người
Âm tiết tiếng Việt · có trong 112 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngươi"
"người" là một từ
Danh từ, Đại từ. Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "người"
Người vị vongVị vong.người lạNgười không quen biết hoặc là người chưa bao giờ thấy trước khi gặp mặt lần đầu tiên.người taNhư người nói chung.người nhàNgười trong gia đình mình.người dùngChỉ người sử dụng một cái gì đó.người lớnLà một người đã qua tuổi vị thành niên và là người đã trưởng thành.người làmNgười mình thuê để làm việc gì cho mình.người Do TháiTín đồ Do Thái giáo.người yêuNgười có quan hệ tình yêu với một người khác nào đó, trong quan hệ giữa hai người với nhau.người ngườiTất cả mọi người.người chủlà người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.người Ba LanNgười sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.người tử đạoNgười chết vì niềm tin tôn giáo.người ngoàiNgười không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.người hùngNgười tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai)người quenNgười mà mình quen biết.người línhxem lính.người quản lýXem người cai quản.người giàulà người ở trong nhà giàungười ởTừ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình.người PhápNgười ở nước Pháp.người mớilà người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá ngungười đờiThiên hạ.người xemMột nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật.người tuyếtMột tác phẩm điêu khắc làm bằng tuyết được nhân hóa, thường được làm ở những nơi có tuyết rơi.Người khóc tượngNói hành động trung nghĩa.người hầuNgười được người trên sai bảo.người Trung Quốclà người sinh sống tại Trung Quốcngười cai quảnNgười được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.người Na UyNgười ở nước Na Uy.người thânNgười có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.người bệnhxem bệnh nhânngười ngợmNgười với nghĩa xấu nói chung.người phát ngônNgười thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định.người mò rậnChỉ người không màng đến sự thế.người ÁoNgười ở nước Áo.người Hoalà người Trung Quốc sinh sống tại Việt Namngười mẫuNgười làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang nào đó như quần áo, giày dép, v.v.người dưngNgười không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.người nộmNghĩa như bù nhìn.người dưng nước lãNgười hoàn toàn xa lạ, không con quan hệ thân thuộc gì với nhau.người thươngngười yêungười khủng bốlà người làm những hành động khủng bốngười dẫn chương trìnhlà người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên TiviNgười đẹp sông TươngXưa có người bắt được cái gối, đêm nào nằm mơ cũng thấy cùng một mỹ nhân đi chơi bên sông Tương.người đuaXem tay đuangười rừngĐười ươi.người hiềnNgười có đức hạnh, tài năng.
Từ có "người" ở sau
mọi ngườiĐề cập đến nhiều người.có người(Một nơi, địa điểm nào đó) có sự hiện diện của con người.loài ngườiTổng thể những người trên Trái Đất nói chung.nhiều ngườiTừ hai người trở lên.giết ngườiMột hành động giết ai đó cố ý và trái pháp luật.làm ngườiSống thành người được.con ngườiNgười, về mặt những đặc trưng bản chất nào đó.người ngườiTất cả mọi người.nhóm ngườiMột nhóm gồm nhiều người trở lên.ra ngườiTrở thành người tốt.kẻ tám lạng, người nửa cânHai bên tương đương, không ai kém ai.Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.quê ngườiNơi xa lạ, không phải quê hương của mình.bỏ bóng đá người(đen) cầu thủ có hành vi tiêu cực trong trận đấu.nên ngườiThành người tốt.lại ngườiHồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.Tăng Sâm giết ngườiMột việc, dù cho sai lầm đến mười mươi nhưng cứ nói đi nói lại, tung luận điệu xuyên tạc mãi cũng khiến người ta bán tín bán nghi rồi cũng tin là có thật.phở không người láiPhở không thịt, chỉ có bánh phở và nước dùng.tộc ngườiCộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hóa riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc)kẻ Việt người TầnViệt.coi người như rơm như rácKiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.biết người biết củaBiết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.lấy thịt đè ngườiVí hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.lặng ngườiYên không cử động, vì quá xúc động.bè ai người ấy chốngViệc của ai người ấy định liệu, lo toan, không ai đỡ đần, giúp đỡ ai.thiu ngườiLàm cho khó chịu vì mệt.khổ ngườiDáng vóc cao, thấp, to, bé. . . của thân người.coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.muôn người như mộtTất cả mọi người đều có chung suy nghĩ, chung hành động và chung chí hướng để làm một việc gì đó.biết người biết taHiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.gắp lửa bỏ tay ngườiVí hành động vu khống để gieo vạ cho người một cách độc ác.bói người ra maBói người ra ma quét nhà ra rác.đười ươi làm ngườiKẻ thấp kém bỗng chiếm vị thế cao.lòng người dạ thúChỉ những người rất là ác độc, ác như là loài thú man rợ.lạnh ngườiCó biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể.nhỏ ngườiCó tầm thước bé nhỏ.suy bụng ta ra bụng ngườiChủ quan cho rằng mình nghĩ hoặc mong muốn điều gì (thường là điều không tốt) thì người khác ắt cũng như thế.của người phúc taNhờ ơn ai.giết người không daoỞ đây chỉ mưu mẹo nham hiểm.Hẹn người tới cửa vườn dâuTừ điển Trên bộc trong dâu.nhìn người bằng nửa con mắtNhư Coi người bằng nửa con mắt.ngựa ngườiTừ mỉa mai chỉ người kéo xe trong thời Pháp thuộc.nhọ mặt ngườiNhá nhem tối.cộng đồng tộc ngườiCộng đồng người có những đặc trưng về tên gọi, ngôn ngữ, văn hoá, v.v. giống nhau, có thể gồm một hay nhiều tộc người thân thuộc.Mỳ không người láiMỳ chỉ nước xuýt lơ thơ vài sợi.nhớ người hàng bánhNinh Vương nhà Đường chiếm cướp vợ người hàng bánh, đã trãi hàng năm mà người vợ vẫn nhớ thương người chồng cũ. Ninh Vương cho gọi người hàng bánh đến, vợ chồng trông thấy nhau, cùng ứa nước mắt. Vương lại trả cho về đoàn tụ với nhau.
Cùng vần "ươi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.