Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăng”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ăng” · 85 âm tiết, 964 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “ăng” (262)
- ét xăngxem xăng
- ba lăng nhăngVớ vẩn, không đâu vào đâu, không có giá trị, ý nghĩa gì.
- ba tăngMôn bài theo cách gọi thời Pháp thuộc.
- bóng trăngMặt trăng.
- bất bằngTrái lẽ công bằng, trái với công lí.
- cao răngChất vôi bám trên men răng ở vùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thàn…
- chối phăngKhông thừa nhận một việc, chối bỏ một cách phũ phàng.
- con trăngSự tuần hoàn của mặt trăng xung quanh trái đất trong vòng một tháng.
- cung quăngBọ gậy.
- cung Quảng, ả HằngCung Quảng.
- cào bằngKhông phân biệt cao thấp, hay dở, hơn kém.
- cơ quan chức năngCơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.
- cắn răngNghiến hai hàm răng lại để cố chịu đựng nỗi đau đớn; cố gắng chịu đựng nỗi đau, không nói…
- dung dăngNắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.
- dùng dằngLưỡng lự không quyết định, thường là trong việc đi hay ở, vì còn muốn kéo dài thêm thời g…
- gió trăngGió và trăng, tức cảnh giang hồ.
- hé răngMở miệng nói (thường dùng với ý phủ định).
- kim băngThứ ghim bằng kim loại, đầu có mũ che mũi nhọn, thường dùng để gài miệng túi áo, hoặc gài…
- lai căngPha trộn nhiều thứ, do đó có vẻ lố lăng.
- loăng quăngĐây đó từ chuyện này đến chuyện khác, từ nơi nọ đến chỗ kia, không có mục đích.
- lăng băngKhông nhất định ở đâu, làm việc gì.
- lăng xăngTỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kế…
- lố lăngKhông hợp với lẽ thường của người đời đến mức chướng tai gai mắt.
- mọc răngNói trẻ em bắt đầu có răng.
- nam bằngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Ôi tan hợp xiết bao, tháng ngày đợi chờ non nước, n…
- nhùng nhằngDo dự lâu, không dứt khoát.
- nhăn răngNhe răng ra cười.
- nhược bằngNếu như.
- nhố nhăng.
- nên chăngCó nên hay không.
- núi băngNúi nước đá. Câu thơ nhắc lại lời nói của Trương Triện thời Đường, thấy nhiều triều thần …
- phăng phăng(di chuyển) ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và liền một mạch.
- quang năngNăng lượng của ánh sáng.
- quyền năngKhả năng định đoạt, chi phối những cái khác.
- ruồi lằngTiếng gọi chung loài ruồi.
- rít răngNói răng nghiến chặt lại.
- sao bằngKhông thể sánh được với.
- sâu răngQuá trình tan rã của các phần trong răng bắt đầu bằng một chấm đen trên men răng, sau thà…
- sún răngNói trẻ con có những răng cửa bị mòn đến tận chân.
- thung thăngNói dáng đi thong thả nhởn nhơ.
- tiếng rằngCũng gọi là.
- trẻ măngRất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành.
- trối trăngDặn dò cặn kẽ những người thân, khi sắp chết.
- tung tăngNói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.
- tuốc năngBộ phận làm cho quạt máy có thể quay qua quay lại theo một vòng cung.
- tân bằngKhách và bạn.
- vi bằngVăn bản ghi nhận sự việc có thật do thừa phát lại trực tiếp chứng kiến.
- vinh thăngSử dụng trong Công giáo Rôma với ý nghĩa giáo hoàng chọn một giáo sĩ làm Hồng y.
- ví bằng(Văn chương, ít dùng) Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái…
- vùng vằngCó những điệu bộ như lúc lắc thân mình, vung tay vung chân hoặc có lời nói, cử chỉ để tỏ …
- vũ giá vân đằngCưỡi mưa, đè mây. ý nói.
- vạn năngCó nhiều công dụng, có thể dùng vào nhiều việc khác nhau.
- vả chăngRất hoạt bát,nhẹ nhàng và mau chóng.
- xích thằngChỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa.
- ê răngGhê răng.
- đinh lăngCây nhỏ, lá khía sâu, dùng cho làm cảnh, chữa bệnh.
