Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “i”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “i” · 123 âm tiết, 2.461 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “i” (247)
- yếm khí(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường …
- bẹp díNhư bẹp (nhưng nghĩa mạnh hơn).
- bền chíKiên nhẫn, dù khó khăn cũng không nản, không lùi, không nao núng.
- chỉnh líSửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn.
- cùng kì líHết cả lí lẽ.
- cảnh tríCảnh thiên nhiên, về mặt được sắp xếp rất hài hoà.
- cẩn chíghi chép cẩn thận
- cờ xíCờ của các tướng lĩnh trong thời phong kiến.
- dốc chíQuyết tâm làm việc gì.
- hao phíchỉ cách xài tiền một cách vô ý thức
- hiếu khíQuá trình thanh lọc sinh học tự nhiên trong đó vi khuẩn phát triển mạnh trong môi trường …
- hoả khíVũ khí bắn hoặc phóng đạn, chất nổ, chất cháy (nói khái quát).
- hung khíKhí giới dùng để giết người.
- hào khíChí khí mạnh mẽ, hào hùng.
- hư phíTiêu dùng một cách vô ích.
- hỗn hợp đẳng phíHỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng …
- khoái chíThích lắm.
- khách khíCó thái độ làm khách; có những cử chỉ không xuất phát từ những ý nghĩ chân thật.
- kim khíDụng cụ làm bằng kim loại.
- kỳ bíKỳ lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu.
- liệu líSắp đặt.
- lân líXóm làng.
- lí nhíNhỏ bé quá.
- lược bíThứ lược có răng nhỏ và mau.
- lợi khíKhí cụ dùng được việc.
- nhi nhíNói nhỏ trong miệng, khiến người ta nghe không rõ.
- nhu phíTiền chi tiêu cần thiết về việc gì.
- nhỏ tíNhỏ lắm.
- oán khíNỗi niềm bức xúc chất chứa trong lòng, hoá chuyển thành sự thù hận đậm sâu không thể giải…
- phao phíDùng quá nhiều một cách vô ích.
- phụ phíChi phí phải chi trả thêm ngoài chi phí chính.
- quẫn tríRối trí đâm ra lẩn thẩn, mất sáng suốt.
- rú ríNói khe khẽ với nhau về những điều thích thú.
- rối tríKhông bình tĩnh.
- sinh hoạt phíTiền chi tiêu vào việc ăn uống của cán bộ công nhân viên.
- sinh thực khíKhí quan phồn thực của sinh vật (thường nói về của người).
- sát khíVẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người.
- thanh khíSự đồng tình đồng điệu với nhau.
- thiết tríBố trí, xếp đặt, bày biện.
- thoái chíMất hết ý chí, không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì gặp khó khăn, trở ngại.
- thành khíTrở nên dụng cụ có thể dùng được.
- thực vật chíToàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng.
- ti híNói mắt nhỏ không mở rộng được.
- tu chíSửa mình để cố gắng tiến lên.
- táng chíMất đi hoàn toàn chí hướng.
- tâm chíÝ nghĩ, tình cảm tập trung vào cái gì.
- tính khíTính nết vốn có của từng người.
- tôn tríBố trí, trang trí các vật dụng trong không gian thờ phụng như bàn thờ.
- tù tì tú tíLàm điều mờ ám.
- tức khíNổi nóng vì bị một điều nhỏ mọn kích thích vào lòng tự ái.
- viễn chíCây cùng họ bồ hòn, rễ cây dùng làm thuốc.
- viện phíCác loại chi phí phải trả cho bệnh viện khi khám chữa bệnh.
- y líLí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh.
- yên tríCảm thấy tin tưởng, thấy không có gì phải lo ngại (về ý nghĩ nào đó)
- địa chíSách ghi chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v.v., của một địa phương.
- bi chíBài văn khắc trên bia, thường để ghi công đức một người nào.
- bi kíBài văn kí sự khắc trên bia.
- bài tríTrang trí trình bày một vật gì cho vừa mắt.
- bách híMột trăm trò vui.
- bưu phíTiền phải trả về việc gửi qua bưu điện.
