Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ung”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ung” · 96 âm tiết, 1.271 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (96)
Từ có tiếng cuối vần “ung” (584)
- thiết dụngCần thiết lắm.
- Thiện TrungMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Thiệu TrungMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thuyền thúngThuyền nan nhỏ, hình giống như cái thúng to, thường chỉ chở được một người.
- thuần chủngNói những giống giữ được nguyên vẹn bản chất của tổ tiên, không bị pha tạp.
- Thuỵ DũngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thuỵ HùngTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Thài Phìn TủngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Thành TrungMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Thái Bình TrungMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.
- thái dụngDùng người, sử dụng ai, tuyển.
- thánh cungNơi thờ thánh.
- thâm cungCung của vua chúa, về mặt là nơi ít người được lui tới.
- thân cungCung khai, khai trình.
- Thân Nhân Trung(1418 - yên ninh, yên dũng, bắc giang - nay là hà bắc - 1499) Tự Hậu Phủ, đỗ hội nguyên (…
- thích dụngThích hợp để dùng vào việc gì.
- thù phụngThù 酬=mời rượu + phụng 奉=dâng biếu, ý là tiếp đãi, nghênh đón.
- thúng mủngThúng và các đồ đựng tương tự nói chung.
- Thượng NungMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Thượng PhùngMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Thượng TrungMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Thạch TrungMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thất HùngMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- thất trungKhông giữ được trọn đạo với vua.
- thầy cúngNgười làm nghề cúng bái cho người ta (cũ).
- thẩm cungTra hỏi một người bị bắt để lấy lời khai.
- thọ chungNói người già chết (cũ).
- thụ sủngĐược vua yêu mến (chỉ phi tần)
- tiên cungNơi tưởng tượng, có tiên ở.
- tiêu dụngXài tiền của.
- Tiến DũngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- tiếng Bungxem tiếng Bulgari
- tiếng NùngNgôn ngữ của dân tộc Nùng tại Việt Nam.
- tiền hô hậu ủngTrước hô sau ủng. Ngày trước, vua chúa hoặc các quan to đi ra, có đông quân lính đi hầu. …
- to bụngCó chửa (thtục).
- tranh tụngKiện cáo nhau.
- Tri TrungMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Triệu TungMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- trung dũngTrung nghĩa và dũng cảm.
- Trung PhụngMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- truy dụngKhái niệm tổng quát về sự đọc hoặc ghi dữ kiện ở một ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm hay bộ nhớ.
- Trà TrungMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Trì CungUất Trì Cung đời Đường. Xem Kính Đức.
- trị số điện dungCho biết khả năng tích điện của tụ điện trên hiệu điện thế.
- trống cà rùngTrống có tang bằng đồng, dùng trong các dàn nhạc.
- Trực HùngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- tung tungTiếng trống nhỏ đánh liên tiếp.
- Tà LùngMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Tà NungMột xã Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- tái thế tương phùngGặp nhau ở đời thứ hai, ý nói thân Kiều như chết đi sống lại để gặp gỡ gia đình.
- Tân Hội TrungMột xã thuộc huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Được thành lập theo quyết định số …
- Tân Khánh TrungMột xã thuộc huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Tân Phú TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Châu Thành (Đồng Tháp), thuộc huyện Củ Chi (tp. H…
- Tân Quới TrungMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Tân TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Tân Yên (Bắc Giang), thuộc huyện Mỏ Cày (Bến Tre)…
- tây cungCung về phía tây, nơi hoàng hậu ở.
- tăng chúngNói chung về các thầy tăng, nhà tu.
- Tơ TungMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- tư bản tập trungKết quả của sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản, làm cho các nhà tư bản lớn tiêu diệt các n…
- tư dungDáng dấp và vẻ mặt của phụ nữ.
- tượng chân dungMột thể loại trong nghệ thuật điêu khắc, dùng hình khối thể hiện xác thực hình dạng và tí…
- tạp chủngGiống lai.
- tạp tụngNhững vụ kiện vặt.
- Tả LủngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- tầm vung(Đph) Quả cau già.
- từ cungMẹ vua, hoàng thái hậu.
- Việt HùngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Trực Ninh (Nam…
- Việt TrungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- vua Hùng.
- Vân TrungMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Vân TùngMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Văn LungMột xã thuộc thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Vĩnh HùngMột xã thuộc huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Vĩnh Thạnh TrungMột xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Vũ TrungMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- vẹn chữ tùngTrọn đạo làm vợ (theo chồng).
- vọng cungQuán trọ dành riêng cho vua kinh lí miền xa, biên chế mỗi tỉnh một cái, nhiều hơn sẽ bị p…
- Xa DungMột xã thuộc huyện Điện Biên Đông, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- xem trời bằng vungNhư Coi trời bằng vung.
- Xuân HùngMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Xuân LũngMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Xuân TrungMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Xá BungMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- y phụngCon chim phụng to lớn đẹp đẽ.
- Yang TrungMột xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- yên bụng.
- Yên Dũng(Huyện) T. Bắc Giang.
- Yên HùngMột xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Yên TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Phong (Bắc Ninh), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (N…
- Za HungMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- âm cung(Cũ) . Cung điện dưới âm phủ; âm phủ.
- ích dụngCó ích cho công việc.
- điếu phúngxem phúng viếng.
- điềm hùngĐiềm gấu, điềm sinh con trai.
- đông cungCung bên đông, nơi con cả nhà vua (thái tử) ở.
- Đường cungCung vua Đường.
- đấu củngVòm nối mái và tường cho vững.
- đậu phụngxem đậu phộng.
- đắc trungTròn đạo trung với vua.
- đổng nhungTrông coi, đốc suất việc quân.
- ả phù dungThuốc phiện.
- ấp a ấp úng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)
- ễnh bụng.
- ụ súngCông sự đắp nổi để bố trí một hoặc vài khẩu súng bắn thẳng.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.