Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (21)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (94)
- tấnĐơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilôgam.
- ấnCon dấu của vua hay của quan lại.
- chấnMột trong tám quẻ của bát quái.
- cấn(Ph.) . Cặn.
- khu mấnPhần mông của chiếc váy vải đen của phụ nữ làm nông xưa, thường bị bẩn do ngồi bệt xuống …
- quấnCuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.
- bấnKhó khăn, vướng mắc trong công việc do thiếu nhân lực hoặc thì giờ, không sao giải quyết …
- dấnDìm xuống nước cho ngập.
- phấnThứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.
- sấnPhần thịt có nạc nằm trên mỡ ở phần lưng, mông và vai lợn.
- thẩm vấnNói thẩm phán hỏi bên nguyên và bên bị.
- thị trấnNơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung t…
- cố vấnNgười thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc.
- lấnMở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.
- nhấnẤn xuống.
- phỏng vấnHỏi ý kiến để công bố trước dư luận.
- khấnLẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ.
- ngấnVết còn lại thành đường, nét.
- tra tấnHành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.
- trấnĐơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay.
- tư vấnCó chức năng góp ý cho người hay cấp có thẩm quyền.
- vấnQuấn thành vòng.
- học vấnSự hiểu biết do học tập mà có.
- in ấnIn (nói khái quát)
- chất vấnĐặt vấn đề hỏi về một điều thắc mắc và yêu cầu giải thích rõ ràng.
- hưng phấnTâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thườn…
- mấnVáy.
- giấnDìm xuống nước cho nước thấm vào.
- nghi vấnCòn đáng ngờ chưa tin được.
- bom tấnVật hoặc sự vật rất thành công và nổi tiếng được nhiều người biết đến, đặc biệt là phim ả…
- danh thanh đại chấnTiếng tăm vang dội.
- phấn chấnVui vẻ và hứng khởi.
- uy chấnLàm cho sợ hãi, kinh sợ.
- xâm lấnChiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình.
- buôn hương bán phấnMô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.
- chen lấnDùng sức chen để chiếm chỗ, chiếm lối.
- chưởng ấnViên quan giữ ấn của nhà vua (cũ).
- củ vấnTra hỏi lại kĩ càng.
- dư chấnChấn động nhẹ diễn ra tiếp theo sau trận động đất.
- giấy phấnGiấy có tráng lên một hoặc cả hai mặt một lớp cao lanh, thích hợp cho in offset.
- khai ấnDùng ấn lần đầu tiên trong một năm để bắt đầu làm việc (cũ).
- lấn cấnCó điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ.
- phong ấnxem giam giữ.
- rấnCố lên, gắng lên.
- son phấnSon và phấn.
- trọng trấnĐịa phương có vị trí xung yếu.
- gay cấn(Hoặc d.) . Có nhiều khó khăn, trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua được.
- Lỗ TấnNhà văn của Trung Quốc (25 tháng 9, 1881 – 19 tháng 10, 1936), được coi là người đặt nền …
- màu phấnTranh vẽ bằng những thỏi các-bon-nát can-xi nhuộm màu đóng chắc thành hình bút chì.
- địa chấnHiện tượng mặt đất bị nứt mảng gây xung động từ nhỏ đến cực đại.
- cật vấnHỏi vặn, gặng hỏi cặn kẽ, nghiêm nhặt.
- giảm chấnLàm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc.
- gây cấnTạo ra những khó khăn trở ngại.
- hề hấnNgười hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.
- khởi hấnGây thù hằn, gây chuyện chiến tranh.
- luấn quấnQuấn lấy, không chịu bỏ ra.
- lục vấn(Kng.) . Hỏi vặn để truy cho ra lẽ.
- má phấnTừ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.
- mặt hoa da phấnTả người phụ nữ có vẻ đẹp mượt mà, tươi tắn.
- mặt phấnMặt trát phấn, ý thân phận người con gái.
- rân rấn(nước mắt) ứa ra một ít trong tròng mắt.
- sang chấnphản ứng cảm xúc đối với một sự kiện mang tính chất khủng hoảng.
- tham vấnTham gia tư vấn để thảo luận lấy ý kiến đóng góp hoặc giúp đỡ.
- thụ phấn(Hiện tượng đầu nhuỵ hoa) Tiếp nhận hạt phấn.
- tinh tấnSiêng năng, cố gắng không ngừng nghỉ trong công việc.
- truy vấnHỏi ráo riết để tìm ra manh mối.
- văn khấnVăn bản hoặc bài viết được soạn sẵn để sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo, truyền thống v…
- vương vấnCứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được.
- bao phấnPhần chứa hạt phấn, phồng lên ở đầu nhị hoa.
- bánh quấnNhư quyển bính.
- Bình TấnMột xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- bí phấnxem bí đao
- bắt ấntác động vào đầu ngón tay, hoặc các gốc của ngón tay để kích hoạt những huyệt ở vùng đỉnh…
- chiêu ấnTên ngôi chùa, nghĩa là chiêu nạp những người ẩn dật.
- gay gấnXem gay gắt
- giải vấnGiải quyết vấn đề.
- gây hấnKhiêu khích để chiến tranh bùng nổ.
- hỏi lục vấnHỏi lan man nhiều điều một lúc.
- khai hấnBắt đầu gây cuộc chiến tranh.
- khiêu hấnGây mối căm thù.
- lợn cấnLợn thiến để nuôi cho béo.
- mũ mấnMũ bằng vải trắng hình phễu của đàn bà đội khi đưa ma bố mẹ hoặc chồng.
- nhẫn quấnNhẫn có nhiều vòng.
- phiên ấnIn lại sách đã xuất bản (thường là bất hợp pháp).
- sắp ấnCất ấn để tạm nghỉ việc quan trong dịip tết nNguyên đán (cũ).
- thị hấnHành vi khiêu khích trước mắt ai.
- toạ trấnNgồi làm quan ở một nơi.
- Trung ẤnBán đảo nằm giữa Trung Hoa và Ấn Độ.
- túng bấnThiếu thốn những thứ cần thiết.
- tổng trấnViên quan do Triều đình nhà Nguyễn cử ra cai trị Bắc Thành và Gia Định thành dưới triều G…
- Văn Chấn(Huyện) T. Yên Bái.
- Vũ ChấnMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- ú na ú nấnMập mạp.
- đầu cây rắc phấnÝ tả cây mai hoa trắng nở như rắc phấn.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.