Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (134)
- tiềnTín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi g…
- phiềnCó tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.
- điềnRuộng (nói khái quát).
- hiềnKhông dữ, không gây nguy hại cho con người.
- liềnNgay lập tức.
- làm phiềnQuấy nhiễu, làm bận người khác.
- nghiềnNói kẻ nghiện thuốc phiện.
- Đinh ĐiềnBạn kết nghĩa với Đinh Bộ Lĩnh từ thuở nhỏ, ông cùng với Lưu Cơ, Trịnh Tú, Nguyễn Bặc và …
- số tiềnXem số và tiền
- than phiềnKêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó.
- chùa chiềnChỉ chung các loại chùa, am, nơi thờ phượng của đạo Phật.
- rửa tiềnTìm cách tạo ra vẻ bên ngoài hợp pháp cho các khoản tiền hoặc tài sản khác có được từ hàn…
- tên miềnMột định danh đơn nhất, không phân biệt chữ hoa và chữ thường, gồm các chuỗi chữ cái và c…
- vay tiềnGiao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người …
- miềnPhần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý.
- tống tiềnDọa nạt người để bắt nộp tiền của.
- đất liềnPhần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng.
- rẻ tiềnKhông có giá trị.
- thánh hiềnNgười có đạo đức và tài năng rất cao, được coi là mẫu mực cho xã hội.
- tọa thiềnToạ thiền.
- đồn điềnNơi trồng trọt cây công nghiệp theo quy mô lớn và chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục v…
- dẫn thủy nhập điềnDẩn nước vào ruộng.
- khiềnX. Đánh, ngh.
- thương hải tang điềnTừ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.
- triềnDải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
- buồn phiềnXem buồn
- liền liềnNhanh và liền một mạch không ngớt.
- mỳ ăn liềnLoại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng n…
- viềnKhâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép.
- ăn tiềnĂn hối lộ.
- đồng tiềnĐơn vị tiền tệ của một nước.
- đổi tiềnĐổi tiền có mệnh giá cao thấp sang nhau hoặc đổi các thứ tiền tệ của các quốc gia sang nh…
- dòng tiềnTổng lượng tiền một doanh nghiệp hoặc cá nhân thu được hoặc chi trả trong một khoảng thời…
- biềnVùng đất trũng, ngập nước vào mùa mưa nhưng cạn nước vào mùa khô.
- cảm phiềnPhiền, làm phiền (từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách)
- dinh điềnChiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.
- diện tiền(Từ cũ) Trước mặt.
- dịu hiềnDịu dàng và hiền hậu.
- ghiềnNghiện.
- gắn liềnLuôn luôn đi đôi với nhau.
- kim tiềnTiền bạc nói chung.
- Quảng Điền(Huyện) T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- tần phiềnQuấy rầy, làm phiền nhiễu.
- đạc điềnĐo ruộng đất.
- bưng biềnVùng có bưng, có biền; thường dùng để chỉ vùng căn cứ kháng chiến ở Nam Bộ thời , .
- chủ điềnlà ông chủ của một tá điền nào đó.
- nối liềnLàm cho không cách quãng.
- bạc điềnRuộng đất xấu, nghèo chất dinh dưỡng.
- chữ điềnChữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).
- công điềnRuộng công, thuộc quyền sở hữu của nhà nước thời phong kiến.
- cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- dinh tiềnĐịa điểm quân lính đã đóng quân trước đó.
- lo phiềnBuồn phiền lo nghĩ.
- làm tiềnKiếm tiền một cách bất chính.
- mì ăn liềnXem mỳ ăn liền.
- ngồi thiềnxem toạ thiền
- nhãn tiềnTrước mắt.
- oan khí tương triềnCái oan khí ức vấn vít lại với nhau; ý nói.
- phát phiềnLâm vào cảnh buồn rầu.
- quy điềnvề quê làm ruộng (vì đã từ quan,...)
- tham thiềnHọc theo, luyện theo phép thiền định.
- tiếp liềnTheo ngay sau đó.
