Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (63)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (337)
- bạng nhạngbạc nhạc
- bảng lảngLơ là, lờ mờ, lạnh nhạt, không để ý đến.
- Bắc LãngMột xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Cao QuảngMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- chàm thể tạng.
- chàng nạngVũ khí cán dài, lưỡi chẻ ra như hai cái đuôi, dùng để cắt, đâm.
- chánh đảng(từ cũ) (miền Nam) .
- chè bạngChè sản xuất từ lá chè già băm và phơi khô.
- chấm sángLà một ánh sáng nhỏ bằng một dấu chấm trên bầu trời.
- cạn tàu ráo mángVí việc cư xử tệ với nhau đến mức chẳng còn chút tình nghĩa gì.
- cảo tángChôn sơ sài, không có khâm liệm quan quách gì.
- cột huyền bảngCột treo bảng.
- da lángDa thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặt ngoàị.
- Dao Cóc NgángTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- giáp bảngNgười đậu đại khoa xưa.
- giây ánh sáng(Vật lý học) Quãng đường một tia sáng đi được trong một giây.
- húng lángThứ húng trồng ở làng Láng (thuộc ngoại thành Hà Nội).
- hăm hángBệnh hôi ở háng.
- Hằng Nga cung quảngNgười con gái đẹp lộng lẫy như tiên nữ.
- hồng lạngThứ hồng sản ở Lạng Sơn, không có hạt.
- hủy bángNói xấu.
- khai tángMở huyệt ra táng lần nữa tức là cải táng (bốc mộ).
- ký tángChôn tạm ở nơi đất khách.
- lính trángLính thời trước nói chung (dùng với nghĩa xấu).
- lạng chạngNhư Loạng choạng.
- lục phủ ngũ tạngNói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người.
- miên trạngTrạng thái ngủ nghỉ.
- mạt hạngNói người thuộc hạng cuối cùng, hạng xấu nhất, hạng thấp
- nghe mang mángNghe được một cách không chính xác lắm.
- ngòi bãngNgòi nước rộng và phẳng.
- ngũ tạngNăm bộ phận trong cơ thể là tim, gan, lá lách, phổi, và thận.
- nhà tángNhà bằng giấy hoặc vải, có trang trí, úp trên quan tài khi đưa đám ma.
- nhân mạngTính mạng con người.
- Ninh KhángMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoa Lư (Ninh Bình), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.
- nói lảngNói một câu chuyện khác, cốt để tránh câu chuyện đang nói.
- phó bảngNgười được đỗ thêm trong kỳ thi hội, sau tiến sĩ (cũ).
- phó giáp trạngBốn tuyến nhỏ bằng hạt ngô, nằm sau tuyến giáp trạng, có nhiệm vụ trao đổi chất vôi trong…
- Phù LảngLoại gốm tráng men, tuy không tinh xảo, đa dạng như gốm Bát Tràng, nhưng gốm Phù Lãng cũn…
- qua ngày đoạn thángSống tạm bợ, cho qua ngày hết tháng.
- quan dạngHình thức dáng điệu khệnh khạng của quan.
- Quan LãngMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Quảng LãngMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- quốc trạngTrạng nguyên của cả nước.
- quốc tángViệc chôn cất một người có công, do Nhà nước đứng ra lo liệu.
- Quỳnh BảngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- ra bảngYết danh sách những người trúng tuyển.
- sang thángĐến tháng sắp tới.
- sao đãngXem phân tâm
- Song LãngMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- sáng lángHiểu biết mau, thông minh.
- sâu quảngBệnh lở loét ở chân, ăn sâu vào thịt.
- sông mángSông đào.
- Sủng MángMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Sủng TrángMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- sứ mạngxem sứ mệnh.
- Thanh LãngMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- thao giảngHoạt động được tổ chức trong nhà trường nhằm đánh giá các phương pháp dạy học mới, chất l…
- thiên hình vạn trạngNhiều hình nhiều vẻ.
- thiết bảngCây gậy hoặc thanh ngang được làm bằng kim loại sắt.
- Thúc KhángMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Thượng QuảngMột xã thuộc huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Thạch QuảngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thảm trạngTình trạng đau thương.
- thị giảngChức quan trong Viện hàn lâm thời phong kiến, ở dưới thị tộc.
- Thời kỳ Khai SángTên của một phong trào tri thức triết học diễn ra ở châu Âu vào thế kỷ XVII và XVIII.
- tiêu bảngTạo một chủ đề cho một cái gì đó.
- trai trángNói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.
- trang mạng.
- trác tángHam mê sắc dục và chơi bời quá đáng.
- tuyến giáp trạngTuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ …
- tuẫn tángChôn người sống theo người chết, theo tục lệ xưa.
- tuổi đảngThời gian thâm niên của một người ở trong một đảng chính trị.
- Tà Sì LángMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Tân LãngMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- Tân Việt Cách mạng(Tân việt cách mạng đảng) .
- tính trạngĐặc tính để phân biệt các sinh vật cùng loài hoặc cùng thứ với nhau.
- tảng sángBắt đầu buổi sáng, lúc đã sáng rõ.
- tống tángĐưa người chết đi chôn.
- Vàm LángMột xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Vũ LãngMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- vận mạngXem vận mệnh.
- Xuân ángMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- xángPhương tiện di chuyển vùng sông nước, dùng để đào kênh, vét bùn của người Nam Bộ thế kỷ 1…
- Xước cảngĐoạn sông chảy qua cửa Càn, còn gọi là cửa Cồn, nay thuộc huyện Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh.
- xả lángKhông có giới hạn.
- Yên LãngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Sơn (Phú Thọ), h. Đại Từ (Thái Nguyên), Việt Nam.
- yếng sángÁnh sáng.
- ân mạngNhư ân mệnh
- ăn mày dĩ vãngNgười ưa hoài niệm, bám lấy công trạng cũ để hơn thua với đời.
- đa nền tảng(Máy tính) xem đa nền
- điện khángxem điện ứng
- đầu bảngXếp ở vị trí đầu trong bảng xếp hạng.
- để khángxem đề kháng
- đểu cángGian dối, phản phúc, lừa lọc.
- đồ đảngKẻ cùng một phe đảng.
- ảngĐồ đựng nước bằng đất nung, miệng rộng, thân thấp thường có ba chân.
- ống mángỐng dẫn nước mưa chảy từ nóc nhà hay mái nhà xuống.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.