Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “am”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “am” · 74 âm tiết, 1.066 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (42)
Từ có tiếng cuối vần “am” (208)
- bất khả xâm phạmKhông ai được phép xâm phạm (theo luật pháp)
- can phạmPhạm tội trạng gì, theo luật định.
- chạy trạmĐưa công văn qua các trạm liên lạc.
- chứng giám(lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian.
- cuộn cảmLinh kiện điện tử thụ động có cấu tạo từ một dây dẫn điện với vài vòng quấn, sinh ra từ t…
- cõi tạmTrần gian, thế gian nơi con người đang sinh sống bình thường theo Phật giáo.
- giam hãmGiữ ở trong vòng trói buộc.
- giámLà từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.
- giật tạmVay trong một thời gian ngắn.
- hoài cảmNhớ đến, cảm mến trong lòng.
- hôi hámHôi (nói khái quát).
- hôn ámU mê, mờ tối.
- hắc ámĐen tối (thường dùng với nghĩa bóng).
- lãnh đạm(Hoặc đg.) . Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến.
- lảm nhảmNói luôn mồm như người mất trí.
- máy trạmMáy vi tính có hiệu năng và cấu hình vượt trội hơn máy tính thông thường, có hiệu suất là…
- mô phạmMẫu mực, khuôn mẫu để mọi người noi theo.
- ngam ngámGần đúng, vừa sát.
- nhũng lạmLạm dụng quyền hành, gây phiền hà để lấy tiền của nhân dân.
- pháo hạmTên gọi chung các tàu chiến loại lớn.
- sầu thảmBuồn rầu bi đát, buồn rầu thảm thương.
- thượng vàng hạ cámĐủ các thứ, các loại, từ cái quý nhất cho đến cái tầm thường nhất.
- tinh giảmBớt đi một cách đúng đắn.
- tiết giảmGiảm bớt đi một cách có ý thức, có chủ ý.
- tiền trạmBộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn…
- tuần thámViệc tuần tra, do thám.
- tài giảm(Khhc) Giảm bớt, cắt giảm.
- táng đảmSợ hãi đến mức mất mật.
- tâm khảmChỗ sâu xa trong lòng.
- tòng phạmKẻ phạm tội theo kẻ chủ mưu.
- tù hãmTù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát.
- tỉnh giảmBớt đi.
- viễn thámQuan sát đối tượng từ rất xa bằng các phương tiện kĩ thuật hiện đại.
- vô cảmKhông có tình cảm cảm xúc của con người.
- ân giảmGiảm hình phạt tử hình theo bản án đã có hiệu lực xuống tù chung thân.
- điện cảmHiện tượng chỉ xuất hiện trong một mạch kín có dòng điện xoay chiều chạy qua khi tiến hàn…
- đình đámHội hè ở nông thôn (nói khái quát; thường hàm ý chê)
- bèo cámxem bèo tấm
- bình đạmBình thường, không có gì khác lạ đặc biệt.
- Chí ĐámMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chích đuôi xámMột loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.
- cá nhámCá dữ ở biển, xương sụn, thân dài, mõm nhọn, bơi rất nhanh, ăn thịt các cá khác.
- cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.
- cấu thành tội phạmCác căn cứ xác định hành vi của một người có vi phạm luật pháp hay không nhằm truy cứu tr…
- Cồ ĐạmMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- gia giảmThêm vào, bớt ra, cho đúng mức.
- giấy nhámxem giấy ráp
- hoàng đảmBệnh da trở màu vàng vì mật thấm vào da.
- hung phạmHung thủ.
- hàng không mẫu hạmChiến hạm hoạt động như một căn cứ không quân cho các máy bay trên tàu sân bay.
- hàng khúc hạmNhững cột quanh co dưới hiên.
- hưng cảmHội chứng hiếu động, có cảm giác hưng phấn trong cơ thể.
- khâm thiên giámCơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.
- kiềm hãmXem kiềm chế
- mẫn cảmnhạy cảm
- mẫu hạmTàu chở máy bay chiến đấu.
- mật thámKẻ chuyên dò xét cách mạng và các hành động có hại cho việc cai trị của thực dân Pháp.
- mỹ cảmSự cảm thấy cái đẹp.
- ngộ cảmBị cảm mạo bất ngờ.
- nhà đámNhà đang lo việc ma chay.
- nhàn lãmTừ dùng để tôn xưng người xem thư mình (cũ).
- nhã giámTừ dùng để đề nghị người khác xem thơ hoặc văn của mình (cũ).
- nhất lãmNhìn qua một lượt (cũ).
- niên giámSách ghi những sự kiện quan trọng xảy ra trong từng năm một.
- phu trạmNgười làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước.
- phân đạmPhân bón có nhiều ni-tơ.
- phí phạmBiến âm của "phí phạn".
- phần cảmBộ phận gây cảm ứng của một máy điện.
- phở nạmMón ăn bằng gân bò, bạc nhạc hầm nhừ.
- qui phạmxem quy phạm
- quốc tử giámTrường học do nhà vua lập ra ở kinh đô.
- rừng nhámRừng có nhiều thú dữ.
- than cámThan vụn, hạt nhỏ.
- thiết giáp hạmTàu chiến lớn có bọc vỏ thép.
- thường phạmNgười phạm các tội về kinh tế, về sinh hoạt, về dân sự, khác với chính trị phạm.
- Thạch GiámMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- tin nhảmTin ở ma quỷ, thần thánh.
- trọng phạmPhạm tội nặng.
- trực cảmNhận biết trực tiếp bằng cảm giác.
- tuần dương hạm.
- tái xanh tái xám(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- tù phạmNgười phạm tội bị giam cầm.
- tự cảm(Vật lý học) Tác dụng của một dòng điện gây một dòng cảm ứng ngay trong mạch mà nó chạy q…
- vùng xámlà những vùng đất có màu xám hoặc bất cứ những vùng nào khác. Nó là từ ghép của vùng và x…
- vảy námPhần đóng sừng ở da do virus.
- Xuân ĐámMột xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- xúc cảm(Hoặc d.) . Như cảm xúc.
- Đông y Bảo GiámSách thuốc do Hứa Tuấn người Triều Tiền, thâu thái những lý luận và phương pháp của các s…
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.