Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ư”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ư” · 76 âm tiết, 1.983 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ư” (127)
- từChỉ một điểm mốc trong thời gian.
- trừBớt đi một phần khỏi tổng số.
- thư từThư gửi cho nhau nói chung.
- danh từTừ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...
- loại trừLàm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập.
- đại từTừ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính …
- ừTiếng dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người dưới, tỏ sự đồng ý, nhất trí.
- động từTừ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu.
- cáo từXin từ chối.
- chần chừĐắn đo, do dự, chưa có quyết tâm để làm ngay việc gì.
- mạo từTừ được dùng để đặt trước danh từ đếm được ở dạng số ít.
- băng từSợi băng mỏng làm bằng nhựa plastic có phủ một lớp vật liệu từ tính để có thể lưu trữ dữ …
- chừTừ miền Trung có nghĩa là Bây giờ.
- loại từMột từ hoặc phụ tố đi kèm theo các danh từ và có thể được coi là "chỉ loại" danh từ được …
- lừNhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.
- nhân từHiền hậu, có lòng thương yêu.
- nhừNói thức ăn chín kỹ.
- cụm từXem nhóm từ
- giới từTừ công cụ dùng để nối kết hai từ, hai bộ phận có quan hệ chính phụ.
- trạng từ(Ngôn ngữ học) Một loại từ, dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ kh…
- từ từThong thả.
- nội động từĐộng từ không dùng với tân ngữ, trái với ngoại động từ.
- trợ động từĐộng từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác.
- xà cừCây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc.
- cụm động từMột động từ kết hợp với một hoặc nhiều từ khác (như trạng từ hoặc giới từ) để tạo thành m…
- gầm gừNói chó kêu khẽ trong cổ khi sắp cắn nhau.
- liên từMột loại từ dùng để nối những từ cùng một chức năng trong một mệnh đề, hoặc để nối những …
- thừĐờ ra, uể oải vì mệt hay buồn.
- khởi động từThiết bị đóng cắt.
- ngôn từChữ nghĩa dùng khi nói hoặc khi viết.
- số từLà những từ chỉ số lượng.
- bài trừGạt bỏ, loại bỏ, loại trừ ra khỏi đời sống xã hội.
- cừgiỏi, tài ba, cái gì cũng biết làm.
- hiền từHiền lành và âu yếm con cháu.
- hừTh. Tiếng từ trong mũi phát ra, biểu thị sự bực tức hay không đồng ý.
- khước từTừ chối, không nhận.
- miễn trừMiễn cho khỏi (thường nói về những điều quy định theo pháp luật).
- ngoại động từĐộng từ có túc từ theo sau.
- trợ từTừ đặt ở sau một từ khác hoặc ở cuối một câu để làm cho lời nói thêm đậm đà, thân mật hoặ…
- ông từNgười đàn ông trông nom việc thờ cúng trong đền.
- chúc từ(xem từ nguyên 1) Lời chúc mừng; bài chúc mừng nhân một dịp vui của người nào.
- chứng từGiấy tờ làm bằng chứng thu chi, xuất nhập.
- cụm danh từLà loại tổ hợp từ do danh từ với một số từng ngữ phụ thuộc vào nó tạo thành.
- diệt trừDiệt hết để không còn tác hại nữa.
- khu trừĐuổi đi khỏi một nơi.
- khấu trừBớt lại từng phần tiền nợ trong số tiền được hưởng.
- mừ(Địa phương) xem mà
- phân từHình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của nó vào giữa những thành p…
- sóng điện từ(Vật lý học) Nhiễu loạn xảy ra trong không gian, có nguồn gốc điện, gồm một điện trường v…
- tha động từĐộng từ có túc từ theo sau.
- tính từMột loại từ dùng để chỉ tính chất, hình thái, số lượng, đặc điểm, màu sắc,...
- giải trừBỏ hết đi.
- gừ(Chó) Kêu nhỏ trong cổ họng, vẻ đe doạ muốn cắn.
- ngọt lừNgọt lắm.
- thán từTừ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc.
- Yên TừMột xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- đề từLạc khoản phúng viếng.
