Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oa”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “oa” · 69 âm tiết, 822 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (69)
Từ có tiếng cuối vần “oa” (485)
- Nghiêu hoaLời của người coi ấp Hoa chúc vua Nghiêu khi đến thăm ấp.
- ngoại khoa(Y học) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.
- ngoại khóaHoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức.
- người Hoalà người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam
- nhi khoaNgành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.
- nhuế nhóaQua loa không cẩn thận.
- nhân hoàSự đoàn kết, hòa thuận giữa mọi người.
- nhạt nhoàMờ đi, như bị nhoà vào với cái khác, không còn rõ nét.
- nhất thể hóaLàm cho trở thành một thể thống nhất.
- niên khóaThời gian học hết một lớp.
- nổi đoáNổi cáu, nổi giận lên một cách bất ngờ.
- oxy hoáHoá hợp với oxygen, biến đổi thành oxide.
- oàĐột nhiên bật lên thành tiếng thật to.
- phân hoáChia một khối thành nhiều phần có tính chất đối lập nhau.
- phù hoaMàu mỡ bề ngoài.
- phục hóaDùng trở lại vào việc trồng trọt sau một thời kỳ bỏ hoang.
- quan toà(Từ cũ)
- quan trọng hoáLàm cho có vẻ quan trọng trong khi thật ra không có gì quan trọng cả.
- quý hóaRất tốt.
- quốc tế hóa.
- sa đọaTrụy lạc hay ăn chơi đến mức đồi bại nhất.
- sáng lòasáng lóe. Sáng đến làm cho chói mắt.
- sáng tỏaxem tỏa sáng
- sùm sòaTỏa rộng ra.
- tai hoạ.
- thuyết tiến hóaThuyết cho rằng các loài sinh vật không cố định, mà thay đổi dần dần theo thời gian để th…
- thuận hoà(thời tiết, khí hậu) bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt,…
- thuể thoảĐược như ý, vừa lòng.
- thòaThứ đồng pha vàng.
- thăng hoa(Vật lý học) Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ng…
- thượng tọaChức sư cao cấp, sau hòa thượng.
- triệt xoáXoá sổ triệt để không để lại tàn dư.
- trắng xoáTrắng trên một diện tích rộng, làm loá mắt.
- trẻ hoáLàm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn.
- trừu tượng hoáTách trong trí và để nghiên cứu riêng biệt một yếu tố như tính chất, quan hệ. . . ra khỏi…
- tuế toá(nói năng) có vẻ dễ dãi, cốt cho xong, cho qua.
- tài khóaCái khoản chi thu của ngân sách trong một năm.
- tá hoảHoảng hồn, sửng sốt khi biết điều không hay xảy ra mà trước đó không hề ngờ đến.
- túc thỏa(Khẩu ngữ). Lôi thôi, lếch thếch, không gọn gàng (thường nói về phụ nữ).
- tư nhân hoáLàm cho trở thành thuộc quyền sở hữu riêng của cá nhân hoặc tổ chức không thuộc nhà nước.
- vinh hoaVẻ vang và được hưởng sung sướng về vật chất, theo quan niệm cũ.
- xu xoaXem sương sa.
- xuề xòaDễ dãi, không câu nệ.
- điêu toa(khẩu ngữ) như điêu ngoa.
- điện khí hóaỨng dụng và mở rộng việc sử dụng điện.
- đĩ thoãCó tính lẳng lơ như gái đĩ.
- đại khoaLà thi đỗ. (Tiểu khoa.
- địch họaTai họa, tổn thất lớn do quân địch hoặc dịch bệnh gây ra.
- ẩn họaNguy cơ không có khả năng nhận biết được.
- ở goáKhông lấy chồng (hoặc vợ) khác, sau khi vợ (hoặc chồng) chết, tuy tuổi đang còn trẻ, và s…
- An HoáMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- bao hoaBộ phận của hoa, gồm có đài và tràng, bao ngoài nhị đực và nhị cái.
- biến hóaxem biến hoá
- Bà Nữ OaNhân vật thần thoại phương Đông đội đá vá trời.
