Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (98)
- mạngBiến âm của mệnh.
- lạngĐơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37, 8 gram.Hiện nay bằng 1/10 cân t…
- cách mạngCuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.
- tình trạngSự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở …
- đa dạngNhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.
- định dạnglà hành động sắp xếp theo một trình tự nào đó
- tạng(Id.) . x. lục phủ ngũ tạng.
- hạngTập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu kh…
- bản dạngSự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.
- dạngHình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện t…
- hình dạngHình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại.
- tâm trạngTrạng thái tâm lí, tình cảm.
- trạng"Trạng nguyên" nói tắt.
- đồng dạngCùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).
- nhận dạngNhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó.
- biến dạngBiến đổi về hình dạng
- kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.
- sinh mạngMạng sống của con người.
- sự đồng dạng(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).
- tính mạngSự sống của con người.
- rạngMới hé sáng.
- thiệt mạngChết một cách oan uổng, phí hoài.
- Tây TạngMột khu tự trị của Trung Quốc.
- chạng vạngNhá nhem tối, khi mặt trời vừa mới lặn.
- thục mạngLiều lĩnh không kể đến tính mạng.
- bạt mạngLiều lĩnh, bất chấp tất cả
- dị dạngHình dạng khác thường.
- khệnh khạngCó dáng đi hơi giạng chân, vẻ khó khăn, chậm chạp.
- liên mạngMạng internet kết nối các máy tính trên toàn cầu.
- nhà cách mạngNgười chuyên hoạt động cách mạng.
- nạngGậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạ…
- thí mạngThí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem …
- thượng hạngThuộc loại tốt nhất.
- án mạngVụ làm chết người.
- công trạngCông lao to lớn đối với đất nước, đối với dân tộc.
- giả dạngMượn hình dạng khác.
- thể trạngTrạng thái sức khoẻ nói chung của cơ thể người hoặc động vật.
- thực trạngTình trạng có thật.
- bái mạngLễ lạy bề trên từ xa.
- bộ dạngCử chỉ và dáng người (nói tổng quát).
- cáo trạngBản nêu tội trạng.
- giang hồ mạngLà những giang hồ từng vướng vào vòng lao lý, dựa vào mạng xã hội để trở nên nổi tiếng, đ…
- giạngXoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.
- hiện trạngTình trạng hiện nay.
- khâm mạngNgười vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt.
- nguyên trạngTình hình hiện tại của sự vật.
- phạng(Phương ngữ) như phang.
- phủ tạngTừ chỉ những bộ phận trong ngực và bụng, theo y học cũ.
- thánh bổn mạngThánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.
- bảo mạngLo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh.
- chí mạngxem trí mạng
- liều mạngKhông kể gì đến nguy hiểm chết người.
- quờ quạngQuờ hết chỗ này đến chỗ khác theo đủ các hướng, thường để tìm kiếm vật gì.
- sự trạngSự việc với những diễn biến của nó.
- bản cáo trạngVăn bản bao gồm những căn cứ để truy tố bị can trước tòa án của viện kiểm sát.
- cải dạngThay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra.
- khạng nạngNói người đau ở hạ bộ hay ở bẹn, đi khó khăn, nặng nhọc.
- ngoại hạngHạng đặc biệt, ở trên các hạng thường.
- nhân dạngToàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cầ…
- nhất hạngHơn hết.
- nối mạngNối kết máy tính với hệ thống mạng máy tính, hoặc nối kết các máy tính với nhau thành một…
- ràng rạngHơi sáng ra, tỏ ra.
- số hạng(Toán học) Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ…
- toi mạngKhng. Chết một cách vô ích (hàm ý khinh).
- trí mạngCó thể nguy đến tính mạng.
- táng mạng(cổ) chết.
- tỏ rạngNói nhìn thấy rõ hơn.
- tội trạngTình hình tội lỗi phạm phải.
- tự dạngDáng chữ riêng của từng người.
- vong mạngLiều mạng, không sợ cái chết.
- vô duyên vô dạng(nhưng nghĩa mạnh hơn).
- đền mạngPhải đền bù hoặc phải chết vì đã gây tội giết người.
- Địa TạngMột trong bốn vị Bồ Tát của Phật giáo Đại thừa.
- an ninh mạngMột nhánh của lĩnh vực an toàn thông tin áp dụng cho hệ thống mạng lưới và hệ thống máy t…
- bạch tạngBệnh thiếu sắc tố, làm cho da rất trắng, tóc vàng hoe, còn có tên là Rối loạn sắc tố da.
- bạng nhạngbạc nhạc
- chàm thể tạng.
- chàng nạngVũ khí cán dài, lưỡi chẻ ra như hai cái đuôi, dùng để cắt, đâm.
- chè bạngChè sản xuất từ lá chè già băm và phơi khô.
- hồng lạngThứ hồng sản ở Lạng Sơn, không có hạt.
- lạng chạngNhư Loạng choạng.
- lục phủ ngũ tạngNói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người.
- miên trạngTrạng thái ngủ nghỉ.
- mạt hạngNói người thuộc hạng cuối cùng, hạng xấu nhất, hạng thấp
- ngũ tạngNăm bộ phận trong cơ thể là tim, gan, lá lách, phổi, và thận.
- nhân mạngTính mạng con người.
- phó giáp trạngBốn tuyến nhỏ bằng hạt ngô, nằm sau tuyến giáp trạng, có nhiệm vụ trao đổi chất vôi trong…
- quan dạngHình thức dáng điệu khệnh khạng của quan.
- quốc trạngTrạng nguyên của cả nước.
- sứ mạngxem sứ mệnh.
- thiên hình vạn trạngNhiều hình nhiều vẻ.
- thảm trạngTình trạng đau thương.
- trang mạng.
- tuyến giáp trạngTuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ …
- Tân Việt Cách mạng(Tân việt cách mạng đảng) .
- tính trạngĐặc tính để phân biệt các sinh vật cùng loài hoặc cùng thứ với nhau.
- vận mạngXem vận mệnh.
- ân mạngNhư ân mệnh
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.