Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (185)
- đồngNguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lư…
- lồngĐồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, cá…
- chồngNgười đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).
- hoa hồngHoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.
- nồngCó vị hăng như vôi tôi.
- hồngLoài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.
- vợ chồngVợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)
- rồngĐộng vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là…
- trồngVùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
- cánh đồngKhoảng ruộng rộng bao la.
- hợp đồngThoả thuận (thường bằng văn bản) bị ràng buộc về pháp lý.
- ma cà rồng.
- bồngTrống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại.
- cộng đồngMột nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.
- Dãi đồngĐồng tâm kết, chỉ sự khăng khít.
- lấy chồngCưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.
- phồngCăng tròn và to ra.
- ngồngThân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa.
- tơ hồngCây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.
- cầu vồngHiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy mà…
- gồngLàm căng lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứ…
- hội đồngTổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất …
- cam khổ dữ đồngCùng chung ngọt, đắng.
- nhi đồngTrẻ em.
- ông đồngNgười đàn ông làm nghề đồng bóng.
- ế chồngTình trạng một người nữ không tìm được một người nam làm chồng nên ở độc thân.
- tương đồngGiống nhau (bên cạnh những cái khác nhau)
- vun trồngChăm nom việc trồng trọt.
- vòi rồngHiện tượng một luồng không khí xoáy tròn mở rộng ra từ một đám mây dông xuống tới mặt đất.
- bất đồngKhông giống nhau; khác nhau.
- gót hồngGót chân mảnh mai của đàn bà và trẻ nhỏ.
- mồngĐặt trước các số thứ tự từ một đến mười đề làm tên gọi của mười ngày đầu tháng (thường là…
- có chồngNói người phụ nữ đã có kết duyên.
- cải lão hoàn đồngLàm cho người già trẻ lại.
- gia đồngĐứa bé làm những việc vặt trong nhà, dưới chế độ cũ.
- gieo trồngGieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).
- rồng rồngCá tràu, cá chuối, cá sộp mới nở.
- xương rồngCây cùng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, trồ…
- đại đồngTính chất lý tưởng của thế giới, trong đó không còn phân biệt quốc gia, không còn phân ch…
- bềnh bồngTrôi nổi và nhấp nhô.
- chuỗi lồng(Toán học) Một chuỗi mà tổng của nó có thể tính được bằng cách khai triển nó sao cho mỗi …
- hồ đồngLoại đường phố hẹp hoặc những con hẻm, thường được liên tưởng đến các thành phố miền Bắc …
- má hồngMá đỏ.
- nối dây tơ hồngLàm đám cưới.
- phới lồngDụng cụ dùng để đánh trứng khi làm bánh.
- tanh đồngCó mùi tanh vì hơi đồng.
- thần đồngTrẻ thông minh đặc biệt.
- thổi phồng(Kng.) . Thêm thắt, nói quá sự thật.
- thời đại đồ đồngGiai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển …
- ông tượng đồngNam giới thân thể cường tráng, da ngăm.
- bình bồnglênh đênh, trôi dạt đây đó
- cây trồngCây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái q…
- cồngNhạc khí gõ có hình dáng giống cái chiêng nhỏ nhưng không có núm, bằng đồng, dùng để phát…
- giồngNhư trồng.
- hiệp đồngCùng nhau hợp sức làm một việc chung để theo đuổi một chí hướng.
- khoan hồngCó độ lượng rộng rãi đối với người có khuyết điểm nhưng đã hối lỗi.
- kẹo đồngĐạn.
- mặn nồngBiểu lộ tình cảm chân thật và sâu sắc.
- sổ lồng(Chim chóc) Thoát ra khỏi lồng.
- thông đồngThoả thuận ngầm với nhau để làm việc xấu.
- Tân HồngMột huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- đánh hội đồngĐánh nhau theo bầy.
- Bến Nhà RồngThương cảng lớn của Thành phố Hồ Chí Minh trên sông Sài Gòn, được xây dựng từ 1864.
- nhà chồngGia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu.
- nhẹ bồngNhẹ lắm có thể nâng cao lên dễ dàng.
- nhồng(Ph.) . Yểng.
- đèn lồngxem lồng đèn
- ba cọc ba đồng(khoản thu nhập) ít ỏi và chỉ trong phạm vi nhất định.
- bánh phồngBánh làm bằng bột gạo nếp hoặc bột khoai trộn đường, nướng phồng lên, ăn giòn.
- bóng hồngBóng người con gái.
- bạc đồngBạc đúc ra thành từng đồng, khác với bạc giấy.
- chất chồng.
- chập chồng(Từ cũ)
- chồng ngồngNói người đã lớn rồi (với ý chê trách).
- chữ đồngChữ đồng tâm. ý nói.
- em chồngNgười em của chồng mình.
- gả chồng.
- hơi đồngTiền bạc trong quan hệ với người tham lam.
- hồng hồngHơi hồng.
- kim đồngTrẻ con hầu hạ các vị tiên theo thần thoại Trung Quốc. Ngr. Trẻ em.
- lông hồngLông chim hồng rất nhẹ.
- lầu hồngNhà con hát thời xưa.
- lồng bồngBồng lên, xù ra.
- lồng cồngCó nhiều bộ phận chìa ra, chiếm nhiều chỗ, không gọn.
- mục đồngTrẻ chăn trâu bò
- phập phồngPhồng lên xẹp xuống nhiều lần.
- sánh phượng, cưỡi rồngXưa Kính Trọng, người nước Tần, được quan đại phu nước Tề gả con gái cho, trong quẻ bói đ…
- thuận vợ thuận chồngVợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau.
- thành đồngBức thành kiên cố.
- tán đồngTỏ ra đồng ý.
- tô hồngNói ngoa cho đẹp thêm, hay hơn.
- tơ đồngTiếng đàn (dùng trong vần thơ).
- tồng ngồngNói dáng trần truồng lồ lộ ra.
- đánh đồngĐánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản.
- đèo bồngNhư Đèo bòng.
- đậu rồngQuả của một loại thân leo dùng để làm thức ăn.
- đền rồngNơi vua ngự; cũng dùng để chỉ nhà vua.
- đứng như trời trồngĐứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần.
- ửng hồngTrở thành đỏ đẹp.
- An HồngMột xã thuộc quận An Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- bao đồngChỉ chuyện gì đó linh tinh, không có liên quan đến sự việc đang nói tới
- bác đồngSúng bằng đồng.
- bát đồngTám cây ngô đồng, nhắc việc họ Hàn có tám con trai đều thành đạt.
- bõ công má hồngĐiều gì được như ý.
- bõ tồngChức quản ngựa sắc tộc Hmong.
- Bắc HồngMột phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- bụi hồngDo chữ hồng trần, nghĩa là đám bụi đỏ.
- chuột đồngTên gọi một số loài gặm nhấm nhỏ trong phân họ Chuột đồng (Arvicolinae), thuộc họ Criceti…
- Châu HồngMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- chỉ hồngDây tơ đỏ xe duyên vợ chồng.
- cá chậu chim lồngVí tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.
- cá diêu hồngLoài cá nước ngọt thuộc họ Cichlidae, có nguồn gốc hình thành từ lai tạo.
- Cái RồngMột thị trấn thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- cánh hồngCánh chim hồng.
- cô bồngCon thuyền lẻ loi.
- cô đồngNgười đứng ra hầu đồng, liên kết với thần linh.
- Cự ĐồngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- dặm hồngDặm đường đi giữa bụi hồng.
- ghe bản lồngThuyền có mui vuông dùng để đi trên sông.
- giấc nồngGiấc ngủ say.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.