Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (86)
- cảnhToàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm.
- ảnhHình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại.
- phong cảnhNhững cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá,…
- rảnhKhông bận việc gì.
- hoàn cảnhToàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến…
- hình ảnhHình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại ấn t…
- mảnhPhần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy... ).
- quang cảnhCảnh vật và những hoạt động của con người trong đó.
- ám ảnhĐiều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn.
- chụp ảnhGhi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh.
- máy ảnhDụng cụ dùng để chụp ảnh.
- sảnhNhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ).
- bảnh(Kng.) Sang và đẹp một cách khác thường
- ngữ cảnhToàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) soi sáng nghĩa cho yếu …
- nhiếp ảnh(Dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế) . Chụp ảnh.
- điện ảnhNghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim r…
- bối cảnhĐiều kiện lịch sử, hoặc hoàn cảnh chung có tác dụng đối với một con người, hoặc một sự ki…
- ngoại cảnhNhững điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật (nói tổng quát)
- viễn cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên mộ…
- ảo ảnhHình ảnh giống như thật, nhưng không có thật.
- khung cảnhCảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định.
- lảnhXa hẳn một nơi.
- tranh ảnhTranh và ảnh nói chung.
- biên cảnhĐiểm tiếp giáp hai quốc gia.
- cô thân chích ảnhMột mình một bóng.
- cận cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ n…
- nhảnh(Đph) .
- ăn ảnhMột trò chơi dân gian Việt Nam.
- chảnh(Từ địa phương Nam bộ) Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.
- dàn cảnhĐiều khiển việc trình bày một vở kịch.
- khảnhNói ăn ít và có ý kén chọn thức ăn.
- tình cảnhCảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn.
- nghịch cảnhCảnh ngộ éo le.
- phân cảnhPhần cụ thể của video được quay tại cùng một thời điểm, địa điểm hoặc trong một tình huốn…
- thanh cảnhNhỏ nhẹ, chút đỉnh, không ham nhiều, không thô tục.
- tiên cảnh1. Chỗ tiên ở.
- giảnhVểnh tai lên.
- mảnh khảnhGầy và cao.
- quá cảnh(vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước …
- thắng cảnhPhong cảnh đẹp nổi tiếng.
- đỏng đảnhBiểu hiện ngạo mạn và cố chấp.
- cây cảnhCây trồng trong chậu, trong vườn có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có …
- danh lam thắng cảnhCảnh đẹp nổi tiếng.
- dạo cảnhĐi xem phong cảnh, hết nơi này sang nơi khác.
- màn ảnhTấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.
- mĩ nhân hồng ảnhDáng đàn bà đẹp.
- bàn mảnhBàn riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (thường không đàng hoàng)
- báo ảnhLoại hình báo chí trình bày chủ yếu bằng hình ảnh, có lời giải thích và một số bài viết n…
- cám cảnhChán ngán vì cảnh ngộ buồn thảm.
- gia cảnhTình cảnh trong nhà giàu hay nghèo.
- hoạt cảnhCảnh diễn bằng người đứng yên trên sân khấu để tượng trưng một sự việc.
- lanh lảnhNói giọng cao và trong.
- mỏng mảnhDễ vỡ.
- nhập cảnhĐi vào một vùng lãnh thổ của một quốc gia.
- nhỏng nhảnhNói dáng bộ lẳng lơ.
- phim ảnhPhim chiếu trên màn ảnh.
- rửa ảnhDùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy.
- thanh mảnhMảnh mai, yếu mềm, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.
- thuận cảnhNói cảnh gia đình yên vui.
- trung cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện cỡ cự li vừa (thường lấy hình người khoảng từ đầu g…
- viễn ảnhHình ảnh tương lai trong tưởng tượng.
- đô sảnhSảnh đường của đô thành.
- giang cảnhCảnh sát tuần tra khu vực sông hồ.
- giấy ảnhGiấy trên mặt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh.
- hoạt ảnhHình ảnh chuyển động như điện ảnh.
- in ảnhDùng một âm bản để truyền ảnh ra giấy.
- ngoạn cảnhNgắm phong cảnh.
- nhí nhảnhHoạt bát, nhanh nhẹn, vui tươi.
- phản ảnhBáo cáo, gửi thông tin lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền.
- phối cảnhCách vẽ to nhỏ tùy theo cảnh vật ở vị trí gần hay xa.
- quân cảnhCảnh sát trong quân đội một số nước.
- sóc cảnhMiền Bắc (cũ).
- thảm cảnhTình trạng đáng thương.
- thấu kính máy ảnhHệ thống các thấu kính hội tụ, phân kỳ trong các máy chụp ảnh để tái hiện hình ảnh phía t…
- thị sảnhCũ Trụ sở cơ quan hành chính của thị xã hoặc thành phố.
- tiểu cảnhCông trình thiên nhiên được thiết kế thu nhỏ cấu thành bởi những yếu tố cơ bản như cỏ cây…
- tuần cảnhLính giữ trật tự ở những nơi đông dân cư (cũ).
- Tà ĐảnhMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Tân CảnhMột xã thuộc huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
- Tùng ảnhMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- tả cảnhTrình bày một cảnh bằng lời, bằng văn.
- tứ đại cảnhTên một điệu nhạc cổ của Việt Nam.
- tức cảnhLàm thơ nhân ngắm phong cảnh.
- vi cảnhHành vi vi phạm pháp luật, xâm hại các quy tắc quản lý nhà nước nhưng mức độ nguy hiểm ch…
- Xuân CảnhMột xã thuộc huyện Sông Cầu, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- điểm ảnhPhần tử ảnh nhỏ nhất (của một hình ảnh) hiển thị trên màn hình, có các thuộc tính như độ …
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.