Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (44)
Từ có tiếng cuối vần “u” (315)
- mịt mùXa thẳm và không trông thấy gì.
- nuGỗ ở bướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ.
- rối mùRối tung lên, đến mức không còn nhận biết ra cái gì nữa.
- súng cao suĐồ chơi làm bằng hai dải nhỏ cao-su buộc vào hai đầu một gạc gỗ còn hai đầu thì thắt vào …
- sất phuNgười nông dân bình thường trong xã hội.
- sục cuHành động thủ dâm ở nam giới.
- thả dùNói máy bay cho người hay vật dụng rơi xuống bằng dù.
- thẩm du.
- trung duMiền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông, đối với thượng du và hạ du.
- trưng thu(Cơ quan nhà nước) Buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mìn…
- ví dùDùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó.
- xích đuGhế chao.
- xúc tuCơ quan cảm giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp (như…
- xạ thuLành thay, tốt thay.
- Đại NguQuốc hiệu của Việt Nam thời nhà Hồ (1400-1407).
- ủ suxem võ thuật
- ba xuRẻ tiền, không có giá trị, ý nghĩa gì, không có gì đáng kể.
- biệt khuKhu vực hành chính có các chính sách riêng về kinh tế đặc biệt khác so với các nơi còn lạ…
- biệt mùXa tít.
- bú dù(Kng.) . Khỉ (thường dùng làm tiếng mắng chửi).
- bờ luÁo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng th…
- chi khuĐơn vị quân sự cấp quận của chế độ cũ trước 1975.
- chiên xùChiên một món ăn nào đó cho nở ra như bông.
- chu duĐi chơi nhiều nơi xa.
- chóp buNgười hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.
- chỉn chuChu đáo, cẩn thận, nghiêm chỉnh và không có gì để chê hoặc để bắt lỗi.
- chữ cùChữ cù lao, nghĩa là khó nhọc. Do thơ Lục nga có câu.
- cá thuLoài cá biển mình dài, thịt nhiều nạc.
- cầm tùGiam giữ trong nhà tù.
- dự thuDự tính sẽ thu (trong ngân sách, v.v.).
- dự trùTrù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng.
- giáo khuKhu vực thuộc phạm vi một tôn giáo.
- gà rùGà ốm, bị bệnh, nằm ủ rũ trong góc tường.
- gật gùCúi nhẹ đầu rồi ngẩng lên vài lần liên tiếp, tỏ vẻ đắc ý.
- hận thùCăm giận, oán hờn sâu sắc đến mức luôn nghĩ đến việc phải trả thù.
- khi khuKhấp khểnh, gập gềnh.
- khét mùNói mùi khét xông lên và lan rộng.
- kiệu phuPhu khiêng kiệu.
- la gu(Khẩu ngữ) Cà ri.
- linh phùVật phẩm phong thủy để chiêu dụ tài lộc, may mắn cho người sở hữu.
- liên khuTổ chức hành chính gồm nhiều khu.
- lù khùLơ mơ, không lanh lẹ.
- lù lùHiện cao lên sừng sững như muốn cản trở.
- lù mùMờ, sáng yếu, không tỏ, không rõ.
- lù rùCó vẻ ngù ngờ, co ro, không lanh lẹn.
- lù xùCó nhiều lông bồng lên.
- lù đùChậm chạp, không nhanh nhẹn.
- nghìn thuĐời đời.
- ngục tùnhà tù, nhà lao (nói khái quát)
- nhà tuNgười làm nghề tôn giáo.
- oán thùOán ghét và căm thù.
- phù phùTiếng thổi từ trong mồm ra, hay tiếng gió.
- phụ thuThu thêm vào phần thu chính.
- phục thùGây tai hại cho người làm hại mình.
- pom chuMột loại cây có nhiều bột, được sử dụng làm lương thực.
- quân khuTổ chức quân đội ở một khu vực nhất định.
- rối rít tít mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- rối tinh rối mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- sĩ phuNgười có học vấn và có tiết tháo.
- sưng vùSưng to lên.
- tang duCây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.
- thu luCo ro nhỏ người lại.
- thâm thùCăm thù một cách sâu sắc.
- thâm uSâu và tối.
- thư phùNói thầy phù thủy dùng hương đốt mà vẽ lên trên không để làm phép, theo mê tín.
- thực thuSố thu vào thực tế.
- trung tuSửa chữa vừa.
- trân tuMón ăn quý.
- tu tuTiếng còi tàu kêu liên tiếp.
- tít mùTít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn).
- tòng phuTheo chồng như đạo đức phong kiến quy định.
- tư thùMối thù riêng.
- tạp phí lùHổ lốn, chẳng có thứ gì đáng có giá trị.
- tận thuThu cho bằng hết, không để chừa lại hoặc bỏ sót thứ gì.
- u uTừ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại.
- yếu khuĐơn vị quân sự cấp thị xã của chế độ cũ trước 1975.
- á đùThường dùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ không tưởng.
- êm ruNhẹ nhàng, trót lọt.
- ô dù(Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó …
- đại trùng tuxem đại tu
- đại trượng phuxem đàn ông
- an giấc nghìn thuxem yên giấc nghìn thu
- an giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thu
- binh nhuQuân nhu.
- Bu LuSông bắt nguồn từ phía tây vùng Đà Nẵng, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng gần tây đông, đổ…
- bò uBò có u ở lưng, chỗ gần vai.
- Bản MùMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- bảng thuBảng ghi tên những người thi đỗ kỳ mùa thu.
- bậc trượng phuXem đàn ông
- bội thuThu về với sản lượng, số lượng vượt gấp nhiều lần so với kế hoạch mong đợi.
- ca trùCa khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). Hát nói là một loại…
- Ca TuMột tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.
- Cham ChuVùng núi ở tỉnh Tuyên Quang, nằm giữa sông Lô và sông Gâm. Giới hạn phía bắc và phía đông…
- chi thulà khoảng tiền đã chi và thu được
- chuột chùĐộng vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôi.
- chân tuTu hành chân chính.
- ChùMột thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Chư GuMột xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Chợ ChuMột thị trấn thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Cát TrùMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- công khuĐơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệ…
- cù rùCó dáng co ro, thiếu linh lợi, thiếu hoạt bát.
- Cùi ChuMột tên gọi khác của dân tộc Giáy.
- dòng thuĐây là chỉ nước mắt.
- gian phuNgười đàn ông thông dâm với người có chồng.
- gián thuTính chất không thu thuế trực tiếp vào thu nhập và tài sản của cá nhân, tổ chức kinh tế.
- giấc nghìn thuTrạng thái chết của con người.
- góc bùNói hai góc cộng lại thành 1800.
- góc kề bùHai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thì lập nên một đường thẳng.
- hiến phùDâng nộp những người bắt được.
- Hoàng TrùMột làng thuộc xã Kim Liên, huyên Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- hu huTiếng khóc.
- huyền phù(Hóa học) Hệ thống một chất lỏng và một chất rắn rất phân tán trong chất lỏng nhưng không…
- hấp thuxem hấp thụ
- hồng trùÁo khoác ngoài chống gió của binh sĩ, nhuộm màu đỏ.
- khai mùNói mùi khai xông lên mạnh trong một khoảng rộng.
- khuông phùGiúp đỡ, ủng hộ một triều đại (cũ).
- lao tùNhà tù nói chung.
- long tuMón ăn hải vị hình sợi màu trắng, ăn sậm sựt.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.