Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ong”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ong” · 100 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (43)
Từ có tiếng cuối vần “ong” (347)
- cầu mongMong ước tha thiết điều may mắn, tốt lành sẽ đến.
- gia phongThói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà.
- hát rongĐi hát nơi này nơi khác để xin tiền kiếm sống.
- hết lòngRa sức hi sinh.
- phục tòngThuận theo.
- suy vongYếu dần đến diệt vong.
- thống phongBệnh sưng khớp do thời tiết..
- trà ô longLoại trà có hương vị nằm giữa trà xanh và trà đen.
- tơ lòngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung.
- vịnh Hạ Long.
- xuôi dòngTheo chiều dòng nước chảy.
- xà vòng(từ cổ) Xà phòng.
- âm phongGió lạnh, hình như từ cõi âm (cõi chết) đưa đến.
- ô long.
- đắng lòngXót xa, cay đắng trong lòng.
- động phòngPhòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới.
- Ba VòngPhụ lưu cấp I của sông Bằng, bắt nguồn từ Trung Quốc chảy sang tỉnh Cao Bằng tại bắc Chi …
- bán rongĐem hàng đi hết chỗ này đến chỗ khác để bán, không ngồi cố định một chỗ.
- bán ròngTình trạng nhà đầu tư bán ra số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng mua vào.
- bận lòngĐể tâm lo lắng, suy nghĩ, không thể yên lòng.
- chánh văn phòngNgười đứng đầu văn phòng một cơ quan lớn.
- chòng vòngCố nấn ná để chờ, có phần sốt ruột
- chốc mòngTiếng cổ, nghĩa là bấy lâu, bấy nay.
- chữ tòngNguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người phụ nữ khi đã lấy chồng thì phải theo chồng, …
- cầm lòng(Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Nén giữ tình cảm, xúc động.
- dân phòngNgười tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự ở nơi cư trú.
- dằn lòngNén sự bực mình.
- ghi lòngNhớ trong lòng.
- hai lòngKhông trung thành, không thuỷ chung.
- hàng rongHàng hoá được buôn bán bằng cách rong ruổi ngoài đường phố.
- khán phòngPhòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật.
- khó lòngKhó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).
- liên phòngNói thứ cau truyền bẹ, có quả bốn mùa.
- long đongVất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro.
- lòng thòngRủ xuống dài và không gọn gàng.
- lấy lòngCốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình.
- lỗ ròngLà khi tổng chi phí vượt quá thu nhập hoặc doanh thu được tạo ra trong một khoảng thời gi…
- mua ròngTình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.
- mát lòngHả hê, được vừa lòng, như ý.
- mặc lòngThỏa thích.
- một cổ hai tròngVí cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng mộ…
- mủi lòngĐộng tới tình thương xót.
- nao lòngRung động trong lòng.
- ngoài vòngNằm ở bên ngoài.
- nhong nhongTiếng nhạc ngựa.
- nhọc lòngTốn công sức suy nghĩ về một việc gì.
- não lòngBuồn rầu, đau khổ.
- nén lòngDẹp nỗi xúc động.
- nạ dòngNgười đàn bà đã có con và đứng tuổi.
- nặng lòngHết sức để tâm.
- nức lòngHăng hái, có nhiều nhiệt tình.
- ròng ròngChảy luôn không dứt.
- rối bòng bongỞ tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết.
- rốt lòngNói người con sinh cuối cùng.
- sáp ongPhần lấy được sau khi thu hoạch tổ ong và bỏ đi lớp màng phía bên ngoài.
- sạch bongRất sạch, không có một chút bụi, một vết bẩn.
- sổ lòngLọt khỏi bụng mẹ.
- sờn lòng(Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách.
- sự lòngNỗi niềm tâm sự thầm kín.
- thong dongThung dung.
- thuận phongThuận gió. Một lá.
- thư phòngPhòng đọc sách trong một gia đình (cũ).
- thương vongBị thương và chết.
- thả rongThả cho muốn đi đâu thì đi.
- tiêu vongBị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần.
- tiền nongTiền nói chung.
- toàn tòng(địa phương) chỉ mọi thành viên trong một gia đình, hay mọi gia đình trong một xứ đạo đều…
- toại lòngHoàn toàn vừa ý.
- trấn phongBức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để ch…
- trắng bongTrắng và rất sạch.
- tuần phòngCanh gác để giữ gìn trật tự.
- tú các, lan phòngGác thêu, phòng lan. ý nói.
- tấc lòngLòng, tấm lòng.
- tấn phongPhong chức vị vào loại cao nhất.
- tồn vongSự tồn tại và sự tiêu diệt.
- tổ ongNgb. Có hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong.
- tự phongTự cho mình một chức vị.
- uy phongxem oai phong
- vô songKhông ai sánh bằng.
- xiêu lòngNgả theo ý người khác.
- ép lòngBuộc phải nhận làm điều gì.
- đòng đòngHột lúa trắng mơn mởn khi vào vụ gặt.
- đẹp lòngĐược vừa ý, vui vẻ.
- đồng songCùng học tập tại một trường học.
- A PhòngCung điện tráng lệ của (hiện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).
- An PhongMột xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Ba LòngMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- bao dongxem bao dung
- biên phongTịch biên và niêm phong. Ngày xưa nhà có tội nặng, người bị bắt, của cải bị tịch thu, nhà…
- biết tỏng tòng tong(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- Bái Tử LongVùng biển trong vịnh Bắc Bộ, ở phía đông vũng Hạ Long. Diện tích khoảng 600km2, nơi sâu n…
- bèo ongBèo thuộc loại dương xỉ, lá cuộn lại và xếp sát nhau như hình cái tổ ong.
- bòng bòngCây mọc thành bụi, lá có lông mịn, hoa to màu xanh tím mọc thành chùm.
- Bạch LongMột xã thuộc huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- bạn lòngBạn tâm tình; thường dùng để chỉ người yêu.
- Bắc PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Phù Yên (Sơn La), Việt Nam.
- bố phòngBố trí lực lượng để phòng thủ.
- Bửu LongMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Ca LongSông ở đông bắc tỉnh Quảng Ninh. Dài 70km, diện tích lưu vực ở Việt Nam 99km2. Bắt nguồn …
- Chiềng DongMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Châu PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Tân Châu (An Giang), h. Quỳ Châu (Ng…
- chè con ongChè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to.
- Chư LongMột xã thuộc huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Co TòngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- có lòngxem tốt bụng
- Cẩm LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Cẩm PhongMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- giao longTừ cũ chỉ con cá sấu.
- giao phongNói hai bên đánh nhau ở mặt trận (cũ).
- gió tín phongGió thổi đều quanh năm về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30O bắc và 3…
- gàu sòngThứ gàu có cán dài, treo vào một cái gạc ba chân, một người tát.
- gỡ rối tơ lòngLàm cho ưu tư vợi bớt.
- hưng vongHưng thịnh và suy vong.
- hương vòngThứ hương khoanh tròn thành từng vòng xoáy trôn ốc làm bằng trầm, xạ hay nhựa thơm, để đố…
- học phongThái độ và tác phong của nhà học giả.
- khai phongMở phong thư.
- khuê phòngBuồng con gái nhà quyền quý thời phong kiến.
- khác máu tanh lòngKhông cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tệ bạc, không có tình nghĩa.
- Khánh LongTên một xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- khóa nòngCơ chế để khóa nòng súng từ phía ổ đạn và tiến hành bắn.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.