật thí nghiệmlà vật dùng để làm thí nghiệm
- đa nhiệmKhả năng của máy tính cho phép thực hiện xen kẽ hai hoặc nhiều nhiệm vụ trên cơ sở phân p…
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.