Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “o”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “o” · 112 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “o” (105)
- bòĐộng vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo c…
- lòChỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.
- gòKhoảng đất nổi cao lên giữa nơi bằng phẳng.
- hòĐiệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động.
- vai tròTác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó.
- còChim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.
- hẹn hò(Id.) Hẹn (nói khái quát).
- mòBọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa.
- tò mòCó tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình.
- dòThứ bẫy chim.
- giòChân lợn, chân gà đã làm thịt.
- khòThổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.
- phòGiúp đỡ.
- tròHoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui.
- vòThứ hũ lớn.
- sòTên gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được.
- thăm dòTìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín …
- thập thòKhi thò ra, khi thụt vào, liền liền.
- học tròHọc sinh.
- cáng lòMột loài thực vật có hoa trong Họ Cáng lò, cây gỗ nhỏ, thân có mùi thơm, vỏ thân láng trắ…
- ròNhánh non.
- thòĐưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra.
- dặn dòDặn cẩn thận, với thái độ rất quan tâm.
- giày vòLàm cho đau đớn một cách day dứt.
- gầy gòGầy (nói khái quát).
- hát hòHát (nói khái quát)
- làm tròĐóng một vai khôi hài cho người ta cười.
- thò lòLối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số.
- đòThuyền nhỏ chở khách trên sông nước.
- bánh sừng bòBánh được làm từ bột mì, men, bơ, sữa và muối, cấu tạo gồm nhiều lớp bơ và bột xếp chồng …
- bê bò(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để…
- chả giò(Địa phương)
- giở tròVẽ vời để thêm phiền phức.
- quần bòQuần kiểu Âu, may bằng vải bò, thường có kiểu dáng và đường nét nhất định.
- reo hòReo ầm lên, tỏ ý vui mừng hay thúc đẩy.
- tò tòlẽo đẽo đi sau.
- òKý tự o viết thường với thanh huyền ◌̀ trong văn bản tiếng Việt.
- bánh bòMột loại bánh phổ biến ở Việt Nam, được làm từ bột gạo, nước, đường và men.
- cướp cò(cò súng) làm cho đạn phát nổ sớm ngoài ý muốn, trong khi chưa định bắn.
- lần mòTìm kiếm khó khăn.
- phá đòLà một cách nói khác của việc giao lưu ăn nằm cùng các cô gái qua đêm.
- Cửa LòSông ở huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
- kèo còNằn nì, vật nài, thêm bớt dai dẳng.
- ngòRau mùi.
- nòLờ đơm cá.
- rình mòLén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu.
- trùm sòKẻ cầm đầu (hàm ý coi khinh).
- tò vòLoài sâu bọ hình tựa con ong, lưng nhỏ, hay làm tổ bằng đất.
- vày vòLàm cho nhàu nát.
- xe bòXe thô sơ có hai bánh, thường do trâu bò kéo, dùng để chuyên chở vật nặng.
- bến đòNơi dò ngang đỗ để lấy khách.
- chiêu tròMột hành động hoặc kế hoạch xảo quyệt hoặc khéo léo nhằm đánh lừa ai đó.
- chuyện tròNói chuyện thân mật với nhau.
- chân giòChân của con lợn hay con bò đã được làm thịt.
- cẳng giòchân giò.
- hỏi dòHỏi lần lần từng người, từng việc, cho ra manh mối.
- khét mòKhét có mùi hôi, vị ngang.
- kiến bòCảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiế…
- kiểm dòKiểm tra và dò xét các thông tin, kết quả.
- lò còNhảy bằng một chân, chân kia co lên.
- lò dòĐi chậm như lần từng bước.
- lò mòLần bước trong đêm tối.
- mày mòTìm tòi một cách kiên nhẫn, tỉ mỉ.
- móng giòĐoạn ngắn của chân giò lợn từ khuỷu đến các móng.
- nhằm nhò(nghĩa 2)
- nói mòNói một cách hú họa, không có căn cứ.
- nấm sòNấm mỡ hình dáng giống như cái vỏ sò.
- ra tròRa sân khấu đóng một vai gì. 2. Ph. Nói hoạt động một cách thực sự, có tác dụng thực sự, …
- rôm tròLàm cho vui nhộn.
- rối như tơ vò(tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.
- treo giòĐình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.
- trâu bòTrâu và bò, nuôi để lấy sức kéo (nói khái quát).
- tối mòTối đến mức không nhìn thấy gì.
- Đường lưỡi bò.
- bánh giòBánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân thịt, hành, mộc nhĩ, gói bằng lá chuối thành hình củ ấu…
- bún bòMón ăn gồm bún trộn với thịt bò xào, giá đỗ và các thứ gia vị.
- Bản NgòMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- cai còCảnh sát trưởng.
- chánh còCảnh sát trưởng.
- giấy học tròGiấy trắng khổ lớn, có hồ, không thấm mực, làm bằng bột gỗ, nứa, dùng để đóng vở cho học …
- gà giòGà trống còn non, khoảng 49-56 ngày tuổi, nặng khoảng 1, 4-1, 6kg.
- khò khòNói tiếng ngáy đều đều.
- lái đòNgười chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông.
- mổ còNói người đánh máy chữ chỉ sử dụng hai ngón tay trỏ mà đánh từng chữ.
- mỡ bòMỡ của bò, hoặc các chất sệt và nhờn khác, dùng bôi vào máy cho máy chạy được trơn.
- ngói bòThứ ngói hình khum để lợp nóc và lợp bờ.
- nhà tròNhà (nơi) tổ chức hát nói (hát ả đào).
- nhổ giòPhát triển hình vóc.
- pha tròLàm cho buồn cười bằng lời hay bằng cử chỉ.
- phần phòXôi thịt được chia trong việc làng (cũ).
- phổi bòNhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm.
- sãi đòNgười chở đò.
- thuốc sừng bòThuốc lá còn nguyên lá, bó thành hình sừng bò.
- thầy còNgười trong xã hội cũ chuyên làm thuê đơn từ, lo việc kiện cáo cho người khác.
- thẹn thòTỏ ra mất tự nhiên, rụt rè, e lệ vì thẹn.
- thổi lòThổi lùa mạnh vào một nơi.
- tiền còTiền cho thêm khi đi vào các nhà hàng hoặc bất cứ chỗ nào có người phục vụ.
- tàu bòXe trận bọc thép, chạy bằng dây xích.
- ve bòLoài côn trùng kí sinh trên thân thể gia súc.
- vực bòTập cho những con bò con tập quen dần với việc đeo cày đi làm ngoài ruộng.
- xe đò(Phương ngữ; khẩu ngữ) Ôtôca.
- ăn ốc nói mòNói không có căn cứ, không chính xác.
- đoán mòlà hành động tiên đoán đều gì đó mà hầu như chắc chắn nó sẽ không xảy ra.
- đục nước béo còLợi dụng lúc tình hình rối ren, hỗn loạn hoặc có tranh chấp để kiếm lợi cho mình.
- ớt sừng bòỚt quả to, dài, đỏ, cong như sừng bò.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.