Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưng”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ưng” · 73 âm tiết, 639 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (73)
Từ có tiếng cuối vần “ưng” (362)
- tiêu xưngNói kẻ phạm tội khai bậy cho người vô tội.
- tiếp ứngCứu giúp cho người gặp khó khăn.
- trung hưngNói một triều đại đã suy rồi lại thịnh.
- trừng trừngNói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe dọa.
- tưởng chừngTưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)
- tạm ngừngTạm thời dừng hoạt động.
- tạm ứngỨng trước, sẽ thanh toán sau.
- tạo dựngTạo nên, dựng nên (nói khái quát)
- vang lừngNói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần.
- văn gừngTừ thường được dùng kèm với từ văn nghệ, mang hàm ý chê.
- xưng xưngNói quả quyết một cách trơ tráo điều không đúng với sự thật.
- xửng vửng(Phương ngữ) Choáng váng vì bị tác động mạnh mẽ một cách bất ngờ.
- điện ứngĐại lượng thể hiện mức độ phản ứng của linh kiện điện tử đối với dòng điện xoay chiều.
- đối ứngTương đương nhau trong một phép biến đổi.
- đồ mừngQuà tặng.
- ưng ửngHơi đỏ hồng lên.
- Bao ChửngHình tượng viên quan chuyên điều tra xét xử vụ án đời Tống, tự Hy Nhân, đỗ tiến sĩ thời T…
- Bình Hoà HưngMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hòa Hưng.
- Bình TrưngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Bảo HưngMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Bắc HưngMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- canh cà chua trứngMón canh thường thấy ở Việt Nam, nấu từ cà chua và trứng. Khi nấu, trứng được đánh tan tr…
- Châu HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạnh Trị (Sóc Trăng), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), h. Bình Đại…
- chăng khứngKhông chịu.
- chẳng đặng đừngViệc ở cái thế không lần khân được.
- chặn đứngXem chặn
- chửa trứngChửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ.
- Cát HưngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Công TrừngMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Cảnh HưngMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- Cẩm HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.
- dài lưngLười biếng, không chịu làm việc.
- dè chừnglà một hành động sợ sệt một cái gì đó, không dám hành động lỗ mãn.
- dấu chấm lửng.
- dặm rừngĐường rừng, lối đi trong rừng.
- giở chứngBiến đổi bỗng nhiên ra tính nết xấu.
- gà rừngGà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng.
- gây dựngVun đắp cho nên cơ sở.
- HưngMột tên dành cho nam.
- khuyển, ưngChó săn và chim cắt, hai thứ cầm thú hay hại đồng loại để đắc lực với chủ nuôi.
- khảo chứngKiểm tra chứng cớ hoặc những tài liệu về một sự việc.
- khựngDừng lại một cách đột ngột vì một tác động bất ngờ gây ra.
- La Ha ưngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Ha.
- linh ứngThiêng và nghiệm lắm.
- lét chừngLiếc mắt.
- mo sừngĐồ chuyên dùng trong nghề sơn ta, làm bằng sừng trâu lạng thành phiến hình thangcao theo …
- mè xửngThứ kẹo dẻo mặt rắc vừng trắng.
- mô cứngMô nâng đỡ chủ yếu của thực vật, cấu tạo từ các tế bào có vách dày, thường thấm licnin và…
- mạch dừngĐường khe trong vách.
- mạn hứngCái hứng bất chợp.
- Mảng GứngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.
- mềm lưngCó thái độ khúm núm luồn lụy kẻ có quyền thế.
- Nghi TrưngNơi Hầu Loan làm tri huyện. Nhắc lại việc Hỉ đồng hy sinh cứu Mai sinh.
- ngày dưngNgày bình thường, không có gì đặc biệt, trái với ngày lễ, ngày tết, mồng một (âm lịch), h…
- người rừngĐười ươi.
- ngựa chứngNhư ngựa bất kham.
- Nhơn HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Nhơn (Bình Định), h. Tịnh Biên (An Giang), Việt Nam.
- nhảy cà tửng(Địa phương) Nhảy cỡn, lăng xăng, tỏ vẻ vui thích.
- nhớ chừngNhớ một cách không chính xác.
- Ninh HưngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nắn lưngSờ vào người để xem có tiền trong hào bao không.
- nội ứngNgười được bố trí trong một cơ quan của địch để làm nội công.
- phản chứng(Toán học) phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm g…
- phần ứngBộ phận chịu cảm ứng trong một máy điện.
- Pà HưngMột tên gọi khác của dân tộc Pà Thẻn.
- Quang HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. An Lão (Hải Phòng), h. Phù Cừ (…
- Quý ƯngHiệu của Trương Hàn. Xem Thuần Vược, Công danh chi nữa ăn rồi ngủ.
- Quảng HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà (Cao Bằng), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), tp. Tha…
- Quỳnh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- reo mừngReo lên, tỏ sự vui mừng.
- rút dây động rừngTục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.
- sả rừngMột loài chim nhỏ thuộc họ Sả rừng, phân bố chủ yếu ở châu Á, từ Iraq đến Đông Dương.
- sống lưngPhần giữa lưng theo đường xương sống.
- Tam HưngMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- tang chứngVật hoặc người làm chứng.
- Thanh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Điện Biên (Lai Châu), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.
- thi hứngSự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.
- Thiện HưngMột xã thuộc huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
- Thiệu HưngMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuần HưngMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Thuận HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Mỹ, h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), Việt…
- Thuỵ HưngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thành HưngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà, h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
- thông lưngMưu mô ngầm với nhau để làm bậy.
- thú hứngXem ngẫu hứng và hứng thú
- Thăng HưngMột xã thuộc huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Thạch HưngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thẳng tưngThẳng thắn.
- Thịnh HưngMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- thực chứngHệ thống tư tưởng triết học dựa trên những điều đã thấy hoặc đã được chứng minh thay vì c…
- tin mừngTin cưới, tin có mang, có con, hoặc tin có lợi cho mình.
- trái chứngNói người có những lời nói, hành động không bình thường.
- tráo trưngNói mắt giương to, tỏ ý nghênh ngang và vô lễ.
- trạng thái dừng(Vật lý học) Trạng thái không thay đổi theo thời gian.
- Trực HưngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Tuấn HưngMột xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Tà Dưng(Núi) Đỉnh núi cao 1982m, cách đỉnh Lâm Viên (Lang Biang) 38km về phía tây nam, cách Đà L…
- tác chừngTuổi tác chừng vào khoảng.
- tâm đối xứngĐiểm qua đó tất cả các điểm của một hình đều là đối xứng từng đôi một với nhau.
- Tân Phước HưngMột xã thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Tây HưngMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- tôn xưngGọi bằng một danh hiệu tôn kính.
- Túc TrưngMột xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Tứ TrưngMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Uyên HưngMột thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Vinh HưngMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Việt HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Kim Thành (Hải Dương), h. Mỹ Văn (Hưn…
- vách đứngGiống như vách đá, là một cái gì đó như đá và nằm trên núi.
- vênh cứng(Từ điển phương ngữ Nam Bộ) Tự đắc.
- Vạn HưngMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.
- xem vừngXem vừng sáng trắng của mặt giăng.
- Xuân HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- xửngDụng cụ để hấp bánh, hình tròn có nhiều lỗ ở đáy.
- đi đứngcó nghĩa là cách đi và đứng của ai đó
- đèn cảm ứngĐèn điện phát sáng bằng nguyên tắc cảm ứng.
- đặc ưngxem đặc cách
- đỏ ửngRất đỏ.
- đồng thanh tương ứngNgười hay vật có cùng bản chất thì ứng hiệp nhau.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.