Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âm”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “âm” · 103 âm tiết, 1.263 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “âm” (91)
- cầmĐàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn …
- đầm(Cũ) Đàn bà, con gái phương Tây.
- trầmTrầm hương (nói tắt).
- dầmNói đất ruộng có nước thấm vào.
- hầmCon hổ.
- gầmChỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất.
- hiểu lầmCó những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác.
- dương cầm(Âm nhạc) Một nhạc cụ có bàn phím thuộc bộ gõ.
- tầmKhoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.
- tầng hầmMột hoặc nhiều tầng của một tòa nhà hay ngôi nhà được thiết kế bố trí xây dựng nằm hoàn t…
- lầm(Ph.) . Bùn.
- tàu điện ngầmTàu điện chạy trong đường hầm dưới mặt đất.
- sầmNói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề.
- thì thầmNói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy.
- thầmRất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy.
- sưu tầmTìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó.
- bầmĐphg Mẹ.
- ngầmĐoạn đường giao thông đi sâu dưới.
- sai lầm(Hoặc d.) . Trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến hậu quả không hay.
- thông tầmNói lao động mỗi ngày liền một buổi.
- ầmTừ mô phỏng tiếng động to và rền.
- mầmBúp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra.
- nói thầmNói thật sẽ, chỉ đủ cho một người nghe.
- phù trầmChìm nổi.
- rầmPhiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác.
- tàu ngầmTàu biển có thể chạy dưới mặt nước.
- vĩ cầmTên gọi chung các nhạc khí dây kéo bằng vĩ.
- âm thầmLặng lẽ.
- nảy mầmNói cây non xuất hiện ra từ hạt.
- Vọng Nguyệt cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.
- đái dầmĐái ra quần trong khi ngủ.
- gia cầmLoài chim nuôi trong nhà như gà, vịt, ngan, ngỗng, chim câu, v.v.
- giầmThứ chèo ngắn cầm tay mà bơi thuyền.
- Nầm(Cũ) Một thị trấn thuộc huyện Hương Sơn trước đây.
- thăng trầmKhông bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại …
- tầm tầmNơi bán đấu giá những vật bị tịch thu hoặc gửi bán (cũ).
- tối sầmTối lại một cách đột ngột.
- ầm ầmTừ mô phỏng tiếng động vang to và rền liên tiếp.
- bếp Hoàng CầmMột loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát…
- cúm gia cầmBệnh cúm do virus gây ra ở các loài gia cầm hay chim, lây truyền chủ yếu qua không khí và…
- giam cầmNhốt giữ lại ở phòng kín.
- lầm bầmNói nho nhỏ trong miệng, nghe không rõ, tỏ ý bất bình, không bằng lòng.
- nịnh đầmNịnh và xun xoe lấy lòng phụ nữ.
- thâm trầmSâu sắc, kín đáo.
- bà đầm(Thông tục) Từ để gọi người đàn bà Tây phương.
- dã cầm(Dã: đồng nội; cầm: chim) Chim ở đồng nội; Chim rừng.
- hồ cầmĐàn của người Hồ bên Trung Quốc xưa.
- khóc thầmĐau xót nhưng không khóc ra tiếng.
- lầm lầmVẩn đục.
- nước ngầmNước chảy trong mạch kín ở dưới đất.
- rì rà rì rầmTừ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.
- rì rầmNói trò chuyện nhỏ to.
- rầm rầmỒn ào quá.
- sầm sầmNói đi rất nhanh, phát ra tiếng động to và trầm.
- sụp hầmHoàn cảnh con người bị đưa vào tình thế không như mong muốn, thất vọng.
- truy tầmTheo dõi để tìm cho ra.
- u trầmTrầm lặng và u buồn sâu lắng.
- vừa tầmĐúng với mức, không xa quá.
- ì ầmTừ mô phỏng tiếng động trầm và kéo dài, lúc to lúc nhỏ không đều nhau từ xa vọng lại.
- đánh hào ngầmĐánh địch bằng cách dựa vào hệ thống hào ngầm.
- ba tầmNón xuất hiện thời chúa Nguyễn, được lợp bằng lá cọ hoặc gồi, hình như lọng hoặc tai nấm,…
- bé cái lầmlầm to (hàm ý mỉa mai).
- Bản CầmMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Bản LầmMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chích, đầmAo hồ.
- cá tầmCá nước ngọt sống ở sông lớn vùng ôn đới, có bộ xương còn một phần sụn, trứng dùng làm mó…
- cất thầmGiấu kín.
- Cầu CầmPhụ lưu cấp I của sông Thái Bình bắt nguồn từ đèo Che Nu và đổ vào sông Thái Bình ở Vân Đ…
- duyên sắt cầmTình cảm khăng khít gái trai.
- gỏi sinh cầmGỏi làm bằng cá tươi nhỏ để cả con.
- hoàng cầmLoài cây nhỏ, lá nhọn, rễ màu vàng dùng làm thuốc.
- lỡ lầmNhư lầm lỡ.
- mai gầmLoài rắn độc, mình có khoang, lưng có sống nhọn.
- mê lầmTrạng thái điên đảo theo Phật giáo.
- mưa dầmMưa kéo dài nhiều ngày.
- nhảy đầm(Từ cũ)
- phong cầmNhạc cụ gồm nhiều lưỡi gà bằng kim loại phát ra tiếng khi người ta kéo ra kéo vào.
- Quân Tử cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.
- sa sầmNói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống vì buồn hay bực tức.
- sâm cầmChim lông đen, mỏ trắng, sống ở vùng sông hồ thuộc phương Bắc, trú đông ở phương Nam, thị…
- sóng ngầmXung đột trong gia đình.
- sập hầmXem sụp hầm.
- sắt cầmĐàn sắt và đàn cầm. Ngb. Vợ chồng hòa hợp (cũ).
- thu dầmMưa thu.
- thư cầmSách và đàn, tiêu biểu cho người văn nhân, tài tử "Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang" (Kiề…
- Trung Sơn TrầmMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- tím bầmNói chỗ da thịt bị thương, máu tụ lại, thành màu xanh tím.
- Xuân TầmMột xã thuộc huyện Văn Yên, h. Yên Bái, Việt Nam.
- xì xầmhành động nói chuyện nhỏ.
- đi tàu ngầmNhét phạm nhân vào thùng sắt đầy nước để tra khảo.
- ươm mầmChỉ việc gieo hạt để nảy mầm.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.