Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ong”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ong” · 100 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “ong” (107)
- giọngĐộ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.
- hy vọngMong muốn (trở thành sự thật).
- quan trọngCó ảnh hưởng, tác dụng to lớn, đáng được đề cao, coi trọng.
- thất vọngMất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa.
- thận trọngHết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.
- đọngNói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được.
- vọng(Id.) . Chỗ bố trí để quan sát và canh gác.
- tuyệt vọngMất hết, không còn hi vọng gì nữa.
- tôn trọngCoi trọng và quý mến.
- họngKhoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản.
- vô vọngKhông còn một chút hy vọng nào.
- coi trọngCho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến.
- cổ họngPhần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ.
- kính trọngCông nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài…
- nghiêm trọngỞ trong tình trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết s…
- sang trọngGiàu có lịch sự.
- triển vọngKhả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp).
- quý trọngTôn trọng quý mến lắm.
- tự trọngCoi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.
- gọngBộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống.
- hắng giọngPhát ra tiếng ngắn từ trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu.
- trọngCoi trọng, chú ý, đánh giá cao.
- cẩn trọngCẩn thận vì rất coi trọng.
- kính viễn vọngDụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.
- lòng tự trọngThái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.
- cọngThân cành của loại cây thân mềm (như rau cỏ, lúa, đậu).
- kỳ vọngCầu mong, mong mỏi.
- tham vọngLòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.
- dục vọngLòng ham muốn, thường không chính đáng.
- nguyện vọngĐiều mong muốn.
- trân trọngTỏ ý quý, coi trọng.
- tọng(Kng.) . Cho vào một nơi nào đó và dồn xuống cho thật đầy, thật chặt.
- vang vọngLà từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường đư…
- bọng(Phương ngữ) Cái bụng.
- chú trọngĐặc biệt coi trọng.
- hi vọng.
- khát vọngĐiều mong muốn, đòi hỏi rất mạnh mẽ.
- lắng đọngLắng dần xuống và đọng lại.
- trang trọngTỏ ra hết sức trân trọng.
- tỷ trọngTỷ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể t…
- đức cao vọng trọngLời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.
- câm họngĐành phải không nói gì, không cãi lại được.
- giở giọngDùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó
- lên giọngCất cao giọng.
- mọngCăng ra vì chứa hoặc ngấm nhiều chất lỏng.
- sóc vọngNgày mồng một và ngày rằm âm lịch.
- tồn đọngCòn lưu lại, đọng lại, chưa được xử lý, giải quyết.
- danh vọngĐịa vị cao được người ta tôn trọng.
- long trọngVới tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng.
- cao vọngNiềm mong ước cao xa.
- nể trọngNể và kính trọng.
- trầm trọngỞ tình trạng có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại.
- ước vọngĐiều mong mỏi.
- bảo trọngChú ý giữ gìn cho được mạnh khoẻ, an toàn.
- cô đọngCó cách trình bày, diễn đạt ngắn gọn nhưng bao hàm nhiều ý.
- hệ trọngCó tác dụng và ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng.
- lọngVật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng trong nghi lễ đón rước vua q…
- mũi Hảo Vọng.
- mỏ thấm đọngNhóm mỏ thành tạo có liên quan với quá trình phong hoá và hoạt động của nước ngầm. Nước t…
- ngưng đọngỞ vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông.
- ngọngCó tật nói không đúng âm thanh như mọi người.
- nọngKhoanh thịt ở cổ trâu, bò, lợn cắt ra.
- quyền cao chức trọngChức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).
- quả mọngNhững loại trái cây nhỏ, ăn được, có nhiều thịt quả.
- trịnh trọngCó vẻ oai nghiêm, trang trọng.
- chổng gọngNói ngã giơ chân lên trời.
- cuống họngPhần đầu của khí quản ở phía trong cổ.
- hoài vọngMong ước, mong mỏi, trông chờ tha thiết điều cao xa, biết là khó đạt được.
- lật lọngCó tính phản bội lời cam kết, không làm theo lời hứa.
- mòng mọngHơi mọng
- rát cổ bỏng họngNói nhiều, hò hét nhiều đến mức như cổ họng bị bỏng rát.
- rã họngMệt mỏi lắm.
- rọng(Bắc Trung Bộ) Ruộng.
- thòng lọngVòng dây buộc sao cho thắt chặt lại được khi người ta giật mạnh một đầu dây.
- thả giọngNói ra những lời không đứng đắn.
- trẹo họngTiếng rủa người hay nói vu cho người khác.
- trọng vọngTôn trọng lắm.
- tưởng vọngMong ước những điều không thiết thực.
- tải trọng(Xây dựng) xem trọng tải
- tốt giọngCó giọng hát hay.
- ảo vọngHi vọng hão huyền.
- ứ đọngDồn tắc lại một chỗ (nói khái quát).
- Bác Vọngxem Ba Vòng
- bóp họng(nhưng ít dùng hơn).
- dân vọngxem dân nguyện.
- giá trị kỳ vọnglà từ chuyên môn thống kê, là giá trị mình nghĩ sẽ xảy ra
- khao vọngKhao dân làng và nộp tiền vọng để dân làng công nhận ngôi thứ mới của mình ở chốn đình tr…
- kính tiềm vọngDụng cụ quang học dùng để nhìn qua một vật chướng ngại.
- lấy giọngChuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để cho hợp với tiếng nhạc cụ.
- màn gọngMàn chống muỗi bằng xô căng lên một bộ khung để có thể mở ra xếp vào dễ dàng.
- mùa Vọngthời gian trong công giáo, thời kỳ chờ đợi trước 4 tuần Chúa giáng sinh
- nghiêm giọngNói với giọng nghiêm khắc.
- nghẹt họngTừ dùng để mắng người đần độn, nói không nên lời.
- ngưỡng vọngTrông chờ ở người trên.
- ngọt giọngNói thức uống để lại một vị êm dịu.
- nhấp giọngUống ít một để khỏi khô cổ.
- nói ngọngPhát âm sai một số âm.
- nạc nọngNạc nọng lợn là phần thịt nạc lóc ra từ miếng nọng lợn.
- Quang TrọngMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Quảng VọngMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thanh vọngTiếng tăm của một người được kính mến.
- thờ vọngThờ một vị thần ở nơi không phải đền chính.
- tiềm vọng(Đph) Ống kính thường dùng ở các tàu ngầm để nhìn trên mặt nước khi tàu đang lặn.
- viễn vọngNhìn xa.
- võng lọngVõng và lọng: vật trang hoàng kèm theo sau khi đi đường của quan lại thời xưa.
- ắng họng.
- ỷ trọngnương tựa, nhờ cậy
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.