Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (82)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (1.302)
- tham sinhHam sống một cách không chính đáng.
- tham tán, đổng binhHai chức quan coi việc đem quân đi đánh giặc.
- Thanh LinhMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thanh NinhMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Thanh ThịnhMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thanh ĐìnhMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Thanh ĐịnhMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- thi đìnhkỳ thi mở ở sân vua cho những người đã đỗ kỳ thi hội.
- thiên duyên tiền địnhTình cảm nam nữ do ơn trên xếp đặt cho.
- thiên đìnhTriều đình ở trên trời do thượng đế ngự trị, theo mê tín.
- thiên địnhTự trời định ra.
- thiện chínhChính trị tốt, chính sách tốt.
- Thiệu ChínhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thiệu MinhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thiệu ThịnhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thu linhThu khí thiêng, ý nói chết.
- thuyền đinhThuyền lớn bằng gỗ có mũi nhọn, thân và đuôi hình lăng trụ.
- thuần tínhNói tính nết dịu dàng và bình tĩnh.
- Thuận BìnhMột xã thuộc huyện Thuận Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Thuận MinhMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Thuỵ ChínhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thuỵ NinhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thuỵ TrìnhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thuỷ trìnhĐi theo đường thuỷ, đi bằng đường sông.
- thành hạ yêu minhCùng nhau ăn thề dưới thành để tỏ ý không làm hại nhau và thật thà tuân theo đúng những đ…
- Thành MinhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thành VinhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái Bạch Kim TinhChỉ núi Hoa Sơn ở Trung Quốc. Theo thuyết thiên văn cũ của Trung Quốc thì ở Kim Tinh có v…
- Thái ThịnhTên gọi các xã thuộc huyện Kinh Môn (Hải Dương), thị xã Hoà Bình (Hoà Bình), huyện Thái T…
- thánh linhTrạng thái cực thánh.
- thân chínhNói vua tự ra cầm quyền.
- thân sinhNói người sinh ra mình.
- Thông BìnhMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- thùng thìnhNói quần áo rộng quá so với người.
- thăng điệu lai kinhĐược thăng chức đến kinh thành nhận việc.
- thương chínhCơ quan phụ trách thu thuế hàng hóa dưới thời Pháp thuộc.
- thương sinhDân đen (cũ).
- Thượng BìnhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- thượng kinhĐi tới kinh đô (cũ).
- Thượng LĩnhMột xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Thượng NinhMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thượng trìnhLên đường.
- Thạch BìnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Thạch Thàn…
- Thạch LinhMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch VĩnhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch ĐỉnhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch ĐịnhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thạnh BìnhMột xã thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- thần minhQuỉ thần nói chung.
- thập tự chinhThập tự chinh: các cuộc chinh phạt của các nước châu Âu theo Đạo Chúa nhằm vào vùng Đất T…
- thắm da đẫy mìnhNgười con gái khỏe mạnh.
- thế tìnhCách cư xử thông thường ở đời.
- thế vì khai sinhChứng nhận do cơ quan công quyền như sở lục bạ cấp dùng thay cho giấy khai sinh.
- thị kính(Vật lý học) Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính th…
- thọ bìnhBình phong có chữ thọ.
- Thọ MinhMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thọ VinhMột xã thuộc huyện Kim Đồng, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- thống kinhBệnh lý gây đau bụng dữ dội lúc đến ngày hành kinh.
- Thổ BìnhMột xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- thổ phục linhLoài cây leo thuộc họ hành tỏi, củ dùng trị bệnh sốt rét.
- thổ tinhSao Thổ.
- thụ hìnhChịu sự trừng phạt của pháp luật như chém, bắn. . . (cũ).
- thủy binhLính thủy.
- tinh binhQuân đội tinh nhuệ (cũ).
- tinh linhxem tiên
- tiên kinhSách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là đạo thư) dành cho người theo Đạo giáo.
- Tiên MinhMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- tiêu binhngười lính thực hiện nhiệm vụ canh gác.
- Tiến ThịnhMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- tiếng kìnhTiếng chuông chùa.
- tiếng TrịnhTiếng nước Trịnh, tiếng dâm ô. Do con gái nước Trịnh mang tiếng là không đứng đắn.
- tiềm thủy đĩnh.
- tiền sinhĐời sống của kiếp trước, theo Phật giáo.
- tiền trìnhCon đường trước mắt, những cuộc đấu tranh còn phải tiến hành.
- tiểu hìnhNói tòa án xử những tội nhẹ (cũ).
- Toả TìnhMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- tri tìnhHiểu rõ tình hình, tình cảnh.
- triệt binhRút quân đội về.
- Trung MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), Việt Nam.
- Trung ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xín Mần (Hà Giang), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.
- Trà LinhMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Trà Lĩnh(Huyện) T. Cao Bằng.
- Trà XinhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tràng MinhMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- tràng đìnhNgày xưa đường đi chia ra từng trạm nghỉ chân (đình). Trạm ngắn gọi là đoản đình, trạm dà…
- Tràng Định(Huyện) T. Lạng Sơn.
- Trí BìnhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- trù đìnhChốn công cộng đặng hát hò góp vui..
- trú binhĐóng quân tạm ở một nơi.
- trưng binhGọi ra đầu quân (cũ).
- trướng bìnhMàn trướng và bình phong.
- Trường BìnhMột xã thuộc huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Trường MinhMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- trường sinhSống lâu.
- Trường ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ứng Hoà (Hà Tây), tx. Phú Thọ (Phú Thọ), Việt Nam.
- trại gia binhDãy nhà dài ngăn ra nhiều căn dành cho gia đình, vợ con binh lính ở.
- trại línhNơi quân lính ở (cũ).
- trại sinhCác thành viên tham gia sinh hoạt trong hội trại.
- trấn ba đìnhNhà nhỏ xây ở giữa hồ.
- Trấn NinhMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- trầm mìnhxem trẫm mình
- Trần Đăng NinhMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- trọng kị binhKị binh gián tiếp chiến đấu ở hậu tuyến, thường là yểm trợ khinh kị binh và bộ binh.
- trốn línhLánh đi để khỏi phải đi lính (cũ).
- trớ trinhTrớ trêu.
- Trực ChínhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Trực Ninh(Huyện) T. Nam Định.
- tu tỉnhBiết lầm lỗi của mình và sửa đổi.
- Tuyên BìnhMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Tuân ChínhMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- tuần đĩnhThuyền tuần tiễu của nhà binh.
- tuồng cung đìnhLoại tuồng về đề tài cung đình, các nhân vật chủ yếu là vua quan, hoàng thân quốc thích.
- tuổi thành đinhMười tám đôi mươi đủ để dự việc họ việc làng và đóng thuế đinh.
- Tà PhìnhCao nguyên đá vôi ở Sìn Hồ tây bắc tỉnh Lai Châu. Diện tích khoảng 1000km2, có đỉnh Pu Sa…
- tài sản cố địnhToàn bộ nói chung những tư liệu sản xuất dùng được cho nhiều chu kì sản xuất; phân biệt v…
- tá hoả tam tinh(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- tâm tínhTính nết riêng của người ta.
- Tân ChínhMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- Tân Công SinhMột xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- Tân DĩnhMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.