Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ươi”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ươi” · 31 âm tiết, 321 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “ươi” (89)
- ngườiĐộng vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng,…
- tươiXanh tốt, chưa héo chưa khô.
- mọi ngườiĐề cập đến nhiều người.
- mườiChín cộng với một; mười một trừ một.
- cườiTỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng và có thể phát ra thành tiếng.
- ngươiĐại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ.
- tháng MườiTháng thứ mười trong lịch Gregorius, sau tháng Chín và trước tháng Mười một, trong dương …
- buồn cườiKhông thể nhịn cười được.
- Bao Tự cườiU Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ…
- mỉm cườiCười hơi hé miệng và không thành tiếng.
- ba mươiBa lần mười.
- có người(Một nơi, địa điểm nào đó) có sự hiện diện của con người.
- lườiHay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi.
- nụ cườiCái cười chúm chím, không hé môi.
- sáu mươiSáu lần mười.
- bốn mươiBốn lần mười.
- loài ngườiTổng thể những người trên Trái Đất nói chung.
- bảy mươiBảy lần mười.
- giết ngườiMột hành động giết ai đó cố ý và trái pháp luật.
- mươiTừ chỉ hàng chục.
- nhiều ngườiTừ hai người trở lên.
- con ngườiNgười, về mặt những đặc trưng bản chất nào đó.
- làm ngườiSống thành người được.
- người ngườiTất cả mọi người.
- thứ mườiSố thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,..…
- chín mươiChín lần mười.
- con ngươiLỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt.
- tám mươiTám lần mười.
- vui tươiXem vui
- cươiSân (khoảng đất phẳng trước nhà).
- bỏ bóng đá người(đen) cầu thủ có hành vi tiêu cực trong trận đấu.
- chây lườiLười nhác không chịu làm gì cả (nói khái quát)
- nhóm ngườiMột nhóm gồm nhiều người trở lên.
- nực cườiKhó nhịn cười; đáng chê bai.
- quê ngườiNơi xa lạ, không phải quê hương của mình.
- ra ngườiTrở thành người tốt.
- tươi cười(Vẻ mặt) Vui vẻ, hồ hởi.
- xanh tươiTươi tốt, đầy sức sống.
- xinh tươiXinh và tươi tắn, có sức sống.
- chê cườiChê và tỏ ý chế nhạo (nói khái quát).
- lại ngườiHồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.
- nhà ngươiTừ xưng gọi ngôi thứ hai của người trên với người dưới (hàm ý coi thường).
- nên ngườiThành người tốt.
- rươiLoài giun nhiều tơ, sinh từng mùa ở vùng nước lợ.
- Tăng Sâm giết ngườiMột việc, dù cho sai lầm đến mười mươi nhưng cứ nói đi nói lại, tung luận điệu xuyên tạc …
- tộc ngườiCộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hóa riêng…
- bia tươiBia vừa sản xuất xong được đưa ra sử dụng ngay.
- bươiBới tung.
- chết tươiChết ngay lập tức.
- dể ngươi(Cũ, hoặc ph.) . Coi thường, không nể, không sợ.
- học một biết mườiNói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.
- hổ ngươiXấu hổ, tự lấy làm thẹn.
- khổ ngườiDáng vóc cao, thấp, to, bé. . . của thân người.
- lấy thịt đè ngườiVí hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.
- lặng ngườiYên không cử động, vì quá xúc động.
- mười mươiChắc chắn lắm.
- mười phân vẹn mườiHoàn toàn trọn vẹn, hoàn hảo, không thiếu sót mặt nào (thường nói về vẻ đẹp của người phụ…
- mấy mươiKhông đáng bao nhiêu.
- mắc cười(Địa phương Nam Bộ) Buồn cười.
- thiu ngườiLàm cho khó chịu vì mệt.
- trêu ngươiTrêu tức và làm bực mình một cách cố ý.
- trò cườiViệc đáng chê cười.
- tức cườiBuồn cười, nực cười.
- vàng mườiVàng nguyên chất.
- đười ươiLoài khỉ lớn, có thể đi hai chân như người.
- Bó MườiMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chú mườiChỉ những người lạc hậu.
- Cô MườiMột xã thuộc huyện Trà Vĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- cộng đồng tộc ngườiCộng đồng người có những đặc trưng về tên gọi, ngôn ngữ, văn hoá, v.v. giống nhau, có thể…
- lạnh ngườiCó biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể.
- mưa rươiMưa bóng mây về mùa rươi, vào cuối thu.
- mắm rươi(Ẩm thực) Mắm làm bằng rươi.
- ngậm cườiVui trong lòng.
- ngựa ngườiTừ mỉa mai chỉ người kéo xe trong thời Pháp thuộc.
- nhọ mặt ngườiNhá nhem tối.
- nhỏ ngườiCó tầm thước bé nhỏ.
- năm bước ra mườiĐi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.
- nồi ba mươiNồi nấu cơm thường đủ cho ba mươi người.
- nồi mườiNồi nấu cơm thường đủ cho mười người ăn.
- phân tươiPhân người hay phân súc vật dùng thẳng không ủ, để bón cây.
- phì cườiKhông nhịn được mà bật ra tiếng cười.
- số mườixem mười
- trây lườiBiếng nhác, không chịu làm gì.
- Táy MườiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- tốt tươiNói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ.
- Xá PươiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Hủ.
- ông ba mươiCon hổ (gọi kiêng tránh).
- đười ươi làm ngườiKẻ thấp kém bỗng chiếm vị thế cao.
- Đồng Tháp MườiVùng đất trũng rộng lớn thuộc tỉnh Tây Ninh và Đồng Tháp ngày nay.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.