Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêt”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “iêt” · 30 âm tiết, 498 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (30)
Từ có tiếng cuối vần “iêt” (247)
- bức thiếtVô cùng quan trọng, không thể chậm trễ.
- chì chiếtĐay nghiến, dằn vặt một cách cay nghiệt làm người ta khó chịu.
- chịu nhiệt(Vật liệu) Có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học khi ở nhi…
- cấm tiệtcấm hẳn, cấm hoàn toàn, một cách nghiêm khắc.
- khẩn thiếtCần kíp lắm.
- mải miếtỞ trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nào đó đến mức không để ý…
- riệtTiếng hô người cày ruộng dùng để hò trâu đi theo hướng trái, ngược với vắt (bên phải). Vù…
- siêu việtVượt lên trên các cái thông thường.
- thì tiếtKhí hậu theo từng mùa.
- trinh tiếtNói người con gái chưa bao giờ tiếp xúc với đàn ông về sinh dục hoặc người đàn bà có tiết…
- tuyến tiền liệtTuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát …
- tương biệtCùng nhau chia biệt.
- tấm chắn nhiệtThiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.
- biền biệtKhông để lại, không có tin tức gì cả.
- bất diệt(Trtr.) Không bao giờ mất được, còn mãi mãi
- cay nghiệtĐộc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử.
- chuyên biệtChỉ áp dụng cho phạm vi riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định.
- chủ nghĩa quân phiệtChính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm …
- cáu tiết(Kng.) . Cáu giận vì bị chọc tức, có thể dẫn đến những phản ứng hoặc hành vi thô bạo.
- da diết(Tình cảm) Thấm thía và day dứt không nguôi.
- dẫn nhiệtĐể cho nhiệt truyền qua.
- hiền triếtNgười có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng.
- hung nghiệtHung hăng nghiệt ngã.
- hăng tiết(Khẩu ngữ)
- khoái phải biếtDiễn tả sự thích thú tột cùng.
- khu biệtPhân chia rành mạch.
- khánh tiết(Trtr.) Lễ mừng, lễ tiết lớn (nói khái quát).
- khôn xiếtKhông hết, không xuể.
- lẫm liệtOai nghiêm, trông đáng sợ.
- phát tiếtBiểu lộ, thể hiện.
- ráo riếtKhắt khe, rất chặt chẽ.
- rên siếtThan thở kêu la vì khổ cực.
- rên xiếtThan thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, cực khổ, không chịu đựng nổi.
- sinh diệtĐẻ ra và chết đi, nảy ra và tắt đi.
- sinh thiếtxét nghiệm y khoa được thực hiện bằng việc lấy bệnh phẩm của mô trên cơ thể như da, nội t…
- sướng phải biếtDiễn tả trạng thái hân hoan tột cùng.
- thanh khiếtTrong sạch.
- thua thiệtBị thiệt thòi mất mát nhiều, do hoàn cảnh nào đó.
- thuần ViệtCó nguồn gốc từ người Việt.
- thảm thiếtHết sức thương tâm, đau xót.
- thắm tha thắm thiếtTình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).
- thắm thiếtThân mật lắm.
- thống thiếtTỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương.
- tiết việtPhù tiết và phủ việt do vua ban trong lúc bái tướng để tỏ rõ có quyền hành lớn.
- tiễn biệt(Id.) . Tiễn đưa người đi xa.
- trần thiếtXếp đặt cho đẹp.
- tuấn kiệt(Vch.) . Người có tài trí hơn hẳn người thường.
- tuẫn tiếtChết vì việc nghĩa lớn.
- tái thiếtKiến thiết lại.
- tận diệtTiêu diệt sạch sẽ cho bằng hết.
- tỏa chiếtBẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển.
- tỏa nhiệt(Hóa học) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt.
- tống biệt(Cũ; id.) . Tiễn đưa người đi xa.
- tứ thiếtBốn loại gỗ tốt và rắn là.
- tử biệtXa cách vì chết.
- tử tiếtChết vì nghĩa.
- anh kiệtxem anh hào
- biến nhiệtTính chất thay đổi nhiệt độ của một vật theo nhiệt độ môi trường.
- biện thiệtPhép chẩn đoán bệnh căn cứ vào lưỡi.
