Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơi”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ơi” · 73 âm tiết, 823 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ơi” (101)
- hơiChất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn.
- chơiHoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi.
- bơi(Ph.) Mái (chèo).
- bỏ rơiBỏ lại phía sau rất xa.
- phơiRải ra, chăng lên cho khô.
- khơiVùng biển ở xa bờ.
- trò chơiCuộc vui để giải trí.
- xe hơi.
- đi chơiRa khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.
- trời ơiVu vơ, không căn cứ.
- đến nơi(Khẩu ngữ) Sắp đến, sắp xảy ra rồi.
- khắp nơiXem mọi nơi
- bể bơiNơi chứa nước để bơi lội.
- nơiPhần không gian được xác định rõ ràng.
- rơiChuyển từ trên xuống một cách tự nhiên.
- ơiTiếng gọi dùng để gọi một cách thân mật, thân thiết.
- vui chơilà những hành động có tính chất vui đùa, giải trí
- cơiĐồ đựng trầu cau, có hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông và có nắp.
- hắt hơiBật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng và phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột…
- đồ chơiĐồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí.
- ngơiTạm ngừng để nghỉ.
- dở hơiCó tính khí, tâm thần không được bình thường.
- bốc hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí từ dạng nước hoặc dạng chất rắn
- dân chơiNgười biết thưởng thức, sành sỏi trong các thú tiêu khiển nói chung.
- dơiThú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối.
- bay hơi(Chất lỏng) Chuyển thành hơi từ một chất ở dạng khác như nước và dạng rắn.
- mèn đét ơi(Miền Nam) Từ bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng.
- mọi nơitừ diễn tả rất nhiều chỗ, tất cả mọi chỗ
- ngon xơiDễ ăn.
- đánh hơiHành động ngửi mùi gì đó.
- cơ ngơiToàn bộ nói chung nhà cửa, ruộng đất và những tài sản khác đã gây dựng được.
- tả tơiBị rách nhiều chỗ và rời ra từng mảnh nhỏ, thảm hại.
- tới nơiTriệt để.
- vơiCòn thiếu một ít nữa mới đầy.
- nón tơiNón kết bằng lá, vỏ cây để tránh nắng mưa.
- chơi vơiTrơ trọi giữa khoảng trống rộng, không biết bấu víu vào đâu.
- lơiLỏng lẻo, ít quan tâm hoặc chú ý đến.
- ma trơiÁnh sáng do chất phốt-pho ở xương người hay xương vật tỏa ra, ban đêm thường lập lòe, phả…
- tơiRời ra, không dính vào nhau.
- áo tơiLoại áo thường được làm bằng lá cây, dùng để tránh nắng mưa.
- bóp phơiVí da dùng để đựng tiền và giấy tờ.
- nhơiNói trâu bò nhai lại.
- sân chơiSân của nhà trường để học sinh chơi trong giờ nghỉ.
- thảnh thơiNhàn nhã, thoải mái, hoàn toàn không vướng bận, lo nghĩ gì.
- ăn chơiTiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát).
- buông lơiThả lỏng, nới lỏng, không nắm giữ được chặt chẽ và thường xuyên.
- bạt hơiKhó thở vì gió tạt mạnh.
- chất chơiPhẩm chất chơi bời.
- cầm hơi(ăn uống chút ít) để giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói.
- hà hơiMở rộng miệng và thở mạnh hơi ra.
- hơi hơiMột tí, chút.
- hấp hơiKhông thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín.
- luật chơiluật được quy định cụ thể hoặc được hiểu ngầm giữa đôi bên hoặc giữa những người trong cu…
- lên hơiBốc hơi, bốc khí lên.
- lò hơiHệ thống thiết bị công nghiệp có chức năng chuyển hóa nước thành hơi nước, hoạt động dựa …
- lả lơiTỏ sự cợt nhả gợi tình một cách suồng sã qua lời nói, cử chỉ (trong quan hệ nam nữ).
- mấy hơiÍt hơi sức.
- mồng tơiLoài cây leo lá mềm, dày và có nhớt thường dùng nấu canh.
- nghe hơiNghe sơ sơ qua người khác nói.
- như chơiDễ lắm.
- quen hơiQuấn quít với hơi hướng.
- rong chơiĐi chơi lang thang, không có mục đích.
- thông hơiNói nơi không khí dễ thay đổi.
- tăm hơi(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Dấu hiệu nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người …
- à ơiTiếng đệm trong lời ru.
- đầy vơiĐầy lại vơi, vơi rồi lại đầy, liên tiếp, dồn dập không lúc nào cạn.
- ứ hơiQuá sức chịu đựng, không chịu đựng nổi được nữa.
- bia hơiBia chưa qua khâu thanh trùng, thường được đóng trong các thùng và không bảo quản được lâ…
- biển khơiXem biển
- bàn là hơiBàn là điện, có ngăn chứa nước, khi được đốt nóng nước sẽ biến đổi thành hơi làm quần áo …
- bén hơiBắt đầu gắn bó, quen nhau thân mật.
- bắn hơiTung tin tức ra để thăm dò.
- Chiềng CơiMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng NơiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chịu chơiNhư chơi tới bến.
- chời ơiTrời ơi.
- giác hơilà một giác quan để ngửi
- giếng khơiGiếng sâu.
- giếng thơi.
- khó chơiCó tính nết xấu, không ai muốn giao thiệp với.
- khơi khơichỉ một điều gì đó rất hiển nhiên
- làng chơiNhững người ham mê cờ bạc, sắc dục.
- mù khơiXa xa mù mịt.
- nghèo rách mồng tơichỉ một ai đó rất là nghèo
- ngăn kéo hơiBộ phận của máy hơi nước có mục đích phân phối hơi từ nồi súp-de vào xy-lanh hay từ xy-la…
- nói chơiXem nói đùa
- nơi nơiKhắp mọi chỗ.
- nằm nơiỞ cữ.
- nồi hơiXem lò hơi.
- quỷ thần ơiXem trời đất
- rỉ hơiMở miệng nói (dùng với ý xấu).
- tay chơiNgười hay tìm và hưởng những thú vui hư hỏng.
- thân hơiThân thiết, gần gụi.
- thư rơiThư nặc danh.
- thổ ngơiBiến âm của "thổ nghi".
- trâm gãy bình rơiÝ nói người đẹp đã chết.
- tắt hơiXem chết
- xơi(trang nhã) Ăn uống.
- xơi xơiSa sả (nói sa sả, mắng sa sả).
- đâm hơiXem chém gió
- ạ ơixem à ơi
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.