Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “en”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “en” · 65 âm tiết, 405 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “en” (111)
- đenCó màu như của than, của mực tàu.
- menChất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.
- quenHiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định.
- lenSợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).
- ghenTức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình.
- senCây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươ…
- thói quenLối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi.
- xenLớp của màn kịch.
- làm quenBắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.
- độ lớn mô menĐộ mạnh động đất kế tiếp độ Richter (thang độ lớn địa phương) được sử dụng bởi các nhà đị…
- kenKeo kiệt, bủn xỉn.
- bôi đenTô hoặc làm đen (của gì đó).
- bảng đenVật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên t…
- renTấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép.
- thuốc menThuốc chữa bệnh nói chung.
- rối renMất trật tự và an toàn.
- venNgoại vi vấn đề hoặc sự vật gì.
- khenĐánh giá tốt.
- lời khenXem lời và khen
- thenThanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa.
- trà đenLoại trà có tính oxy hóa cao hơn các loại trà ô long, trà vàng, trà trắng và trà xanh.
- tròng đenPhần hình tròn, thường có mầu đen, nâu hoặc xanh, trên mắt.
- chenLen vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.
- henBệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản.
- Mèo ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- người quenNgười mà mình quen biết.
- nhenBắt đầu cháy lên.
- phenLần, lượt.
- mon menNhích chậm từng quãng ngắn để lại gần.
- tenChất gỉ có màu xanh lục ở đồng.
- tê giác đenMột loài động vật có vú thuộc bộ guốc lẻ, sinh sống tại các khu vực miền đông và trung ch…
- xe benPhương tiện xe tải có khả năng vận chuyển hàng hóa với khối lượng lớn thông qua thùng hàn…
- bon chenLen lỏi chật vật trong môi trường chật hẹp một cách nhọc nhằn hoặc ti tiện.
- nốt đenNốt có trường độ bằng hai nốt móc đơn hoặc nửa nốt trắng, tức 1 phách trong nhịp _4^4.
- quen quenHơi quen.
- trước lạ sau quenMới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.
- tối đentối om. Hoàn toàn không có ánh sáng.
- xã hội đenBộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như…
- đan xenĐan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia.
- a menTừ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xin, có nghĩa "xin đượ…
- dân đen(Từ cũ) Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; …
- khong khenCao rao, khen ngợi.
- long đenVòng khuyên nối cánh cửa vớt trục cố định.
- mụn đầu đenDấu hiệu tổn thương đầu tiên do mụn trứng cá gây ra.
- nghĩa đenNghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.
- nhỏ nhenHẹp hòi, hay chấp nhất, hay thù vặt.
- nấm menNhóm vi nấm thường có cấu tạo đơn bào và thường sinh sôi nảy nở bằng phương pháp nẩy chồi…
- quân Cờ ĐenNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt N…
- đánh lận con đen(đen) Chơi bạc gian.
- đăng tenTấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép
- đỏ đenMay và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc.
- thân quenQuen thuộc và thân thiết.
- con senKẻ hầu hạ, người ở, người giúp việc.
- cu senChim cu lớn hơn cu gáy, hai bên cổ có đám lông giống hình hạt cườm.
- cơm đenThuốc phiện.
- giấy trắng mực đenCó văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)
- gót sen# Gót chân, bước đi của người phụ nữ đẹp.
- gương senĐế hoa hình phễu chứa các quả (thường gọi là hạt) của cây sen..
- hơi menMùi rượu bốc lên đầu.
- lên men(Hóa học) Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men.
- ma men(Kng.) . Rượu, ví như một con ma cám dỗ.
- nghen(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Nhé.
- nhon nhenNói ăn từng ít một.
- phu phenPhu nói chung, công nhân thời vụ.
- tim đenChỗ thầm kín nhất trong lòng.
- tòn ten(Đph) . đọc (là "toòng ten") Lủng lẳng.
- đan chen(Ít dùng) .
- ban khenKhen ngợi người dưới.
- Bà ĐenNúi cao 978m, nổi lên giữa đồng bằng phía đông bắc thị xã Tây Ninh, cách thị xã này khoản…
- bàn renDụng cụ cắt có dạng như một đai ốc, có nhiều lưỡi cắt, dùng để làm ren cho các vật hình t…
- Bàu SenMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- bánh không menBánh ăn trong lễ Vượt Qua.
- Bản SenTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Chiềng EnMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng KenMột xã thuộc huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Chiềng ĐenMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chèo bẻo đen.
- chích mày đenTên của một loài chim trong họ Acrocephalidae.
- chẳng phenChẳng bằng, chẳng sánh kịp.
- chợ đenNơi mua bán hàng hóa, tiền tệ một cách lén lút, bất hợp pháp với giá cả tuỳ tiện.
- con đenDân thường, không có địa vị trong xã hội (gọi theo quan niệm phong kiến, hàm ý coi là khờ…
- en enNgây ngất sốt.
- ghe phenNhiều phen.
- giấy khenlà một đồ vật dùng để khen thưởng, tặng cho ai đó vì thành tích đặc biệt
- gạch menGạch mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước.
- gạo senHạt trắng hình hạt gạo, ở đầu nhị đực của hoa sen, dùng để ướp chè.
- ho hen(Kng.) . Ho (nói khái quát).
- Hà Nhì ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
- hương senĐế hoa giả hình phễu của cây sen, trong có hạt sen. Ngr. Đồ dùng hay bộ phận giống hình h…
- hồi đenKhoảng thời gian gặp những việc không may.
- kiến đenLoài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây.
- lang benBệnh ngoài da, biểu hiện bằng những dát, chấm tròn hoặc bầu dục to nhỏ khác nhau, nhiều k…
- lá senLần lót chung quanh cổ áo cánh.
- Lô Lô ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.
- lỗ đen(Vật lý học) Một vùng của không gian và thời gian, nơi không gì thoát ra được kể cả ánh s…
- máu ghenTính hay ghen tuông.
- Mứn XenMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
- phèn đenLoài cây cùng họ với thầu dầu, lá dùng để nhuộm màu đen.
- Phù Lá ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
- quỹ đenQuỹ chi tiêu cho những món không cần công bố.
- Rô MenMột xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- sơn thenSơn đen và bóng.
- trám đenLoài trám, quả vỏ màu tím đen, dùng làm thức ăn.
- tòa senChỗ Phật ngồi.
- tương đenLoại nước chấm có vị mặn ngọt bắt nguồn từ Trung Quốc; được làm từ nước, đường, đậu tương…
- tốt đenQuân tốt bài tam cúc không có vòng hoa đỏ. Ngr. Nói người ở địa vị thấp kém trong xã hội …
- vàng đenThan, dầu mỏ (ám chỉ những thứ rất quý)
- đáng khenchỉ những người làm điều tốt lành và đáng được khen ngợi
- đánh ghenDàn cảnh đánh nhau, xô xát vì ghen tuông.
- đã thâm còn đenNham hiểm.
- đòi phenNhiều phen, nhiều lúc.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.