- Buôn TriếtMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Bách ViệtNhóm dân tộc thuộc Ngữ hệ Nam Á và Ngữ hệ Kra-Dai định cư tại lãnh thổ Trung Quốc và Việt…
- bái biệtChào tạm biệt bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.
- bám riếtdiễn tả cái gì đó cứ đi theo một ai đó hoài
- bạo liệt(văn chương) Quyết liệt tới mức dữ dội..
- bạo nghiệtHung bạo cay nghiệt.
- Bản PhiệtMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- cao khiếtCao thượng, trong sạch.
- Chi ThiếtMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- chia biệtKhông ở cùng nhau nữa, thường chỉ ái tình..
- chánh tiếtTrinh tiết, ngay thẳng.
- chực tiếtNhư thủ tiết
- Cổ TiếtMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- cờ tiếtXem phù tiết
- giải nhiệtPhép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.
- Hoàng Liệt.
- hoàng thiết(Quặng) (địa) Sun-fua sắt hoặc đồng tự nhiên, có cấu tạo tinh thể, có ánh vàng.
- hơn thiệtCó lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệ…
- hạ tiếtKhí tiết của mùa hè — Chỉ tết Đoan ngọ.
- học phiệtHọc giả muốn giữ độc quyền về học vấn, dùng học vấn để đàn áp tư tưởng kẻ khác và để gây …
- khuất tiếtKhông giữ vững được tiết tháo (cũ).
- li biệtNhư phân kì.
- ly biệtXa cách nhau.
- lưỡng chiết(Vật lý học) Nói một chất trong suốt có hai chiết suất khác nhau theo hai chiều ánh sáng …
- lạ thiệtNhư lạ thật.
- mao tiếtLệnh kỳ bằng lông thú.
- ngứa tiếtHết sức tức giận và muốn đối phó ngay.
- nóng tiếtTức giận lắm.
- nội tiếtNói các tuyến trực tiếp sản một chất cho máu. Như tuyến thượng thận, tuyến giáp trạng.
- phiên thiếtPhiên và thiết, hai phép đánh vần chữ Hán để đọc thành âm thành tiếng
- pháo xiếtPháo làm bằng chất lân, khi miết vào chỗ ráp thì nổ lách tách và lòe tia xanh.
- phân liệtNói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.
- quan thiếtCó tính chất ràng buộc chặt chẽ.
- Quốc ViệtMột xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Suối KiếtMột xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- sôi tiếtTức giận lắm.
- số liệt(Toán học) Dãy số.
- Thanh LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- thiên ma bách chiếtĐã trải nhiều gian khổ thử thách (cũ).
- thoái nhiệtNói thuốc có tác dụng làm hạ sốt.
- Thuỵ ViệtMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thường KiệtMột xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Thạch KiệtMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- thất tiết(Cũ) . Không giữ được trọn tiết với chồng, theo quan niệm phong kiến.
- thấu triệtThông suốt khắp cả.
- thế phiệtNhà dòng dõi.
- Thịnh Liệt.
- tinh hồng nhiệtBệnh truyền nhiễm gây sốt phát ban đỏ ở trẻ em, tuy khỏi nhanh nhưng dễ gây mù lòa.
- tiên liệtNgười có công trạng ở đời trước đã hy sinh vì việc nước.
- tiên triếtNhà hiền triết đời trước.
- tiền triếtNhà hiền triết đời trước.
- triều kiệtThời điểm trong chu kỳ ngày khi mực nước biển xuống thấp nhất.
- Triệu ViệtTriệu Việt vương, vốn tên là Triệu Quang Phục. Thời Lý Nam Đế, ông là tướng cầm quân đánh…
- trung liệtNói người trung thành khảng khái đã hy sinh vì chính nghĩa.
- Tráng LiệtMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Tráng ViệtMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- trần liệtBày ra thành hàng lối.
- Trần điệtCháu gái họ Trần, tức là Hạnh Nguyên.
- tuần tiếtNói chung các tiết nối tiếp nhau trong một năm.
- Tân ViệtMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Bảo Lạc (Cao Bằng), thuộc huyện Bình Giang, thuộc…
- tịch diệtTiêu tan mất hết cả (từ của nhà Phật).
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.