Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưc”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ưc” · 32 âm tiết, 699 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (32)
Từ có tiếng cuối vần “ưc” (417)
- cơ cựcĐói khổ, vất vả đến cùng cực.
- cổ tứcSố tiền được trích ra từ lợi nhuận sau thuế của một công ty cổ phần để chi trả cho cổ đôn…
- du thủ du thựcChơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp gì cả.
- giờ chính thứcGiờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước.
- góp sứcTự mình phải tham gia vào một công việc chung.
- gạo lứcGạo mới xay ra, chưa giã; phân biệt với gạo giã.
- hiệp lựcCùng góp sức vào để làm một việc gì.
- huyền chứcCắt chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị.
- hơi sứcsức lực trong con người (nói khái quát)
- hư thựcKhông và có, giả và thật.
- hương chứcNgười giữ một chức vụ trong làng thời Pháp thuộc.
- hậm hựcBực tức, khó chịu trong lòng mà không thể nói ra, không thể làm gì được.
- hỗn thựcĂn cả đồ ăn thực vật, động vật và khoáng vật.
- hợp thứcđúng theo thể thức quy định
- khí thựcChất khí tồn tại thực tế ở trong tự nhiên như oxi, nitơ, hiđro, cacbon đioxit, hiđro clor…
- khất thựcNói người tu hành xin ăn.
- khốn cựcCùng khổ quá, cùng khổ hết sức.
- khổ cựcVất vả nhọc nhằn.
- kỳ thựcĐúng ra là.
- lão thựcThật thà, trung thực.
- lượng sứcXét sức mình có đủ để cáng đáng công việc không.
- lại sứcTrở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức.
- mô thứcHình dáng, thể thức.
- mặc sứcP. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế.
- một mực(Làm việc gì) Từ biểu thị ý dứt khoát, trước sau không thay đổi.
- ngoại lựcSức ngoài tác động đến một vật hoặc một hệ thống vật.
- ngôn ngữ hình thứcNgôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng…
- ngờ vựcChưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật.
- nhiệm chứcNhận một chức vụ trên giao cho.
- nhãn lựcTầm nhìn; con mắt đánh giá.
- nhận thựcCam đoan là có đúng như mình biết.
- náo nứcNhộn nhịp đua nhau.
- nòng nựcNóng bức.
- nóng bứcNói trời nóng làm cho khó chịu.
- nô nứcĐua nhau, háo hức.
- nôn nứcSôi lòng vì điều gì.
- nồng nựcNóng bức.
- phác thựcThực thà, trung hậu.
- phưng phứcNói món ăn hoặc hương hoa thơm lắm.
- phỉ sứcĐến mức cố gắng thỏa mãn.
- phụ lựcGiúp thêm sức.
- phục sứcQuần áo mặc và đồ trang sức.
- quần ngư tranh thực(Cũ) tranh giành lẫn nhau.
- rấn sứcCố gắng sức trên mức thường.
- rất mựcQuá mức thường; ở mức cao lắm.
- rừng rựcNói cháy to và đỏ.
- sung sứcDồi dào sức khỏe.
- sáng rựcCó ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh.
- sực nức(Mùi thơm) Xông lên rất mạnh và toả khắp nơi.
- thao thứcTrằn trọc, trăn trở không sao ngủ được vì có điều phải suy nghĩ, không yên.
- thức thứcNhiều thứ, nhiều món.
- thừa sứcCó năng lực vượt quá mức cần thiết.
- toàn lựcTất cả sức lực.
- trình thứcMẫu chung nhất của một loại người, một loại động tác, v.v., trong nghệ thuật sân khấu, có…
- trống ngựcNhịp đập mạnh của quả tim khi sợ quá hoặc cảm động.
- trở lựcNguyên nhân ngăn cản.
- trợ lựcTăng thêm sức.
- tài đứcTài năng và đức độ (nói khái quát).
- túc trựcCó mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì.
- tư đứcĐạo đức của cá nhân.
- tấm tứcBực bội lâu trong lòng.
- tận lựcHết sức.
- tốc lực.
- tức tứcHơi khó chịu, như bị nén, bị đè.
- tử tứcCon cái.
- vuông vứcVuông, có góc cạnh đâu ra đấy.