- ầm ừTừ gợi tả lối trả lời không rõ ràng, dứt khoát, không hẳn đồng ý, cũng không hẳn từ chối.
- bây chừbây giờ
- bù trừLấy chỗ thừa bù vào chỗ thiếu, chỗ hơn bù chỗ kém, v.v.
- bấy chừbấy giờ
- ca từLời của bài hát.
- chín nhừNhư Chín dừ.
- chối từNghĩa như từ chối.
- cá ngừCá biển sống ở tầng mặt, trông hơi giống cá thu, thịt đỏ và chắc, bơi rất nhanh.
- giừBây giờ.
- hư từTừ không tiêu biểu cho sự vật, hành động hoặc không có đối tượng như nếu, bèn, vậy... và …
- khai trừĐưa ra ngoài một tổ chức.
- khặc khừCó vẻ ốm nhẹ.
- khừ khừTiếng rên khi sốt rét.
- kết từTừ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau.
- lò cừLò lớn.
- lừ khừMỏi mệt ốm o.
- lừ lừLặng lẽ, không nói năng.
- lử đử lừ đừ(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- mục từlà nơi để viết định nghĩa về một từ nào đó
- ngần ngừLưỡng lự, chưa quyết định.
- ngồi thừNgồi với vẻ mặt ngơ ngẩn như mệt nhọc hay buồn rầu.
- nát nhừNát nhão ra.
- phép trừ(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được…
- phòng trừNgăn ngừa và diệt trừ.
- thực từTừ thuộc các loại động từ, danh từ, tính từ.
- tiêu trừTrừ bỏ đi.
- trù trừCòn e ngại, do dự, chưa quyết định được ngay.
- tu từThuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học.
- tạ từChào từ biệt một cách trang trọng.
- tảo trừTrừ cho sạch, quét cho sạch.
- tầy trừTrừ cho hết, cho sạch.
- tẩy trừXoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó.
- tận từHết lời.
- đáp từBài đáp lại lời chúc tụng trong buổi lễ long trọng.
- đơn từGiấy tờ giao dịch với các cơ quan.
- định hướng từXác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.
- đừĐờ ra, như không còn khả năng cử động, cảm giác nữa, thường do quá mệt mỏi.
- ứ ừTiếng thốt ra ở đầu câu nói tỏ ý không bằng lòng với vẻ nũng nịu (thường là của trẻ con)
- bão từHiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do ảnh hưởng của các hiện tượng xảy ra đột n…
- bệ từTừ tạ nơi bệ ngọc.
- chỉ từTừ dùng để chỉ trỏ sự vật.
- Cú Dề XừMột tên gọi khác của dân tộc Si La.
- cười trừCười thay cho câu trả lời, cốt để lảng tránh điều gì đó (thường là không hay đối với mình)
- gia từ(Từ cũ) Mẹ tôi (lời nói với người ngoài).
- giã từ(Văn chương)
- gốc từxem căn tố
- huấn từBài phát biểu có tính chất chỉ bảo, dặn dò của cấp trên trong hội nghị với cấp dưới.
- hạ từHạ lời, nói lời thanh minh để kêu cầu van xin.
- khử từ(Vật lý học) Làm mất tính chất nam châm.
- luyện từ(Vật lý học) Truyền tính chất của nam châm cho một vật.
- máy ghi hình từMáy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát l…
- mỏi nhừMỏi lắm.
- ngật ngà ngật ngừTrì trệ, thiếu quyết đoán.
- nhóm từlà một nhóm gồm nhiều từ
- sinh từĐền thờ quan lại to đang sống, dưới thời phong kiến.
- thiềm thừCon cóc (cũ).
- thân từBộ phận của từ, đảm nhận vai trò ý nghĩa từ vựng của từ.
- thủ từNgười giữ đền.
- thừa trừSự san sẻ cho đều, ý nói việc đời hơn cái này thì lại kém cái kia.
- tiễu trừĐánh dẹp giặc cướp.
- tĩnh từ.
- tối linh từĐền rất thiêng.
- Vân TừMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.