Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “y”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “y” · 37 âm tiết, 857 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “y” (134)
- lyCốc pha lê nhỏ.
- quỳCây hướng dương.
- thời kỳmột phần nào đó của lịch sử
- công tyTổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu l…
- bất kỳThời gian ngẫu nghiên nào đó; bỗng dưng.
- quy"Quy bản" nói tắt.
- bánh quyBánh làm bằng bột mì cán mỏng, đóng khuôn và nướng chín trong lò, có vị ngọt hoặc mặn.
- cực kỳcực độ, vô cực, vô cùng.
- học kỳPhần của năm học, chia theo mùa hoặc theo nội dung chương trình.
- Hoa KỳMột nước cộng hòa liên bang, phần lớn nằm tại Bắc Mỹ nhưng cũng có nhiều đảo rải rác khắp…
- yY học nói tắt.
- tyCơ quan cấp tỉnh coi việc hành chính và chuyên môn của một ngành.
- bích quyNhư bánh quy
- cầu kỳtrang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa.
- hồi quyQuá trình trở lại trạng thái trước đó, thường có mức độ và điều kiện thấp hơn trạng thái …
- Thổ Nhĩ KỳQuốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.
- tiếng Thổ Nhĩ KỳNgôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.
- bánh mỳCách viết khác của bánh mì.
- lương yThầy thuốc giỏi.
- phân kỳChia tay mỗi người đi một đường.
- quốc kỳCờ tượng trưng cho một nước.
- mỳ.
- thượng tyQuan trên.
- tinh kỳCờ.
- trường quyNội quy trường thi.
- Tân KỳMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Diện tích 708,5 km². Số dân 123.900 (1997), gồm c…
- địa yDạng kết hợp giữa nấm và một loại sinh vật có thể quang hợp trong một mối quan hệ cộng si…
- ỳxem ì
- hợp quyTính chất tuân thủ theo một hoặc nhiều quy tắc, luật lệ đã được đặt ra trước đó.
- kyĐồ đan bằng tre dùng để xúc đất, hót rác.
- nha kỳCờ hiệu của một sở quan.
- quy yThụ lễ theo đạo Phật, để chính thức trở thành Phật tử.
- chiến yÁo trận của chiến sĩ.
- chung quyNói tóm lại.
- phân lyChia lìa nhau ra.
- tam quyBa lễ "qui y" tức quy y phật, quy y pháp, quy y tăng.
- thoát yCởi bỏ quần áo.
- thần yThầy thuốc có tay nghề cực cao, kỳ tài.
- danh y(Từ cũ) Thầy thuốc giỏi nổi tiếng.
- hải lyLoài động vật gặm nhấm lớn, chân sau có màng da nối các ngón, đuôi dẹp phủ vảy sừng, sống…
- Hồng yChức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.
- ngự yChức quan trông coi việc chữa bệnh trong cung vua.
- nhiệm kỳThời gian có tính chất chu kỳ trong đó người được bầu thực hiện một nhiệm vụ vì lợi ích c…
- quân ySự chữa bệnh trong quân đội.
- Tiên KỳMột thị trấn thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- trừu y(đen) Áo lông cừu.
- Tứ KỳMột huyện T. Hải Dương, Việt Nam.
- vu quyNgười con gái đi lấy chồng.
- đông yNền y học cổ truyền của các nước phương Đông.
- hồ lyCon cáo.
- nội quyXem luật
- nội yY phục mặc bên trong; quần áo lót.
- pháp yNgành y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây bệnh tật, thương tích và tử…
- thoát lyTách khỏi, không còn liên quan nữa.
- thái yThầy thuốc trong cung vua.
- ắc quyxem ắc qui
- biểu thức chính quyMột chuỗi các ký tự được thiết kế để khớp với các chuỗi ký tự tìm được khi tìm kiếm, được…
- chính quyTheo quy chế chính thức, có tính quy củ.
- duyệt yDuyệt và chuẩn y.
- hiệu kỳCờ hiệu.
- Hoa biểu hồ lySách Tiễn Đăng.
- hải quỳNhóm động vật săn mồi dưới nước thuộc bộ Actiniaria
- khủng hoảng chu kỳSự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.
- nhật kỳHạn đã định.
- pháp quyQuy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp l…
- sao yTạo ra một hoặc nhiều bản sao có đầy đủ nội dung và chính xác như bản gốc hoặc bản chính …
- sinh lyXa lìa nhau trong đời sống.
- sơ kỳGiai đoạn đầu của một thời kỳ lịch sử hay một chế độ xã hội.
- thanh yĐầy tớ gái ở Trung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh.
- thường quyNhững điều thường làm, có tính chất lặp lại.
- trường kỳLâu dài.
- trưởng tyNgười đứng đầu một cơ quan chuyên môn trong một tỉnh.
- tây yY học các nước phương Tây; phân biệt với đông y.
- An QuyMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- biển kỳBiển và cờ biểu hiện của quân đội, dùng lúc hành quân hoặc lúc hạ trại.
- biệt lyxem biệt li
- Bào HyTên gọi của Phục Hy, vua thời thượng cổ.
- bột mỳxem bột mì.
- Cao KỳMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Chiềng LyMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuẩn y(Người hoặc cấp có thẩm quyền) Đồng ý với đề nghị hoặc dự thảo mà cấp dưới đệ trình.
- Chư TyMột thị trấn thuộc huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Cà DyMột xã thuộc huyện Giằng, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- cây tỳĐàn tỳ bà.
- cấp kỳXem nhanh, cấp tiến
- cầm kỳxem cầm cờ
- Cốc LyMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- giai kỳNgày tốt. Ngr. Ngày cưới (cũ).
- giáp yáo giáp
- hoàng kỳLoại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc.
- hà yÁo mầu ráng trời.
- hội ngộ chi kỳCái kỳ hẹn gặp gỡ nhau.
- khâm kỳKỳ hạn đi khâm mạng tức thay vua đi tuần thú.
- Khạ QuyMột tên gọi khác của dân tộc La Hủ.
- kiêu kỳLên mặt làm cao, làm bộ.
- lang yThầy thuốc Đông y.
- Long QuyRùa rồng, rồng rùa; một loài vật được coi là linh thiêng ở Trung Quốc và Việt Nam.
- loạn lyLoạn lạc và ly tán.
- lâm kỳĐến chỗ rẽ, đến ngả đường quặt.
- lưu lyPhiêu bạt xa nhà vì cùng khổ.
- mãn kỳHết hạn.
- Nam KỳLãnh thổ cực Nam của nước Đại Nam nhà Nguyễn, là một trong ba kỳ của Việt Nam, do vua Min…
- phiên thị tỳThị tỳ ở nhà quyền quý rất nhiều, chia ra từng ban và từng phiên mà hầu hạ, nên gọi là ph…
- phủ quyThể lệ riêng của tướng phủ.
- qui yxem quy y
- Quy KỳMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- quân kỳCờ của quân đội.
- râu hoa kỳRâu để lại một ít ở giữa mép trên.
- Sơn KỳMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn VyMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Thiện KyMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- thái kỳCờ có nhiều vẻ (màu sắc).
- thâm yLà trang phục thời xưa.
- thường kỳxem thường kì
- thổ tyQuan lại xưa cha truyền con nối ở miền dân tộc thiểu số.
- trung yY học Trung Quốc.
- Trâu QuỳMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- trây ỳỲ ra không trả hay không thanh toán khoản nợ.
- tuần tyCơ quan thuế quan thời phong kiến.
- Tân QuyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.