- vô nhân đứcThường có nghĩa giống như vô nhân. Nếu đúng nghĩa hơn là con người không có tính người và…
- y đứcĐạo đức của người thầy thuốc.
- ân đứcCông ơn và đức độ.
- điện cựcVật dẫn điện ở thể rắn có tác dụng đưa dòng điện đến các môi trường phi kim ở thể rắn hoặ…
- đương chứcHiện đang giữ chức vụ; tại chức.
- địa vựcVùng, khu vực, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó.
- định thứcSố tính theo những quy tắc nhất định từ một bảng vuông.
- ưng ứcCảm thấy hơi ức.
- ậm ựcẤm ức lắm.
- ứng trựcTrực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra.
- ừng ựcTừ mô phỏng tiếng nuốt chất lỏng mạnh và liên tiếp từng hơi dài.
- binh vực.
- bán kính thủy lựcMột cách đo hiệu quả của dòng chảy trong kênh hoặc ống. Nó được tính bằng diện tích mặt c…
- bãi thựcĐấu tranh có tổ chức bằng cách cùng nhau nhịn ăn.
- bản chứcChức vụ chỉ tồn tại trên giấy tờ sổ sách để nhận lương, không có quyền lực điều hành thực…
- Cam ĐứcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cao ĐứcMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- chờm chựcChực sẵn, chờ sẵn.
- căn thứcCăn của một biểu thức.
- cất chứccách chức.
- cầm cân nẩy mựcxem cầm cân nảy mực
- cỗ xe tăng ĐứcĐội tuyển bóng đá quốc gia Đức.
- dương trình hiệu lựcĐi sứ lấy công chuộc tội.
- dược lựcCác tác động sinh lý của thuốc trên cơ thể hay trên cơ quan và các sinh vật ký sinh bên t…
- giáng chứcHạ chức xuống bậc dưới.
- giúp sứcTiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào.
- giải chứcThôi không giữ nhiệm vụ nữa.
- giới chứcNgười có chức vụ cao của một ngành, đơn vị hoặc địa phương.
- hoạt lực(Y học) Khả năng chữa bệnh của một chất đối với cơ thể sống (X. Hoạt chất).
- hàn thựcĂn đồ lạnh (đồ nguội). tết mồng ba tháng ba âm lịch, ở Trung Quốc kỷ niệm giới Tử Thôi ch…
- hữu dựcMột tổ chức quân đội trong thời phong kiến.
- không lựcLực lượng không quân.
- kiểu sứcLòe loẹt, giả dối bề ngoài.
- Kính ĐứcTức Uất Trì Cung đời Đường đã phá vòng vây của quân Vương Thế Sung, lấy mình che đỡ hộ vệ…
- lô-gích hình thứcLô-gích học sơ bộ của loài người dựa vào các định luật đồng nhất, mâu thuẫn, trục xuất cá…
- miễn thị thựcViệc nhập cảnh mà không cần thị thực, quyền này thường được cấp bởi đại sứ quán nhằm cho …
- mô men lựcĐại lượng biểu thị tác động làm quay của lực đối với một điểm hoặc trục trên vật và được …
- mùa nựcMùa hè nóng bức.
- mẹo mựcMưu kế.
- một trời một vựcVí sự khác nhau quá xa, quá rõ rệt.
- mở lồng ngựcThủ thuật ngoại khoa mở lồng ngực để bộc lộ các phủ tạng trong lồng ngực và trung thất.
- mỹ đứcĐức tốt.
- ngoại vựcKhu vực rìa trung thổ.
- người có chứclà những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trị
- ngẫu lực(Cơ học) Hệ hai lực song song, bằng nhau và ngược chiều, đặt ở hai điểm khác nhau trên mộ…
- ngọc thựcCơm gạo (cũ).
- nhiệt lựcSức nóng.
- Nhuận ĐứcMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- nhà trí thứcNgười lao động trí óc.
- nhóm định chức(Hóa học) Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, đặc trưng cho tính chất hóa học …
- Nhơn ĐứcMột xã thuộc huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- nhị thức(Toán học) Biểu thức đại số gồm hai đơn thức liên kết với nhau bởi dấu cộng hay dấu trừ.
- nhị đựcNhị hoa có túi phấn.
- não lựcSức hoạt động của óc.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.