Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “a”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “a” · 138 âm tiết, 3.606 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (49)
Từ có tiếng cuối vần “a” (703)
- Chế LàMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- có thể gọi làXem dường như
- Cô BaMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- công chức loại ANhững công chức được đào tạo chuyên môn từ bậc đại học trở lên.
- Công ĐaMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- cù làTên gọi chung để chỉ những loại dầu cao dùng để xoa bóp, chữa bệnh.
- cúm gàxem cúm gia cầm
- cười khàCười thành tiếng, nghe như tiếng hơi từ cuống họng thở mạnh ra, có vẻ khoái trá.
- Cầu BàMột xã thuộc huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cẩm HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.
- Cẩm LaMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Thành (Hải Dương), h. Yên Hưng (Quảng Ninh), Việt Nam.
- cố giaNhà cũ.
- của người phúc taNhờ ơn ai.
- cửu giàTiếng Phạn gọi chùa là già lam.
- Di ĐàA Di Đà Phật, nói tắt.
- doanh giaNhà kinh doanh lớn có tiếng tăm.
- dâm tà.
- dưỡng giàNhư Dưỡng lão.
- dối giàSống sao cho tâm hồn trẻ trung.
- gian tàGiả dối và không chính đáng.
- giang hàSông ngòi nói chung.
- giày taGiày kiểu cũ của Việt Nam, trông như dép mà có da bọc ở mũi.
- giáp lá càxem đánh giáp lá cà
- giâu giaLoài cây to, cùng họ với cây trầu, quả tròn, cùi hơi chua, ăn được.
- giối giàxem trối già
- gà phaThứ gà lai giống.
- hoả xa.
- hàn giaHèn là nghèo, gia là mọn, nhà xoàng, lạnh lẽo, nói khiêm tốn.
- hòa caChỉ khúc ca nhạc được biểu diễn trong nghệ thuật học đường.
- hậu traChờ để tra xét.
- hỏa xa(Cũ) Xe lửa, tàu hỏa.
- hỏi traTìm xét cặn kẽ cho ra sự thật.
- Hồ Việt nhứt giaNgười Hồ (phía Bắc) kẻ Việt (phía Nam) chung một nhà.
- hồm quaxem hôm qua
- ke gaCông trình đường sắt trong ga đường sắt để phục vụ hành khách lên, xuống tàu, xếp dỡ hàng…
- khoản tràMời uống trà.
- Khánh GiaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngáị.
- khảo traTìm tòi xem xét.
- khỉ giàTừ dùng để rủa người có tuổi.
- khọm giàNgười già cay nghiệt, khắt khe, khó tính.
- khởi nạn Mai giaKhi họ Mai bắt đầu mắc nạn.
- kỳ đàLoại tắc kè lớn, da có vảy, thịt ăn được và dùng làm thuốc.
- linh xaKiệu để rước hồn bạch khi đưa đám ma (cũ).
- long xaXe vua đi.
- luân xaCái đĩa hoặc bánh xe chứa nguồn năng lượng có khả năng quay tròn và thực hiện việc điều h…
- lành daMau khỏi khi có mụn nhọt hoặc bị thương.
- lóc thịt lột daTheo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.
- lôi la(Tiếng cổ) Chuyện tròn vồn vã, thân mật.
- lùa gàDụ dỗ, thuyết phục người khác tin vào một điều gì với ý đồ xấu để thực hiện lừa đảo.
- lúa đại tràLúa trồng trên diện tích lúa và chín rộ cùng một lúc.
- lưỡi gàBộ phận giống cái lưỡi của gà, đặt ở trong kèn để thổi cho ra tiếng.
- Lưỡng HàMột khu vực lịch sử ở Tây Á nằm trong hệ thống sông Tigris và Euphrates ở phía Bắc của Lư…
- lịnh ông cồng bàUy thế ai hơn ai.
- lộn mề gàNói thực dân Pháp và người Mỹ tra tấn các nhà cách mạng Việt-nam, đánh đến ựa cơm và phân…
- lục ố vàng phaMàu xanh của cây cỏ đã úa sang màu vàng; ý nói đã hết mùa hạ sang mùa thu.
