Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “o”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “o” · 112 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “o” (122)
- đóĐồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép.
- bóToàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.
- phó(Id.) . Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan h…
- cóSở hữu
- khóĐòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới là…
- gióLuồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây c…
- không cóDùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.
- chóLoài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: ho…
- nóĐại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến.
- giàu cóGiàu, có nhiều tiền của (nói khái quát).
- giao phóGửi và nhờ trông nom săn sóc.
- sau đóSau thời gian ấy.
- ngóMầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên.
- đối phóTìm cách chống lại.
- chỉ cóChỉ một số lượng nhất định.
- tóCặp nạng để chống đỡ.
- chém gió(Từ lóng) Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay ph…
- gò bóÉp vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên.
- gắn bóCó quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.
- đổi gióMột sự di chuyển, chuyển động từ vị trí này sang vị trí khác.
- chúng nóNgôi thứ ba về số nhiều chỉ những người ở bực dưới hoặc những người mà mình khinh miệt.
- óMột loài diều hâu.
- cờ hó.
- gian khóNhững nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát)
- móĐể tay vào vật gì.
- vóBàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa.
- cáo phóBản viết đăng tin tang lễ.
- cối xay gióMột loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng …
- ló(Ph.) . Lúa.
- ứng phóĐối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ.
- kẻ khóNgười nghèo túng nói chung.
- méo mó.
- mưa gióMưa và gió.
- phải gióBị cảm lạnh ngất đi.
- quạt gióQuạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất.
- óc chóMột loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập v…
- điện gióLoại năng lượng điện tái tạo, sử dụng sức gió để quay tua bin tạo ra điện.
- băng bóBăng cho kín vết thương.
- bơi chóBơi theo kiểu đập chân, đập tay lia lịa (trông tựa như chó bơi).
- huýt gióThổi sáo miệng.
- róThứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè.
- sóng gióSóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc …
- sẵn cóChỉ cái gì đó đã có trước đó.
- thóLấy trộm những cái nhỏ nhặt (thtục).
- xóGóc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.
- búi tóĐầu tóc, tóc dài quấn thành lọn to trên ót.
- cau cóNhăn nhó vì khó chịu, bực dọc.
- chịu khóCố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả.
- dòm ngóĐể tâm theo dõi để thực hiện ý đồ không tốt.
- hiếm cóChỉ cái gì đó xảy ra rất ít hoặc có rất ít.
- ma xóMa thờ ở xó nhà.
- nằm gióLấy cao nằm gió.
- sư phóThầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).
- sương gióSương và gió (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời.
- sờ móSờ nói chung.
- đâm hơi chém gió(Lời nói, câu chuyện) không có thật, chỉ nói phiếm làm cho vui.
- chuông gióVật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va…
- nói bóng gióKhông nói thẳng, trực tiếp, mà nói xa xôi hoặc mượn chuyện khác để nói cho người ta tự su…
- hiệu phóNghĩa như phó hiệu trưởng.
- khí gióDùng để rủa một cách thân mật.
- khốn khóNghèo túng quá.
- la óKêu to để phản đối.
- lấp lóLó ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp.
- mân móSờ vào, thường để nghịch.
- nay đây mai đóKhông ở cố định một chỗ, nay chỗ này, mai chỗ khác.
- nhăn nhó(Mặt) Nhăn lại, hơi mếu, vẻ đau khổ, hoặc bất bình.
- nói khóGiãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp.
- quạt thông gióQuạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng (như kh…
- ro róQuanh quẩn ở một nơi, không đi đâu.
- rúm róRúm lại, trông xấu xí (nói khái quát).
- rờ móĐụng chạm đến; chú ý đến.
- sốt vóCuống cuồng.
- thuận buồm xuôi gióVí công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.
- thương khóĐau đớn, khốn khó.
- trâu chóNói người đáng khinh.
- trăng gióTình yêu hời hợt của người lẳng lơ.
- ít cóRất hiếm.
- đầu sóng ngọn gióVí nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.
- bánh bóMột loại bánh nén chặt có nhân trái cây trộn lẫn với bột nếp có xuất xứ từ Quảng Ngãi, Vi…
- bọ chóBọ thân dẹp sống kí sinh trên mình chó để hút máu.
- dì gióChỉ cô gái mang tin mối manh.
- dúm dóxem rúm ró.
- dầu gióDung dịch gồm tinh dầu chứa long não, bạc hà, khuynh diệp, quế, tràm thường dùng để chữa …
- giấy dóGiấy làm bằng vỏ cây dó.
- gấu chóThứ gấu mõm nhỏ giống mõm chó.
- gọng vóLoài côn trung hôi thường trượt trên mặt nước bằng hai chân sau.
- gừng gióThứ gừng dại, dùng làm thuốc.
- huýt chóHuýt sáo miệng để gọi chó hoặc để sai chó đi tha mồi về.
- hốc bà tóxem hốc bò tó
- hốc bò tóChỉ những địa điểm xa xôi, hẻo lánh, xuất phát từ địa danh xã Pờ Tó, thuộc huyện Ia Pa củ…
- im gióNói trời yên lặng, không có gió.
- kho khóHơi khó.
- kiến gióLoài kiến màu đen, kích thước trung bình, lớn hơn kiến hôi và kiến riện. Không mùi. Chân …
- lo sốt vóLo lắng lắm.
- làm giàu không khóCâu cửa miệng khuyên tha nhân biết tích lũy của cải để cuộc sống ngày một no ấm hơn.
- màn gióTấm vải treo bằng dây, có thể thu vào, hoặc căng ra để che cửa, giường.
- mành treo trước gióĐời người bạc bẽo.
- má nóThể hiện sự khó chịu, ức chế.
- mõm chóLoại cây cảnh, hoa cánh hợp như hình mõm con chó.
- ngáp gió(Đph) Thất bại trong một việc làm.
- ngấp ngóxem dòm ngó.
- ngộ gióBị cảm vì gặp gió.
- nhà khó(Đph) Gia đình có người vừa mới chết, đang làm đám ma.
- rày đây mai đó.
- rắn gióLoài rắn nhỏ, thon mình, bò rất nhanh.
- rợn gióSợ gió.
- thiếu phóChức quan to trong thời phong kiến dưới chức thiếu bảo.
- thái phóChức quan xưa trong hàng tam công.
- tiểu đoàn phóSĩ quan chỉ huy của tiểu đoàn, dưới tiểu đoàn trưởng.
- tiểu đội phóNgười chỉ huy một tiểu đội, dưới tiểu đội trưởng.
- trung đoàn phóNgười chỉ huy một trung đoàn, dưới trung đoàn trưởng.
- trung đội phóNgười chỉ huy một trung đội, dưới trung đội trưởng.
- trúng gióNhiễm gió độc, bị bệnh do gặp gió lạnh hoặc điều kiện thời tiết không thuận lợi.
- trăn gióLoài trăn lướt rất nhanh.
- trở gióNói gió đột nhiên đổi chiều hoặc thổi mạnh.
- tạnh gióHết gió.
- tổ phóNgười điều khiển một tổ, sau tổ trưởng.
- vàng vóMột loại vàng giấy, dùng trong việc đưa ma hoặc lễ hội.
- xếp xóXếp vào một góc, không ngó gì đến do không còn tác dụng.
- ăn không nói cóBịa đặt hoàn toàn chuyện không hay về người khác, không có mà nói thành có.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.