- bấu chí.
- bổ míGiải phẫu cho to mắt ra.
- chia tríSuy nghĩ, để ý về việc khác khi đang làm một việc quan trọng, sự mất tập trung trong thỉn…
- chuồng xíChỗ được ngăn che làm nơi đi đại tiện.
- dầu khíDầu mỏ và khí đốt nói chung.
- Hà Nhì La MíTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
- hào líXem hào lý.
- hú híNói vợ chồng, trai gái cười đùa, trò chuyện nhỏ to với nhau.
- hơi tử khíHơi người chết.
- hưu tríNói công chức thôi việc khi tuổi già.
- hương thíThi để kén cử nhân và tú tài, xưa cứ ba năm mở một lần.
- hố xíLỗ đào để phóng uế xuống.
- hội thíKhoa thi hội mở trước khi thi đình, dưới thời phong kiến.
- hứng tríPhấn khởi tinh thần.
- khoanh bíVòng cổ lợn cắt ra.
- kinh tịch chíMôn học nghiên cứu về các sách, các ấn loát phẩm của các thời đại.
- kị khíxem yếm khí
- linh khíHơi thở, khí cần thiết cho sự sống còn và sinh hóa của muôn loài.
- loạn tríỞ trạng thái rối loạn thần kinh, mất trí khôn.
- luân líKhuôn mẫu phẩm cách.
- lộ phíTiền tiêu khi đi đường xa.
- minh khíĐồ vật chôn theo với người chết trong huyệt với mục đích người chết sẽ dùng ở cõi âm.
- mải míSự mở to mắt.
- mộ chíBia con bằng đá, ghi tên tuổi quê quán người chết, đặt ở chân mộ.
- nguyên khíKhí đầu tiên sinh ra các khí khác, vật khác.
- nộ khíCơn tức giận. Nộ khí xung thiên. Cơn tức giận ghê gớm.
- phẫn chíTức bực vì chí không được thỏa và có ý muốn làm liều.
- phỉ chíThỏa mãn đầy đủ ý muốn.
- phối tríBố cục sắp xếp các phối tử xung quanh ion trung tâm của một phức chất.
- quân phíTiền chi tiêu trong quân đội.
- rau bíNgọn bí ngô dùng làm rau ăn.
- ri ríNhỏ, khẽ, như bị kìm giữ lại.
- sán khíBệnh viêm hòn dái.
- sắc chíTờ sắc ban bố mệnh lệnh của nhà vua.
- than khíKhí thường tỏa ra từ than cháy.
- thanh quíThanh nhã và cao quí.
- Thiện TríMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- thán khíKhí carbon dioxide (CO2).
- thè lè bông bíCó nghĩa là tơi tả, te tua
- thông khíThay đổi không khí trong một cái buồng, một khoảng không gian.
- thư kí.
- thất chí(Cũ) . Không được thoả chí; trái với đắc chí.
- thầy xíNhân viên thường làm việc hàng giấy trong thời Pháp thuộc.
- tiểu khíTính nết nhỏ nhen, hay tức giận vì những điều nhỏ.
- toại chíThỏa mãn điều mong muốn.
- tráng chíCó ý chí lớn lao.
- trệ khíChứng phình tĩnh mạch sinh dục của đàn ông, sinh ra cảm giác nặng và đau ở hai hòn tinh h…
- Tân Công ChíMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- túc chíChí có sẵn từ lâu.
- tĩnh tríBình tĩnh và tự chủ trước những cơn nguy biến.
- tế khíLễ vật cúng tế.
- tỉnh thíKỳ thi ở tỉnh. Mục Vinh đỗ thủ khoa (đỗ đầu).
- tỏa chíNản lòng.
- tử khíKhí lạnh lẽo của người chết.
- tỷ thíThi võ nghệ để xem hơn kém.
- U NíMột tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.
- Uông BíMột thị xã thuộc tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- vào míHôn.
- võ khíKhí cụ võ thuật.
- vận khíChiều hướng phát triển tốt, xấu của sự vật, sự việc theo quy luật tự nhiên, tại một thời …
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.