- lực lượng thứ baTên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực…
- ma da(Địa phương) Thứ ác thần ở dưới nước, chuyên kéo chân người bơi lội cho chết đuối, theo m…
- ma gàMa hiện thành hình con gà, thường làm cho người ta ốm đau, theo mê tín.
- Mai khaAnh họ Mai (tức Mai sinh).
- mào gàLoài cây, hoa giống mào con gà.
- mái gàĐàn gà có một gà mẹ và bầy gà con cùng ổ.
- mô dưới daLớp mô dưới bì, thường chứa mỡ dự trữ. Có vai trò làm hạn chế việc mất nhiệt ở động vật c…
- Mông KhaAnh Hốt Tất Liệt, tức vua Hiến Tông nhà Nguyên.
- mượt màCảm giác êm trơn.
- Mạc GiaTên thanh gươm quý được đúc cùng với thanh Can Tương. Xem Can Tương.
- mẹ giàNgười phụ nữ trong quan hệ với con người vợ lẽ chồng mình.
- mọt giàMọt dân có nhiều kinh nghiệm bóc lột.
- mộng xàMơ thấy rắn, tức điềm sinh con gái, cũng như mộng hùng (gấu) là điềm sinh con trai.
- mụ giàChỉ bà quản gia nhà họ Hoạn.
- nghi giaDo chữ nghi kỳ thất gia ở Kinh Thi, ý nói vợ chồng hoà hợp. ở đây, hai chữ nghi gia có ng…
- Nguyên HàHay Nguyên Giang là sông ở Hà Nam Trung Quốc, phát nguyên từ tỉnh Quý Châu chảy vào Hồ Độ…
- ngân ngaKéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ.
- người NgaNgười ở nước Nga.
- ngủ gàNgủ lơ mơ, không say.
- nho gia(Cũ) . Nhà nho có tên tuổi.
- nhà phaNơi giam giữ phạm nhân.
- nhạc giaBố mẹ vợ.
- Ninh HàMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Ninh ĐaMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nuôi cáo chuồng gàNhư nhà có Lý Thông.
- nóc nhà.
- nõn nàĐẹp mơn mởn.
- nước tràXem trà
- nẫu nàxem nẫu
- nồi baNồi nấu cơm thường đủ cho ba người ăn.
- phiến ma(Cũ) Đá gồm những lớp chất khoáng màu sáng (thạch anh và tràng thạch) xen kẽ với những lớ…
- phu laKhăn quàng cổ.
- phá giaLàm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản.
- phèng laNhạc khí gõ, phát ra tiếng vang và chói làm bằng đồng thau, hình đĩa tròn.
- phô maxem phó mát
- phương diện quốc giaVị quan đảm đang công việc một vùng đất nước.
- quáng gàBệnh mắt không trông được từ chập tối đến đêm, giống như con gà.
- Quảng LaMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- quốc tế caBài ca chung cho các đảng của giai cấp công nhân.
- Quỳnh BaMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- ruột gàLò xo có hình dây xoắn thành nhiều vòng đều nhau.
- ruột để ngoài daNgười thật thà quá mức, bộp chộp, thẳng thắn, không giấu giếm ai điều gì và dễ làm mất lò…
- rú gaTăng ga thật mạnh để động cơ xe nổ mạnh hơn.
- rượu vào lời raSay rượu không kiềm chế nổi hành vi.
- rằng thì là màTrình bày điều gì dài dòng.
- rớp nhàNhà gặp lúc hoạn nạn.
- rừng giàRừng có nhiều cây to.
- Sai NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Sam KhaMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- sáo ngàLoài chim sáo có mỏ màu ngà, trán có mào lông nhỏ, thường kiếm ăn trên lưng trâu bò.
- sênh caTiếng ca hát.
- Sóc HàMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Sông ĐàMột phường thuộc thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- sùi mào gàBệnh sưng dương vật.
- Sùng LàMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Sơn AMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Sơn NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- sơn tràLoài cây lá dày, có hoa trắng hoặc đỏ.
- Sơn ĐàMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- sư bàTừ chỉ người phụ nữ tu Phật giáo đã có tuổi.
- sảy mẹ còn chaSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.
- Sập SaMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- sử giaNhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử; nhà sử học.
- Ta MaMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Tam GiaMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.