Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “om”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “om” · 67 âm tiết, 203 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (67)
Từ có tiếng cuối vần “om” (114)
- nhómTập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.
- homĐồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ.
- bomVũ khí có sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giò…
- hàng xómNgười ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau.
- gomđường giao thông nằm bên phải đường chính, thường dành cho xe thô sơ và người đi bộ.
- lỏmNói học qua người không phải thầy mình mà biết.
- om(Ph.) . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.
- mõmMiệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú.
- tómNắm nhanh và giữ chặt lấy.
- còm(Kng.) .
- băng nhómNhóm trộm cướp, buôn lậu có kẻ cầm đầu (nói khái quát)
- hòmĐồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần …
- xómKhu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn.
- dòmNhìn qua khe hở, chỗ hổng.
- nhẹ nhõmNói về người thanh tao.
- vòmVật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa.
- trông nomHành động coi, chăm lo cho ai đó
- thâu tómTập trung lại để nắm giữ, sử dụng.
- dí dỏmXem hài hước
- khómCụm cây mọc liền nhau.
- lõmPhần lõi của cây.
- chòmTập hợp gồm nhiều cây, nhiều sợi chụm vào nhau.
- chỏmPhần cao nhất.
- nghe lỏmNghe được những điều người ta không định nói với mình.
- nhòmTrông qua một chỗ hở nhỏ.
- nomĐể ý nhìn.
- chùi mõm(Khẩu ngữ; với ý bất lịch sự) Chùi miệng, lau miệng.
- lõm bõmLoáng thoáng được chút ít.
- momBờ sông.
- thom thỏmNói lọt dễ dàng vào.
- thu gomLấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn rải rác để tập trung lại.
- lom dom.
- rọ mõmĐồ dùng bịt mõm một số loài động vật (như chó, ngựa,...) để chúng khỏi cắn hoặc ăn, được …
- thòm thòmTiếng trống đánh liên hồi.
- thắc thỏmNhư thấp thỏm.
- ỏmầm ĩ.
- bó tay chấm comDùng để chỉ một cái gì đó không giải quyết được nữa, người muốn giải quyết đầu hàng hoặc …
- bõmTht. Tiếng một vật nhỏ mà nặng rơi xuống nước.
- chăm nomLo lắng săn sóc.
- domPhần cuối cùng của ruột già ở hậu môn.
- hòm hòmĐược coi là tạm đủ, tạm xong.
- hómLáu lỉnh, tinh khôn.
- học lỏmHọc bằng cách nghe, nhìn, bắt chước người khác, không có thầy, không có hệ thống.
- hỏmLõm vào.
- khomCúi lưng hơi cong xuống.
- khọmGià quá hóa còng lưng (thường dùng với nghĩa xấu).
- làng xómLàng nói chung.
- lòmCó màu đỏ sẫm khó coi hay vị chua gắt.
- lồi lõmCó những chỗ phồng lên trũng xuống.
- mómĐã rụng nhiều hay hết răng. Ngr. Cũ nát, hư hỏng.
- mỏmChỏm đầu của vật gì thò lên trên hay ra ngoài.
- ngóm(Đph) .
- ngỏm(thtục).
- nhỏmĐang nằm bỗng ngồi lên.
- om sòmẦm ĩ, náo động, với nhiều âm, giọng điệu xen lẫn vào nhau.
- ròmGầy còm.
- sọmGầy tóp; hom hem.
- thòmTiếng trống đánh.
- thỏmNói rơi vào một cách gọn ghẽ hoặc nói cách ăn uống rất ít.
- trõmSâu lõm vào.
- Trảng BomMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- đom đómBọ có cánh, bụng phát ánh sáng lập loè ban đêm.
- chòm xómChòm và xóm; khu vực dân cư nhỏ nhất ở nông thôn (nói khái quát).
- dỏm.
- thăm nomĐến xem tình hình và săn sóc.
- tòmTiếng vật nặng rơi xuống nước.
- ốm nhomGầy gò quá.
- biết thỏmbiết tỏng
- bì bõmTừ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp.
- bịt mõmCấm ai nói (với ý thô tục).
- già khọmGià và gầy gò hom hem.
- gầy còmGầy và còi cọc.
- hom hỏmNói sâu thăm thẳm.
- hõmSâu hoắm xuống.
- khom khomHơi cong, hơi cong lưng.
- lom khomĐứng cúi cong lưng xuống.
- lọm cọmNói người già cả cặm cụi làm việc.
- lọm khọmNói già yếu lắm.
- nhắc nhỏmNhắc đến luôn, nói đến luôn.
- nòmVật dễ cháy dùng nhóm lửa.
- nắc nỏmNói khen tấm tắc, bằng một giọng ân cần.
- quạt hòmThứ hòm trong có cánh quạt, đổ thóc vào để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.
- rí rỏmHóm hỉnh một cách tế nhị.
- sâu rómSâu có lông rậm, tiết chất làm ngứa.
- thấp thỏmBồn chồn chờ đợi.
- tom ngỏmHết sạch một cách nhanh chóng.
- trại hòmNơi cung cấp các dịch vụ mai táng, gồm có bán áo quan, màn trướng, xe cộ cho người đã chế…
- tõmTiếng một vật gì nặng rơi nhanh xuống nước.
- đề đómđề và các trò cờ bạc khác (nói khái quát)
- để chỏmCạo trọc đầu chỉ để lại một chỏm trên đỉnh (kiểu cắt tóc của các bé trai thời trước)
- ống nhòmDụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa.
- ổ nhómNhóm hoạt động phi pháp ở những địa bàn nhất định (nói khái quát)
- bì bà bì bõmxem bì bõm (nhấn mạnh hơn từ bì bõm)
- ChomMột tên gọi khác của dân tộc Hrê.
- cầu tõmChỗ đi tiêu đi tiểu.
- cỏ sâu rómCỏ thấp, hoa mọc thành bông có lông, trông như con sâu róm.
- góc lõmGóc lớn hơn 1800 và bé hơn 3600.
- gương cầu lõmGương cầu có mặt phản xạ ở cùng một bên với tâm mặt cầu.
- gầy nhomGầy bé choắt đi.
- lom đomNói lửa cháy yếu ớt, nhỏ ngọn.
- lòi domBệnh sa ruột ra ngoài hậu môn.
- mìn lõmMìn chứa thuốc nổ đặt thành hình lõm nhằm gây ra sức công phá tập trung.
- ngõmĐoạt được (tiếng thông tục)
- nhấp nhỏmxem nhấp nhổm
- ROMBộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân …
- râu ba chòmRâu dài mọc ở hai bên má và dưới cằm.
- sòm sọmHom hem lắm.
- thôn xómLàng và xóm nói chung.
- thông domChống tắc ruột cho người bị trĩ.
- vùng lõmVùng dân cư nằm giữa thung lũng hoặc nằm khuất sau các dãy núi cao, thường khó khăn trong…
- ô tô hòmô tô du lịch.
- đèn đómđồ dùng để thắp sáng (nói khái quát)
- đạn lõmĐạn chứa thuốc nổ đặt thành hình phễu có nắp, khi nổ tạo thành sức đẩy lớn, xuyên phá mạn…
- đầu momDoi đất nhô ra giữa sông.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.