Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “et”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “et” · 41 âm tiết, 189 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “et” (91)
- nétĐường vạch bằng bút.
- quétDùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi.
- ghétcó tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng …
- hétLoài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun.
- métTre thân thẳng, mỏng mình.
- nhétĐặt vào trong và ấn cho chặt.
- sấm sétSấm và sét.
- ki lô métĐơn vị dài bằng 1.000 mét.
- rétNói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.
- xétXem xét.
- kétTủ bằng sắt thép kiên cố chuyên dùng để cất giữ tiền của.
- létCái liếc mắt.
- phán xétXem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.
- sétHiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một ti…
- đáng ghétđể tả một ai đó không thể thích được. Ai cũng ghét.
- bétMạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá.
- vétÁo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài.
- xem xétTìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.
- đétQuắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống.
- la hétLa rất to (nói khái quát).
- căm ghétCăm giận và oán ghét.
- khétCó mùi hắc của vật cháy.
- ma kétMa-két (maquette).
- nhận xétCho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì.
- thétCất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm …
- be bétBị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa.
- gào thétGào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn).
- khám xétLục lọi để kiểm soát.
- tét(Địa phương) Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra.
- bọ chétBọ thân dẹp, sống kí sinh trên mình một số loài thú như chó, mèo, chuột.
- étTên gọi của tự mẫu S/s. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ét-xì hoặc sờ hoặc s…
- khô đétKhô quá hóa teo lại.
- nạo vétLấy cho hết những cái gì ở dưới cùng.
- tái métNói sắc mặt nhợt nhạt như người không có máu.
- chán ghétChán và ghét đến mức không muốn chịu đựng nữa mà muốn quay lưng hoặc phản ứng lại.
- ghen ghétGhen và ghét nói chung.
- len létCó vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng.
- phét(tục).
- đất sétNhóm các khoáng vật phyllosilicat nhôm ngậm nước.
- càn quétHành quân để vây ráp, bắt bớ, giết chóc hàng loạt.
- suy xétVận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc.
- sốt rétBệnh do vi trùng La-vơ-răng gây ra, và do muỗi a-nô-phen truyền vi trùng từ máu người ốm …
- trétLàm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ.
- tạo nétChứng tỏ bản thân.
- bánh tétLoại bánh được sử dụng nhiều trong dịp Tết Nguyên Đán ở miền Trung và miền Nam Việt Nam. …
- bốc phétnói quá hoặc sai sự thật, xạo
- chúa ghétKhông ưa thái quá.
- détTên gọi của tự mẫu Z/z.
- hỏng bétHỏng hoàn toàn.
- mòng kétChim có hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn, sống ở phương Bắc, mùa đông di cư về miền ấm h…
- truy quétTruy lùng để tiêu diệt hết sạch trên một phạm vi rộng.
- ét ô ét(Ngôn ngữ mạng) Cứu tôi với!
- bung bétBung ra, nát, rối lung tung đến mức hư hỏng.
- bình xétBàn bạc, xem xét để đánh giá (thường là trong tập thể; nói khái quát)
- bí bétỞ tình trạng sút kém, bê trễ, đến mức đình đốn dai dẳng, không tiến lên được.
- cót kétCó âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nha…
- cứu xétNghiên cứu, xem xét để giải quyết cho đúng, cho thoả đáng.
- dò xétQuan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc.
- dễ ghétCó ngôn ngữ, cử chỉ, thái độ khiến người ta khinh.
- hệ métHệ đơn vị đo lường lấy đơn vị gốc là mét.
- ken kétTiếng kêu do hai vật rắn cọ xát mạnh vào nhau.
- leo létNói ánh sáng yếu nhấp nháy như muốn tắt.
- lũ quétLũ rất mạnh, thường xuất hiện đột ngột ở những vùng rừng núi có sườn dốc đứng, có sức tàn…
- lấm létLiếc nhìn nhanh rồi lại quay đi chỗ khác với vẻ vụng trộm, sợ sệt (không dám để người ta …
- men métHơi tái.
- nát bétLục đục đến cực độ, hỏng hoàn toàn.
- rối bétrối đến mức tồi tệ, khó mà tháo gỡ nổi.
- soi xétChú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc.
- soát xétSoát kĩ lưỡng, tỉ mỉ.
- thẩm xétXét hỏi kỹ càng.
- truy xétXét hỏi đến cùng để tìm cho ra.
- trẹt létRất nông đáy.
- vơ vétLấy đi cho bằng hết, không chừa một thứ gì.
- ăn tục nói phétĂn nói thô tục, ba hoa (thiếu văn hoá)
- chétKhối lượng vừa đủ nằm trong hai bàn tay úp lại.
- ganh ghétThấy người hơn mình mà sinh ra ghét.
- gầm hétLa ó om sòm.
- gầm thét.
- gầy đétGầy như chỉ có da bọc lấy xương.
- khéo ghétThực là đáng ghét.
- nhão bétRất nhão.
- nói phét(Thông tục)
- oán ghétCăm giận và chán ghét đến tột độ.
- thậm ghétKhông ưa gì thái quá.
- thụt kétLấy cắp tiền trong quỹ công do mình giữ.
- tra xét.
- tàu vétChuyến xe lửa cuối cùng trong ngày, thường ghé tất cả các ga.
- tầm sétVũ khí và công cụ sản xuất của người nguyên thủy, hình cái búa.
- xanh létXanh có pha những tia sáng lạnh, gây cảm giác rờn rợn.
- đã trót phải trétLỡ làm ra việc gì, dù khổ cũng phải theo.
- đậm nétCó nét gì đó rất đặc trưng.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.