Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oan”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “oan” · 36 âm tiết, 475 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “oan” (126)
- an toànYên ổn, không còn sợ tai họa.
- đoànSố đông người, vật đi liền nhau.
- ngoanNết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
- khoanDụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần.
- tập đoànTập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng ch…
- hoànThuốc đông y ở dạng viên tròn.
- khôn ngoanKhéo léo trong việc cư xử với mọi người.
- Đài LoanMột đảo quốc và quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực Đông Á; tên chính thức: Trung Hoa Dân…
- loanNếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan t…
- công đoànTổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chí…
- oanBị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí.
- tuần hoànSự chuyển vận của máu, đi từ trái tim đến khắp cơ thể rồi lại trở về tim.
- hoàn toànTrọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt.
- dây an toànMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao th…
- toànHoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ.
- đoan(Kng.) . Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám.
- cực đoanĐến mức tột cùng không chút khoan nhượng (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ).
- cam đoanKhẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm nếu sai sự thật.
- hân hoanVui mừng lắm.
- kiện toànLàm cho mạnh mẽ và đầy đủ.
- mưu toanTính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng của mình.
- Mai Thúc LoanNgười lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào …
- máy khoanMáy dùng để khoan lỗ.
- nhân hoànThế giới.
- phát đoanBắt đầu một sự nghiệp.
- phím loanNgb. Cung đàn.
- quân đoànĐơn vị quân sự chính quy, trên sư đoàn.
- tinh hoànCơ quan sinh ra tế bào sinh dục đực.
- toanCó ý định và sắp thực hiện.
- văn võ kiêm toànÁm chỉ người giỏi văn và giỏi võ.
- a hoànNgười ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến.
- bảng tuần hoàn(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electr…
- hệ tuần hoànHệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.
- liên đoànTổ chức hợp thành từ nhiều đoàn thể, tổ chức khác.
- phái đoànĐoàn người được cử đi làm nhiệm vụ gì trong một thời gian nhất định.
- song toàn(Cũ; kc.) . (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai.
- vu oanVu cho người điều gì khiến người ta bị oan.
- bàn hoànBăn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được.
- cầu toànĐòi hỏi hoàn toàn tốt, hoàn toàn trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình.
- kim hoànVòng vàng.
- liên hoanGiao hoan tập thể, vui chung với nhau.
- liên hoànNối liền nhau như vòng dây chuyền.
- lo toanLo lắng, tính toán.
- phi hành đoànTập hợp phi hành gia trong một chuyến bay.
- chi đoànĐơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể.
- dị đoanĐiều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo.
- kêu oanGiãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.
- sư đoànTổ chức quân đội Việt Nam gồm có từ ba trung đoàn trở lên.
- xoànTức Kim cương.
- eo biển Đài LoanEo biển rộng khoảng 180 kilômét (110 mi) chia tách đảo Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc) với …
- giải oanLàm cho hết oan uổng.
- lữ đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, lớn hơn trung đoàn, nhỏ hơn sư đoàn.
- mê tín dị đoanđể chỉ ai đó tin vào những điều kỳ lạ, khó tin, hầu như không có thật như phép thuật.
- thập toàn(Cũ; id.) . Trọn vẹn, đầy đủ.
- thợ kim hoànThợ gia công, chế tác các đồ trang sức bằng vàng bạc.
- trung đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của…
- văn võ song toànĐể chỉ một người đàn ông giỏi giang và tài giỏi đủ thứ. Thời xưa một người con trai toàn …
- đa đoanLắm mối, lắm chuyện lôi thôi, rắc rối đến mức khó lường.
- đại toànPho sách lớn đề cập một chủ đề chia ra nhiều đề tài.
- Bảo ToànMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- bồ đoànVật dụng dùng để ngồi thiền hoặc quỳ lạy của chư tăng, hình tròn được bện từ loại cỏ bồ.
- gian ngoanGian giảo với nhiều mánh khoé khôn khéo.
- giao hoanHưởng một niềm vui chung.
- Gương ly loanVua nước Kế Tân có một con Loan muốn cho nó kêu, phu nhân bảo.
