Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưng”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ưng” · 73 âm tiết, 639 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “ưng” (83)
- rừngVùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm.
- dừngThôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.
- từngCũ Tầng.
- đừng(Đph) Cái thang.
- ăn mừngĂn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng.
- chừngMức độ.
- vui mừngLà một từ dùng để diễn tả cảnh xúc sung sướng, không buồn bã
- sừngPhần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc.
- chúc mừngChúc nhân dịp vui mừng.
- ngừngKhông tiếp tục hoạt động, phát triển.
- trừngMở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
- chào mừngXem hoan nghênh
- gừngLoài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị.
- cắm sừng(vợ) lừa chồng để ngoại tình.
- mừngCảm thấy vui sướng.
- bừngBỗng sáng lên.
- không ngừngđể diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.
- ngập ngừngChưa dám thổ lộ tâm tình.
- thất sừngCon bài bất cao nhất trong hàng thất.
- thừngDây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
- tưng bừng(Cũ) . Ồn ào, làm náo động cả xung quanh.
- coi chừngChú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc.
- cỡ chừngƯớc tính không chính xác, chỉ là một ước tính trong phạm vi nào đó.
- giữa chừngGiữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong.
- vừngCây hoa màu trắng, quả có khía, khi chín tự nứt ra, hạt nhỏ màu đen hoặc trắng, chứa nhiề…
- lừngVang lên, ầm lên.
- thẳng thừngKhông kiêng nể (thtục).
- không dừngXem không ngừng
- áng chừngƯớc lượng trên đại thể, không tính con số chính xác.
- ước chừngƯớc vào khoảng.
- mèo rừngGiống mèo ở rừng, to và dữ.
- phá rừngChặt hạ hoặc phá hủy cây cối trong một khu rừng.
- trông chừngĐể ý mong ngóng một cách thấp thỏm.
- xem chừngchú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ra
- không chừngCó thể xảy ra.
- nhát gừngMiếng gừng mỏng cắt ra.
- nửa chừngChưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.
- quá chừngTrên xa mức thường.
- chó rừngMột loài chó ăn thịt sống trong rừng.
- khoảng chừngƯớc độ.
- không biết chừng(khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.
- núi rừngNúi và rừng (nói khái quát).
- nừngCái nong.
- phỏng chừngƯớc lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác.
- lừng chừngKhông dứt khoát và thiếu tích cực.
- muối vừngVừng và muối rang chín, giã nhỏ, trộn lẫn vào nhau, dùng làm thức ăn.
- tai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì v…
- biết đâu chừng(nhưng có phần ít dè dặt hơn)
- chưa biết chừng(khẩu ngữ) (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)
- cầm chừng(Thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp) . Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy …
- khơi chừngXa xa.
- liệu chừngXét xem độ bao nhiêu.
- luật rừngLuật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tồn trong thế giới loài vật.
- lưng chừngDở dang, không thật gần đầu và còn xa cuối.
- ngố rừngDốt nát, đần độn.
- nhắm chừng(Đph) Xem chừng, có lẽ.
- sóng dừngMột loại sóng dao động theo thời gian nhưng có biên độ đỉnh sóng không di chuyển trong kh…
- sóng lừngSóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoai thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh.
- tay bắt mặt mừngTả cảnh gặp gỡ vui vẻ, mừng rỡ (thường do lâu ngày mới được gặp nhau)
- thanh trừngLoại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ.
- trừng trừngNói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe dọa.
- tưởng chừngTưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)
- tạm ngừngTạm thời dừng hoạt động.
- vang lừngNói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần.
- văn gừngTừ thường được dùng kèm với từ văn nghệ, mang hàm ý chê.
- đồ mừngQuà tặng.
- chẳng đặng đừngViệc ở cái thế không lần khân được.
- Công TrừngMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- dè chừnglà một hành động sợ sệt một cái gì đó, không dám hành động lỗ mãn.
- dặm rừngĐường rừng, lối đi trong rừng.
- gà rừngGà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng.
- lét chừngLiếc mắt.
- mo sừngĐồ chuyên dùng trong nghề sơn ta, làm bằng sừng trâu lạng thành phiến hình thangcao theo …
- mạch dừngĐường khe trong vách.
- người rừngĐười ươi.
- nhớ chừngNhớ một cách không chính xác.
- reo mừngReo lên, tỏ sự vui mừng.
- rút dây động rừngTục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.
- sả rừngMột loài chim nhỏ thuộc họ Sả rừng, phân bố chủ yếu ở châu Á, từ Iraq đến Đông Dương.
- tin mừngTin cưới, tin có mang, có con, hoặc tin có lợi cho mình.
- trạng thái dừng(Vật lý học) Trạng thái không thay đổi theo thời gian.
- tác chừngTuổi tác chừng vào khoảng.
- xem vừngXem vừng sáng trắng của mặt giăng.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.