Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “u” (161)
- chúEm trai của cha (có thể dùng để xưng gọi).
- cúChim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi v…
- thúLoài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa.
- vúBộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể…
- phúMột thể văn vần của Trung Quốc và của Việt Nam, không hạn định số câu, số chữ.
- sở thú(Phương ngữ) Vườn bách thú ở Nam Bộ.
- hứng thúSự ham thích.
- dú.
- ưu tú(người) có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.
- khúNói dưa muối hỏng và có mùi cài cài.
- Phong PhúTên gọi một xã thuộc h. Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- thích thúCảm thấy vui vì được như ý muốn.
- húKêu to.
- lúLối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa.
- chăm chúChú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc.
- ghi chúGhi lại và giải nghĩa.
- trúỞ tạm một nơi.
- bách thúCác loại thú vật khác nhau.
- cư trúỞ thường ngày tại một nơi nào đó.
- Tân PhúMột huyện ở phía bắc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Diện tích 781,3 km². Dân số 154.700 (1997),…
- tú"Tú tài" nói tắt.
- sú(Thực vật học) Loài cây ở vùng bùn lầy ven biển, hạt mọc rễ khi quả còn ở trên cây.
- búNgậm vào vú mà hút sữa.
- thăm thúXem xét kỹ tại chỗ.
- Trần PhúTên gọi các phường thuộc thị xã Bắc Giang (Bắc Giang), thành phố Quy Nhơn (Bình Định), th…
- cay cúỨc chế, tức giận.
- lạc thúThú vui.
- triệu phúNgười rất giàu, có tiền triệu.
- trù phúĐông người hoặc giàu có.
- đúđua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việ…
- an trúSinh sống trong trạng thái hoà bình, không lo nghĩ.
- con thúXem động vật
- di trú(Id.) . Dời đến ở nơi khác.
- giúRấm quả cho chín.
- ký chúGhi chép.
- lưu trúỞ tạm.
- mi thanh mục túLông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.
- thần chúLời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.
- vườn bách thúVườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
- đầu thúChủ động ra khai báo với cơ quan thẩm quyền sau thời gian lẫn trốn.
- bình chúBình luận và chú thích.
- bị chúGiải thích thêm cho đầy đủ và rõ hơn.
- chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.
- cầm thúChim muông, loài động vật nói chung.
- dã thúThú sống ở rừng.
- lú nhúMới thò lên, mới mọc lên.
- lý thúCó ý vị, làm cho người ta vui thích.
- mãnh thúLoài thú dữ có sức mạnh và kích thước to lớn, có thể giết chết con người; chẳng hạn như h…
- ngoại trúNói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường.
- nhúMới đâm lên, mới thò ra.
- nơi cư trúXem chỗ ở
- Quang PhúMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Quảng PhúMột thị trấn thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- rúKêu to và dài.
- Tam PhúMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- thường trúỞ lâu dài tại một nơi.
- Thạnh PhúMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- tuyệt cúBài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ.
- tạm trúỞ tạm một thời gian.
- Xuân PhúMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- úBụ bẫm, phương phi.
- bóp vúNắn tay thật mạnh vào vú.
- nhã thúThú thanh cao.
- nịt vú.
- nội trú(Học sinh, bệnh nhân) Ăn ở ngay trong nhà trường hoặc bệnh viện, phân biệt với ngoại trú.
- ru rú(sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám đi ra ngoài, không đi đâu xa.
- tinh túSao trên trời (nói khái quát).
- tiểu chúLời chú thích ở dưới trang sách.
- trân cầm dị thúChim quý, thú lạ.
- trọc phúNgười giàu có nhưng lòng dạ bẩn thỉu.
- tuấn tú(Người con trai) Có vẻ mặt đẹp, sáng sủa và thông minh.
- tỷ phúNgười giàu có bạc tỷ.
- vui thúVui vẻ và hứng thú.
- biên chúBiên vào và chú thích, ghi chú bên lề của văn bản.
- bán trú(trường học) được tổ chức cho học sinh học và ăn ở tại trường cả ngày, chỉ về nhà vào buổ…
- bất thành cúKhông thành câu văn, lủng củng, thậm chí sai ngữ pháp.
- chí thúChăm chỉ và hết sức tập trung, cố gắng trong công việc, thường là công việc gắn liền với …
- cẩm túCảnh thiên nhiên tươi đẹp hoặc văn chương rất hay, ví như có vẻ đẹp, hay giống như gấm th…
- giu giúCo ro ở một xó.
- giá thúTừ chỉ gái lấy chồng, trai lấy vợ.
- gầm rúGầm và rú liên tiếp, dữ dội, gây cảm giác rùng rợn.
- khu trú(Y học) Chỉ ở riêng một nơi.
- kiết cúTúng bấn lắm.
- muông thúLoài thú vật (nói chung).
- nhu nhúHơi thò lên.
- thanh túThanh nhã và đẹp đẽ.
- thiên phú(tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho.
- trì chúViệc nắm giữ chắc chắn những lời bí mật của chư Phật.
- tu húChim lớn hơn sáo, lông đen hoặc đen nhạt, có điểm chấm trắng, thường đẻ vào tổ sáo sậu ha…
- tự thúNói người phạm lỗi tự mình nói ra những lầm lỗi của mình trước khi tội phạm hoặc phạm tội…
- biệt chúGhi chú đặc biệt.
- bánh úBánh làm bằng gạo nếp, gói bằng lá thành hình tháp nhỏ có bốn góc, luộc chín.
- bát cúThể thơ tám câu (theo luật thơ Đường), mỗi câu thường có bảy hoặc năm chữ (âm tiết).
- Bình PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Thất (Hà Tây), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Cai Lậ…
- Bình TúMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- bù khú(từ cổ) (cử chỉ) thân mật
- bùa chúHình ảnh thể hiện ma thuật và các câu thần chú.
- Bắc PhúMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- chuyên chúXem tập trung
- chỗ cư trúXem chỗ ở
- câu cúXem câu.
- cước chúLời chú thích ở cuối trang.
- Cẩm PhúMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- giàu khúXem giàu sụ
- hai lần cáo thúHai lần lấy vợ.
- hốt lúBốc tiền rồi xỉa ra từng bốn đồng một trong một cuộc đánh lú, lẻ ba là tam, lẻ hai là lượ…
- khắm khúKhai như nước đái.
- kết chúLời chú thích ở cuối tài liệu.
- kỳ thúXem thú vị
- lính thúLính thời phong kiến chuyên giữ biên giới.
- lòng người dạ thúChỉ những người rất là ác độc, ác như là loài thú man rợ.
- lú búThứ củ cải nhỏ dùng để làm dưa hoặc luộc ăn.
- Lư san mạch phúTên bài phú nói về cách xem mạch.
- lấp lúQuên hẳn.
- Nghệ sĩ ưu túDanh hiệu do nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ có nhiều đóng góp và cống hiến cho nghệ thuật…
- Nhơn PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Quy Nhơn (Bình Định), h. Mang Thít (Vĩnh Long), Việt Nam.
- Ninh PhúMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- phù chúCác phép quyến tà, bùa chú, ấn quyết, sắc lệnh của các thầy phù thuỷ và pháp sư dùng tron…
- phương xúVừa thơm vừa thối.
- phụ chúThành phần ngữ pháp biệt lập của một câu để câu mang ý nghĩa cụ thể và sâu sắc hơn.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.