- Bình HoàTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Bình HòaMột phường thuộc thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Bình Hưng HoàMột phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bình thường hoá.
- Bích HoàMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- bưu hoaCách gọi khác của tem thư.
- bảo toàTòa sen trang sức bằng ngọc báu, dùng cho chư Phật ngồi.
- bần cùng hoá(hiện tượng xã hội) làm cho (một số đông) trở thành nghèo khổ đến cùng cực.
- Bắc HoàMột xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bửu HoàMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Cam HoàMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Chiềng HoaMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng KhoaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chu HoáMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chuyên hoá.
- chuyên hóaBiến đổi thích nghi với một chức năng riêng biệt.
- chuyển hóaBiến đổi sang dạng hoặc hình thái khác.
- Chánh Phú HoàMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- chánh toàNgười đứng đầu tòa chuyên trách của Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
- Châu HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Giồng Trôm (Bến Tre), h. Quỳ Châu (Nghệ An), Việt Nam.
- Châu HoáMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Chí HoàMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- chế khoaKhoa thi do ý vua mà mở ra, khác với khoa thi thường lệ.
- chủ tọa phiên tòaThẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay…
- cung hoaHoa trồng trong ngự uyển (vườn nhà vua). Chuyện cưỡi ngựa xem hoa là chuyện của các ông t…
- cá biệt hoáLàm cho (nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật) trở thành có những nét cá biệt nổi bật.
- cá mè hoaCá nước ngọt trông giống như cá mè, nhưng đầu to hơn, hai bên mình có nhiều chấm đen.
- công khoáCông khó nhọc.
- cúc hoaxem cúc vàng
- cười xoàCười lên thành tiếng vui vẻ để xua tan sự căng thẳng.
- Cảnh HoáMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- cổ thư, cổ hoạBức chữ viết và bức tranh vẽ đời xưa (làm tranh treo tường).
- dương hoà.
- dương hòaKhí dương đầm ấm của mùa xuân.
- dầu hoả.
- giáng họaNói thần thánh gieo tai vạ, theo mê tín.
- giải hòaXử cho hai bên hòa với nhau.
- giảng khoaMôn học, khoá học.
- gà hoaGà trống tơ không thiến.
- gái bán hoaGái mại dâm (lối nói tránh).
- gạch hoaGạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà.
- hoạt hoá.
- Hà HoaCửa khẩu tại thôn Hải khẩu, xã Kỳ Hoa, huyện Kỳ Anh, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
- hành hoaHành củ nhỏ, dùng làm gia vị và làm thuốc.
- hình hoạThể loại hội hoạ, vẽ một vật có thực trước mắt; phân biệt với tranh.
- hù dọaxem đe dọa
- hương hoaHương đốt và hoa thơm để cúng thần.
- học khóaThời gian học trọn vẹn một cấp.
- hợp pháp hóaLàm cho trở nên hợp pháp.
- i ôn hóaTrở thành i-ôn.
- khoảbạn văn thơ.
- khôi khoaNgười đỗ đầu một khoa thi xưa.
- khảo khóaKỳ thi hằng năm ở một vùng trong thời phong kiến.
- khắc họaMiêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ.
- kinh tế hàng hóaLoại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đối kinh doanh trên thị trường.
- kiêu ngoaKiêu căng khuếch khoác.
- kiểm hoáXem xét, xác định tính hợp pháp, chính xác của hồ sơ hải quan và thực tế hàng hoá, vật ph…
- kèn loaThứ kèn cổ, miệng to, dài như cái loa.
- ký họaLối vẽ nhanh để ghi những việc xảy ra.
- lai hoá.
- lai hóaTổ hợp của một số obitan trong một nguyên tử thành những obitan mới có dạng khác các obit…
- linh toạBàn thờ đặt ở vị trí trước linh cữu để cúng người chết.
- liên hoa diễn họa(văn chương) Nam giới chuộng vẻ đẹp của thi ca. Theo điển tích kết hoa làm nhà và bẻ bút …
- lát hoaGỗ lát có nhiều vân.
- lão khoa(Y học) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.
- Lô Lô HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.