Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ong”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ong” · 100 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “ong” (92)
- bóngMón ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng.
- đóngLàm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạn…
- sóngHiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do …
- nóngcó nhiệt độ cao.
- phóngNhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.
- gióngĐoạn thân cây giữa hai đốt.
- giải phóngLàm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.
- nhanh chóngNhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát).
- lóngQuy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.
- móngPhần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay.
- hào phóngRộng rãi về mặt chi tiêu trong quan hệ đối xử với người.
- phát sóngPhát trên sóng vô tuyến.
- bong bóngMàng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.
- hâm nóngLàm bùng lên trở lại một cách sôi động và mạnh mẽ hơn.
- lò vi sóngMột thiết bị dùng để làm nóng đồ ăn bằng vi sóng, thường ở 2450 MHz, làm dao động các phâ…
- cóngĐồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi.
- nền móngPhần đất đã gia cố để xây nhà.
- làn sóngSóng xô nối tiếp nhau tạo thành từng lớp có bề mặt hình uốn lượn.
- chong chóngĐồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.
- chóngXong trong một thời gian rất ngắn.
- đánh bóngTạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau.
- hóngĐón lấy, hứng lấy.
- nôn nóngNóng ruột.
- đá bóngCuộc thể thao mà hai bên cố gắng đá quả bóng vào gôn của nhau.
- liêm phóngChức quan án các tỉnh Trung Quốc thời phong kiến.
- nghĩa bóngNghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra.
- chiếm đóngĐưa quân đội đến chiếm giữ đất đai, lãnh thổ của nước khác.
- khuất bóngKhông được ánh sáng soi đến.
- rê bóngKỹ thuật cầu thủ kiểm soát và di chuyển bóng bằng tay hoặc chân trong các trận đấu.
- bước sóng(Vật lý học) Khoảng cách giữa hai đỉnh hoặc hai hõm sóng kề nhau.
- lướt sóngMôn thể thao dùng ván lướt đi trên sóng nhờ vào lực đẩy của sóng biển.
- ngóngTrông chờ, mong mỏi.
- nhong nhóngNhàn rỗi chỉ ngồi chờ ăn hoặc đi lông bông, không làm việc gì.
- nổi nóngTrở nên tức giận, cáu gắt.
- say sóngChoáng váng, nôn nao trên tàu, thuyền.
- mau chóngNhanh, chỉ trong thời gian ngắn.
- nhóngĐưa cao lên.
- nong nóngHơi nóng.
- nói bóngDiễn ý bằng những lời ở ngoài việc nhưng khá rõ để người nghe hiểu được những điều mình k…
- óngMượt và bóng.
- giao bóngĐánh, đá quả bóng đầu tiên để mở đầu trận đấu, hiệp đấu.
- lóng ngóngChờ đợi lâu mà không có kết quả.
- mong ngóng.
- sân bóngSân để chơi bóng.
- tiếng lóngCách nói một ngôn ngữ riêng trong một tầng lớp hoặc một nhóm người nào đó, cốt chỉ để cho…
- bồ hóngMảng bụi đen đóng lại trên vách bếp, nóc bếp.
- chiếc bóngNói cảnh ngồi một mình với bóng của mình.
- giật nóngVay gấp vì đang rất cần, rồi trả ngay.
- hát bóng(Từ cũ)
- lóng cóngNói người vụng về cầm đồ đạc không vững, dễ đánh đổ đánh vỡ.
- lở mồm long móngMột loại bệnh truyền nhiễm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn.
- máu nóngTính nóng nảy, có nhiệt tình.
- nghe ngóngNghe với ý mong mỏi, theo dõi.
- nhẵn bóngNhẵn đến mức có thể soi được.
- nói lóngPha trong câu nói những tiếng riêng mà chỉ người cùng bọn với mình mới hiểu.
- ong óngHơi bóng mượt, trông thích mắt.
- oánh bóng.
- qua đò khinh sóngMới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.
- rợp bóngKhông có ánh nắng.
- sáng bóngNói đồ đạc đánh nhẵn, phản chiếu ánh sáng.
- sạch bóngRất sạch.
- sấp bóngQuay lưng về phía có ánh nắng.
- tróngCái cùm chân.
- trông ngóngMong đợi thiết tha được thấy, được gặp.
- tường chắn sóngMột bộ phận của đập, đê, đặt ở đỉnh đập hoặc đỉnh đê để chống lại tác dụng do sóng gây ra.
- óng óngNhộn nhịp.
- đồng bóng(Khẩu ngữ) Tính cách hay trở chứng, lúc thế này, lúc thế khác.
- bom phóngBom phóng đi bằng sức đẩy phản lực hoặc bằng sức đẩy của hơi thuốc nổ.
- bệ phóngThiết bị để đặt và phóng tên lửa hoặc bom, đạn.
- chiếu bóngĐiện ảnh.
- chớp bóngĐiện ảnh.
- giấy bóngGiấy mỏng và trong mờ hoặc trong suốt.
- gợn sóngNổi lên những làn sóng nhỏ.
- hong hóngMong chờ một cách khát khao.
- hầu bóngĐệ tử trong đạo Mẫu tham gia buổi lên đồng.
- khai phóngMở rộng tới một tầm cao hơn.
- lót dép ngồi hóngTính ưa tọc mạch.
- màn hiện sóngBộ phận hiện hình của radar.
- máy hiện sóngxem dao động ký
- máy làm nónglà cái máy dùng khi trời lạnh.
- mồ hóngBụi đen ở bếp do khói sinh ra.
- ngong ngóngĐợi chờ, mong mỏi.
- núp bóngDựa vào uy thế hay vào sự che chở của ai hay cái gì đó.
- nương bóngDựa, nhờ vào người khác.
- nấp bóngxem núp bóng
- phạt nóngViệc cảnh sát giao thông xử phạt ngay lập tức khi phát hiện người đi đường có dấu hiệu vi…
- tin nóngBản tin, tin tức quan trọng được nhiều người quan tâm.
- tuổi xế bóngTuổi già như ánh chiều tà.
- tách sóngphân tích các làn sóng và dùng nó để tạo ra hình ảnh.
- từ lóngxem tiếng lóng
- vũ khí nóngCách gọi chung cho các loại vũ khí khi sử dụng phát ra nhiệt lượng lớn như súng lục, súng…
- đứng bóngMặt trời ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mật đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ kh…
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.