Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêt”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “iêt” · 30 âm tiết, 498 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “iêt” (107)
- tiếtMáu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn.
- biếtCó ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định đư…
- chiếtRóc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
- viếtVạch những đường nét tạo thành chữ.
- xiếtLàm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.
- chi tiếtĐiểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.
- cần thiếtRất cần, không thể không làm, không có.
- thời tiếtTrạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm…
- thân thiếtGần gụi và có tình cảm đằm thắm.
- triết"Triết học" nói tắt.
- kiếtKiết lị (nói tắt).
- nhất thiếtTheo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi.
- điều tiếtLàm cho công việc, kế hoạch được hợp lí, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối.
- quen biếtNói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều có quan hệ.
- riếtRút mạnh mối dây để buộc cho chặt.
- siếtCắt ngang
- thiếtTỏ ra rất cần, rất muốn có.
- bài viếtLà một quyển sách hay vở có chứa những thông tin hoặc tài liệu được viết bằng tay.
- chữ viếtHệ thống ký hiệu để ghi lại lời nói.
- giả thiếtNhững điều coi là cho trước trong một định lý để căn cứ vào đó mà suy ra những điều cần p…
- cây viếtĐphg.
- miếtẤn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại.
- liêm khiếtCó phẩm chất trong sạch không tơ hào tiền của công quỹ hay của hối lộ.
- xô viết(Xem từ nguyên 1) Hình thức chính quyền của chuyên chính vô sản.
- cấp thiếtRất cần thiết, phải được giải quyết ngay.
- hiểu biếtBiết được rõ ràng và đầy đủ.
- tinh khiếtTrong sạch.
- éo biếtTiếng thốt lên mang sự tục tĩu, tỏ vẻ thản nhiên.
- bài tiếtThải ra ngoài cơ thể.
- phiếtBôi và miết cho đều.
- phải biếtỞ mức độ cao.
- nhận biếtHiểu được.
- thuần khiếtHoàn toàn tinh khiết, trong sạch, tinh khôi.
- thủ tiếtNói đàn bà góa giữ lòng trung thành với chồng, không tái giá.
- không biếtHành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đó
- khúc chiếtQuanh co, không thẳng thắn.
- lễ tiếtLễ nghi theo đúng lề lối.
- mật thiếtKhăng khít.
- phù tiết(cổ) vật làm tin của vua ban. Thời xưa, phù tiết thường làm bằng tre, gỗ, ngọc, hoặc đồng…
- tình tiếtSự việc nhỏ có quan hệ chặt chẽ trong diễn biến của sự việc, câu chuyện.
- đa tiết(từ) có nhiều âm tiết.
- cho biết(Toán học) Nói một số hay một lượng đã cho trong đầu bài.
- khí tiếtChí khí và tiết tháo của người ta.
- kiến thiếtXây dựng theo quy mô lớn.
- âm tiếtĐơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong ngôn ngữ.
- chí thiếtHết sức thân thiết, gắn bó.
- nghi tiếtCách thức nhất định trong một cuộc lễ.
- tiểu tiếtChi tiết nhỏ của một việc.
- điên tiếtTức giận đến cao độ, thường có những cử chỉ, hành động thô bạo do không kiềm chế nổi.
- báo viếtLoại hình báo chí trình bày tin bài, hình ảnh trên giấy; phân biệt với báo ảnh, báo hình,…
- bức thiếtVô cùng quan trọng, không thể chậm trễ.
- chì chiếtĐay nghiến, dằn vặt một cách cay nghiệt làm người ta khó chịu.
- khẩn thiếtCần kíp lắm.
- mải miếtỞ trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nào đó đến mức không để ý…
- thì tiếtKhí hậu theo từng mùa.
- trinh tiếtNói người con gái chưa bao giờ tiếp xúc với đàn ông về sinh dục hoặc người đàn bà có tiết…
- cáu tiết(Kng.) . Cáu giận vì bị chọc tức, có thể dẫn đến những phản ứng hoặc hành vi thô bạo.
- da diết(Tình cảm) Thấm thía và day dứt không nguôi.
- hiền triếtNgười có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng.
- hăng tiết(Khẩu ngữ)
- khoái phải biếtDiễn tả sự thích thú tột cùng.
- khánh tiết(Trtr.) Lễ mừng, lễ tiết lớn (nói khái quát).
- khôn xiếtKhông hết, không xuể.
- phát tiếtBiểu lộ, thể hiện.
- ráo riếtKhắt khe, rất chặt chẽ.
- rên siếtThan thở kêu la vì khổ cực.
- rên xiếtThan thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, cực khổ, không chịu đựng nổi.
- sinh thiếtxét nghiệm y khoa được thực hiện bằng việc lấy bệnh phẩm của mô trên cơ thể như da, nội t…
- sướng phải biếtDiễn tả trạng thái hân hoan tột cùng.
- thanh khiếtTrong sạch.
- thảm thiếtHết sức thương tâm, đau xót.
- thắm tha thắm thiếtTình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).
- thắm thiếtThân mật lắm.
- thống thiếtTỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương.
- trần thiếtXếp đặt cho đẹp.
- tuẫn tiếtChết vì việc nghĩa lớn.
- tái thiếtKiến thiết lại.
- tỏa chiếtBẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển.
- tứ thiếtBốn loại gỗ tốt và rắn là.
- tử tiếtChết vì nghĩa.
- Buôn TriếtMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- bám riếtdiễn tả cái gì đó cứ đi theo một ai đó hoài
- cao khiếtCao thượng, trong sạch.
- Chi ThiếtMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- chánh tiếtTrinh tiết, ngay thẳng.
- chực tiếtNhư thủ tiết
- Cổ TiếtMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- cờ tiếtXem phù tiết
- hoàng thiết(Quặng) (địa) Sun-fua sắt hoặc đồng tự nhiên, có cấu tạo tinh thể, có ánh vàng.
- hạ tiếtKhí tiết của mùa hè — Chỉ tết Đoan ngọ.
- khuất tiếtKhông giữ vững được tiết tháo (cũ).
- lưỡng chiết(Vật lý học) Nói một chất trong suốt có hai chiết suất khác nhau theo hai chiều ánh sáng …
- mao tiếtLệnh kỳ bằng lông thú.
- ngứa tiếtHết sức tức giận và muốn đối phó ngay.
- nóng tiếtTức giận lắm.
- nội tiếtNói các tuyến trực tiếp sản một chất cho máu. Như tuyến thượng thận, tuyến giáp trạng.
- phiên thiếtPhiên và thiết, hai phép đánh vần chữ Hán để đọc thành âm thành tiếng
- pháo xiếtPháo làm bằng chất lân, khi miết vào chỗ ráp thì nổ lách tách và lòe tia xanh.
- quan thiếtCó tính chất ràng buộc chặt chẽ.
- Suối KiếtMột xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- sôi tiếtTức giận lắm.
- thiên ma bách chiếtĐã trải nhiều gian khổ thử thách (cũ).
- thất tiết(Cũ) . Không giữ được trọn tiết với chồng, theo quan niệm phong kiến.
- tiên triếtNhà hiền triết đời trước.
- tiền triếtNhà hiền triết đời trước.
- tuần tiếtNói chung các tiết nối tiếp nhau trong một năm.
- đối thiếtlà những điều được dùng để chứng minh một định lý hoặc cái gì đó đó sai
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.