- túi tiềnKhả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay.
- đồng điền(Từ cũ)
- ưu phiềnLo buồn.
- Ba ĐiềnMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Bình ĐiềnMột xã thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- bạch tiềnCây leo cùng họ với hoa lí, lá mọc đối, rễ dùng làm thuốc.
- chiêu hiềnChiêu mộ và tuyển dụng để sử dụng người tài.
- chiền chiền(cổ) Rành rành, liền liền.
- Châu ĐiềnMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
- Chợ ĐiềnMỏ chì Kẽm ở huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Trữ lượng mỏ khoảng vài triệu tấn. Được khai th…
- Cáo ĐiềnMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Cẩm ĐiềnMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Cộng HiềnMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hả Phòng, Việt Nam.
- Dao TiềnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- dẫn điềnTrả của dùng làm lễ cưới.
- gan liền.
- giải phiềnLàm cho hết buồn.
- giấy tiềnGiấy in hình đồng tiền, dùng để cúng lễ (cũ).
- gà kim tiềnThứ gà chân thấp, lông như lông công.
- học điềnRuộng đất dành riêng lấy hoa lợi để chi phí cho việc học ở một địa phương (cũ).
- khẩn điềnKhai thác đất hoang để biến thành ruộng.
- kiến điềnĐiều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ).
- kiền kiềnLoài cây, gỗ màu nhạt, lâu mọt, có nhiều ở miền Bắc Trung Bộ, thường dùng làm nhà.
- kế hiền(Đph) Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc.
- lao phiềnVất vả buồn rầu.
- Lạc ĐiềnRuộng đời Hùng Vương.
- lực điềnNgười nông dân khỏe mạnh
- mã tiềnLoài cây dùng chế thuốc xtơ-rích-nin (strychnin), là một chất độc mạnh, có thể dùng để ch…
- ngân tiềnĐồng tiền bạc dùng làm huy chương của triều đình Huế tặng những kẻ có công với chế độ pho…
- người hiềnNgười có đức hạnh, tài năng.
- ngự tiềnBên cạnh nhà vua.
- nhắm nghiềnKhép chặt mi mắt lại.
- Nhữ Đình Hiền(Thế kỷ 17, đường an, hải dương - nay là cẩm bình, hải hưng) Đỗ tiến sĩ năm 1680, có đi s…
- Ninh ĐiềnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- nạo tiềnVòi vĩnh để xin tiền hoặc để bòn rút tiền của người khác.
- phim mì ăn liềnKhẩu ngữ thông dụng để mô tả dòng phim thương mại ở Việt Nam giai đoạn đầu thập niên 1990…
- Phật tiềnTrước bàn thờ Phật.
- quan tiềnxem quan (ng1)
- quan điềnRuộng do chính qưyền phong kiến cấp cho những kẻ có quan tước.
- quân điềnNói thời Lê sơ các vua lấy ruộng công chia cho dân trong làng xã.
- Quới ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- sinh tiềnThời kỳ còn sống của một người đã chết.
- sênh tiềnThứ sênh có mắc tiền trinh vào.
- Sơn ĐiềnMột xã thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- sổ điềnSổ ghi chép số ruộng trong một đơn vị hành chính.
- Thanh ĐiềnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- Thuận ĐiềnMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- thánh tiềnTrước mặt nhà vua.
- Thường Thới TiềnMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Thượng HiềnMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thượng điềnLễ hằng năm tế Thần nông để bắt đầu làm ruộng (cũ).
- Thạch ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thảo hiềnHiếu thảo, hiền lành và ngoan ngoãn.
- Thảo ĐiềnMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- tiên hiềnNgười hiền triết đời trước.
- Tiên ĐiềnMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- tiền đẻ ra tiềnDùng tiền vốn nhàn rỗi và sẵn có để gửi tiết kiệm ngân hàng, đầu tư mua vàng bạc, chứng k…
- tiểu thiềnCũng như tiểu tăng, là người đi tu nhỏ mọn (Lời Kiều tự khiêm).
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.