- đèn hoa đăngLoại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một câ…
- đằng thằngTrong điều kiện giả thiết là bình thường.
- đồng hồ vạn năngMột dụng cụ đo lường điện có nhiều chức năng.
- động năngNăng lượng của một vật có được nhờ vào chuyển động của nó.
- ba trăngxem ba giăng
- biếng rằngKhông thiết nói năng.
- bom xăngBom gây cháy, chế từ xăng cô đặc.
- bà chằngHổ thành tinh.
- Bàu NăngMột xã thuộc huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- Bình LăngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Tứ Kỳ (Hải Dương), Việt Nam.
- búp măngPhần mầm non của cây tre.
- băng đăngĐèn băng, tượng bằng băng gắn đèn bên trong.
- bần tăngTừ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.
- bằng lăngCây to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa màu tím hồng mọc thành cụm ở đầu cành, nở về mùa hè…
- Cao ThăngMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- cao tăngNhà sư tu hành lâu năm, có đức độ cao.
- Chiềng BằngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Châu LăngMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- chín trăngChín tháng (mẹ mang thai con chín tháng).
- Chư RăngMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Chị HằngHằng Nga ở cung trăng. Xem Hằng nga.
- Cour ĐăngMột xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- cung trăngXem mặt trăng
- Các ĐằngTức gác Đằng Vương.
- Cái RăngMột quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
- cánh bằngCánh chim bằng, một giống chim tương truyền là to nhất và bay cao nhất thế gian, ý nói ch…
- cầm bằngTổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đành phải c…
- Cần ĐăngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Cẩm ThăngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- dây chằngKhối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, nối hai khớp xương với nhau ở vùng khớp.
- dăm băngNhư nói dặm đường đi. Băng là lướt đi.
- giắt răngNói vật gì mắc vào kẽ răng.
- Giọt hồng băngTức Giọt hồng. Xem Giọt hồng.
- gạo ba giăngGạo của thứ lúa cấy ba tháng đã gặt được.
- hăng hăngdiễn tả hành động gì đó hơi sung sức, hồi hộp
- khóc măngMạnh Tông thương mẹ vốn thích ăn măng. Mùa đông ông vào rừng kiếm măng không được, ôm trú…
- kết băngNói chất lỏng đông đặc lại thành thể rắn.
- kết thái, trương đăngKết hoa, treo đèn.
- lông măngThứ lông vũ non.
- lúa ba giăngThứ lúa cấy trong ba tháng được ăn.
- lăng đăngTiếng cổ, có nghĩa là đi từ từ chậm chậm, chập chờn mờ tỏ.
- lưng túi gió trăngTức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi …
- lằng nhà lằng nhằng(nhưng ý mức độ nhiều)
- lối lăngCách thức (dùng với ý xấu).
- lực lượng chức năngCơ quan nhà nước có thẩm quyền thi hành pháp luật nhằm phục vụ cho công tác điều tra, tha…
- mượn gió bẻ măngVí hành động cơ hội, lợi dụng tình thế để mưu lợi cho mình.
- mần răngLàm sao.
- mố tiêu năngVật xây dựng thường có hình khối trụ vuông hoặc chữ nhật bằng bê tông hoặc đá xây, xây nh…
- người băngNgười làm mối.
- ngồi xếp bằngNgồi gập chân lại, chân nọ xếp lên chân kia, xòe đầu gối ra hai bên.
- nhiệt năngNăng lượng do nhiệt sản ra.
- nhung nhăngNói đi lại lăng xăng chẳng được việc gì.
- nón Gò GăngNón dứa làm tại vùng Gò Găng, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- nằng nằngQuyết một bề không đổi.
- nội năngTổng động năng và thế năng của các phần tử trong một hệ nhiệt động lực học.
- quần phăngQuần dài của phụ nữ, may theo kiểu Âu.
- rỉ răngHé miệng nói khẽ (dùng với ý phủ định).
- Sóc ĐăngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Sông BằngMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Sơn BằngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Tam ThăngMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tham đó bỏ đăngNói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá.
- Thiếu LăngHiệu của Đỗ Phủ đời Đường.
- Thuỷ BằngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.