Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơi”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ơi” · 73 âm tiết, 823 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “ơi” (107)
- mớiNgười gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.
- vớiĐộ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.
- tớiSắp đến.
- thế giớiTổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất v…
- bớiGạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới.
- giớiLớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định.
- vừa mớiGần đây.
- sắp tớiChỉ những cái gì đó sẽ diễn ra trong thời gian gần.
- đớiPhần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.
- so vớiHành động so sánh
- biên giớiChỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.
- nam giớiGiống đực ở người.
- nớiLàm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.
- xới(Kng.; kết hợp hạn chế) . Quê hương, xứ sở.
- cơ giớiCác loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.
- đối vớiTổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều …
- ớiGọi, báo cho biết.
- Chợ MớiMột huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 356,4 km². Dân số …
- ranh giớiĐường phân giới hạn giữa hai bên.
- nhiệt đớiDải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.
- thiên giới(văn) người kiêng rượu.
- An ThớiMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
- Long ThớiMột xã thuộc h. Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- người mớilà người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá …
- nhắc tớihành động nói ra một cái gì đó
- nữ giớiPhụ nữ nói chung.
- đổi mớiThay đổi sang trạng thái mới hơn, tiến bộ hơn.
- bình đẳng giớiĐối xử bình đẳng giữa phụ nữ và nam giới.
- chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.
- môi giớiNgười làm trung gian để cho hai bên tiếp xúc, giao thiệp với nhau.
- nhãn giớiTầm mắt.
- phơi phớiPhấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.
- ôn đớiVành đất nằm giữa nhiệt đới và hàn đới ở hai bán cầu Trái đất, có khí hậu ôn hoà.
- phấp phớiNói cờ bay trước gió.
- Phố MớiNay là một phần thành phố Lào Cai.
- phớiDụng cụ dùng để đánh trứng.
- thơi thớiCảm giác hanh thông tươi vui trong lòng.
- đào bớiĐào và bới để tìm kiếm cái gì (nói khái quát).
- gà bớiHình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống…
- hoàng đới(Thiên văn học) .
- nắng mớiNắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.
- quân giớiCác thứ vũ khí, đạn dược của quân đội.
- tiến tớiQuảng Ninh.
- đào xớiĐào lên, xới lên (nói khái quát).
- cảnh giớiCanh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó.
- liên đớiCó sự ràng buộc lẫn nhau về mặt trách nhiệm, nghĩa vụ.
- nói tớiXem nhắc tới
- tơi tớiMột cách nhanh, mạnh và liên tục, như không ngừng, không nghỉ.
- địa giớiĐường ranh giới phân chia các vùng đất, các khu vực hành chính.
- ơi ớiTừ gợi tả tiếng nhiều người gọi nhau to và liên tiếp từ nơi khác vọng lại.
- bán xớiBỏ quê hương, xứ sở mà đi.
- bắc hàn đớiDải đất lạnh ở bắc bán cầu.
- chính giớiTừ dùng để chỉ chung những người hoạt động chính trị hoặc những người trong chính phủ.
- chới vớiNói người sắp chết đuối giơ tay lên mặt nước.
- chửi bớiChửi to tiếng bằng những lời moi móc xúc phạm một cách quá đáng (nói khái quát)
- cơi nớiNới cho rộng thêm chút ít diện tích nhà cửa (nói khái quát)
- giáp giớiCó chung một biên giới.
- gần tớiXem sắp tới.
- hạ giớiThế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới.
- khí giớiCũ Vũ khí.
- lui tớiĐi lại quen thuộc.
- nơi nớiHơi nới.
- phất phới.
- phới phớiNổi lên một cách nhẹ nhàng.
- tam giớiBa cõi, là dục giới, sắc giới và vô sắc giới, trong trời đất, theo quan niệm của đạo Phật…
- thọ giớiNhận vào khuôn khổ giới cấm.
- trừng giớiPhạt để răn.
- y giớiGiới những người làm nghề chữa bệnh.
- áp thấp nhiệt đớiMột hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có h…
- áp tớiXông đến gần.
- Bok TớiMột xã thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- báo giớiChỉ tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực báo chí.
- bình cũ rượu mớiHình thức cũ, nội dung mới; chỉ phương thức dùng lại các hình thức, thủ pháp nghệ thuật c…
- Bình QuớiMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình ThớiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Bình Đại (Bến Tre), Việt Nam.
- Châu ThớiMột xã thuộc huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- cào xớiXem cào và xới
- giáo giớiTừ chỉ những người dạy học.
- giải giớiLàm cho vũ khí (của một lực lượng vũ trang) không còn có khả năng được sử dụng vào mục đí…
- học giớiNhững người làm công tác học thuật nói chung.
- kinh giớiLoài cây nhỏ, cùng họ với bạc hà, lá có mùi thơm, dùng làm gia vị hay làm thưốc.
- ma giớiÂm ảnh.
- mốc giớiMốc đánh dấu giới hạn giữa hai khu vực, hai địa phận liền nhau.
- ngũ giớiNăm điều răn của Phật giáo là không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không nói bậy…
- nhà trừng giớiNơi giam người phạm tội chưa đến tuổi thành niên với mục đích giáo dục và cải tạo.
- Ninh QuớiMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- Ninh ThớiMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
- phá giớiNói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ.
- Thanh QuớiMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- Thuận ThớiMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- thương giớiTừ chỉ các nhà buôn nói chung (cũ).
- thượng giớiCõi trời, theo tôn giáo.
- Thạch QuớiMột xã thuộc huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Thạnh QuớiMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- thụ giớiNói nhà sư chịu theo những điều cấm giới của Phật giáo.
- trai giớiĂn chay và theo đúng những quy tắc của việc cúng lễ.
- Trần ThớiMột xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- TrớiMột thị trấn thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Tân QuớiTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Tân ThớiTên gọi các xã thuộc huyện Ô Môn (Cần Thơ), huyện Gò Công Tây (Tiền Giang), Việt Nam.
- tô giớiKhu đất mà các đế quốc xưa chiếm của Trung Quốc để cho họ đến buôn bán.
- tịnh giớiGiữ hoàn toàn pháp giới nhà Phật như ăn chay, không sát sinh.
- Tịnh ThớiMột xã thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Vĩnh QuớiMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- Vĩnh ThớiMột xã thuộc huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- á nhiệt đớiCận nhiệt đới.
- đẩy tớiXem thúc đẩy
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.