- khiếu oanGiãi bày nỗi oan uổng.
- kiêm toànĐầy đủ cả.
- lăng loànCó hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép (thường nói về p…
- lưỡng toànTrọn vẹn cả hai đàng.
- tiếp tinh hoànGhép vào một người bộ phận sinh dục của đàn ông hay giống vật đực để tăng sức khoẻ và tuổ…
- tiểu đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế…
- truy hoanSay đắm trong những thú ăn chơi.
- truy hoànBuộc phải trả lại
- trưởng đoànNgười đứng đầu một nhóm người có nhiệm vụ đặc biệt.
- tân toanCay chua, khổ sở trong đời sống.
- tính toanLo liệu.
- tăng đoànCộng đồng Phật tử nói chung.
- tạo đoanXây dựng tình nghĩa vợ chồng lần đầu tiên.
- tệ đoanMối tệ hại.
- vẹn toànỞ trạng thái có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào.
- binh đoànXem đội quân
- biện oanTrình bày cho rõ sự oan ức.
- bạch oanTỏ rõ nỗi oan ức.
- chu toànxem chu tuyền
- cộng đoànĐoàn thể Công giáo.
- dây loanChỉ việc nối lại nhân duyên vợ chồng.
- dây oanDây trói oan uổng.
- dẹp loànDẹp loạn.
- giao hoànTrả lại.
- giâu gia xoanLoài cây như cây xoan, quả như quả xoan, hơi chua, ăn được.
- giếng khoanGiếng lấy nước ngầm ở mạch sâu, có đường kính nhỏ, dẫn nước lên bằng đường ống, đào bằng …
- gạo tám xoanThứ gạo nhỏ hạt và trắng.
- gối loanGối của vợ chồng (từ dùng trong văn học cũ).
- hồi loanNói vua trở về sau khi đi ra ngoài.
- hợp hoanTụ tập, tập họp.
- keo loanDo chữ loan giao, tức thứ keo chế bằng máu chim loan. Tương truyền người xưa thường dùng …
- khoan hỡi hồ khoanTiếng hò của người lái đò khi chèo thuyền, hoặc của người lao động khi làm việc nặng.
- kết đoànHọp thành đoàn thể.
- lưu toan(Hóa học) A-xít sun-phu-ríc.
- minh oanBày tỏ nỗi oan uổng.
- nghiệp đoànTổ chức của những người cùng nghề nghiệp, để bảo vệ quyền lợi chung.
- nhiễm toanTình trạng nồng độ axit trong các dịch cơ thể vượt mức bình thường, xảy ra khi thận và ph…
- nhà đoan(Từ thời Pháp thuộc) Cơ quan, hải quan.
- Ninh LoanMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- Quán ToanMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- song loanKiệu do hai người khiêng.
- sứ đoànPhái đoàn ngoại giao.
- Thi ToànNgười đất Tiền Đường đời Tống, năm Thiệu Hưng (1131 - 1162) giữ điện Ty Tiểu hiệu. Tháng …
- thiên địa tuần hoànTrời đất xoay vần.
- thân oanBày tỏ nỗi oan.
- thương đoànTổ chức của các nhà buôn để cùng buôn bán hoặc để bênh vực lợi ích cho nhau (cũ).
- trái xoanNói mặt hình bầu dục như quả xoan.
- trướng loanMàn có thêu chim loan.
- Trần ĐoànNgười đời Ngũ Quý đầu đời Tống, hiệu Đồ Nam. Ông còn có hiệu là Hy Di tiên sinh.
- tuổi đoànThời gian thâm niên của một người trong Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
- tám xoanThứ lúa tám cho gạo hạt nhỏ, trắng và thơm.
- Tân ĐoànMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- túc trái tiền oanNợ nần, oán thù từ kiếp trước để lại.
- tỉnh đoànCấp bộ đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh của một tỉnh.
- tổng công đoànCơ quan lãnh đạo trung ương của các công đoàn.
- tổng đoànNgười trông nom tuần tráng trong một tổng, dưới thời Pháp thuộc.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.