Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (92)
- xấuCó hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.
- dấuCái vết, cái hình còn lại.
- gấuLoài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dá…
- đấuMiếng gỗ kê chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền.
- che giấuHành động không cho ai biết một cái gì đó.
- tấuCủa I. ).
- trận đấuCuộc thi, tỉ thí.
- chiến đấuCó tính chất đấu tranh.
- giấuĐể vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.
- sân khấuMột hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các…
- sấuCây trồng ở đường phố lấy bóng mát và quả ăn, cao tới 30m, lá mọc cách, mép nguyên, có cu…
- nấuĐun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống.
- thấuSuốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.
- cấuBấm hai đầu móng tay vào và lôi ra.
- siêu hư cấuHư cấu về hư cấu.
- thi đấuCuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn.
- ấuCây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thà…
- cá sấuBò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông…
- khấuDây cương ngựa (cũ).
- đánh dấuLàm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần.
- dưa hấuDưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát.
- bấuBám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã.
- nói xấuRêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.
- cơ cấulà nguyên tắc kết hợp và hoạt động của các chi tiết máy trong cùng một chỉnh thể, theo nh…
- ngấuNói ăn vội vàng, sấn sổ.
- yêu dấuYêu thiết tha và sâu sắc.
- thơ ấu(Thường dùng phụ sau d.) . (Thời) rất ít tuổi, còn bé dại.
- phấn đấuGắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp.
- đẳng cấu(Toán học) Tính chất tồn tại song ánh giữa hai cấu trúc toán học.
- cào cấuCào và cấu (nói khái quát).
- hư cấuDựng ra, tạo ra theo sự tưởng tượng.
- mấuChỗ lá dính vào cành hay thân cây.
- phép đẳng cấu(Toán học) Song ánh giữa hai cấu trúc toán học.
- phép đồng cấu(Toán học) Ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.
- tật xấuChỉ một thói quen xấu
- đồng cấu(Toán học) Tính chất tồn tại ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.
- giao cấu(Giữa 2 hay nhiều cá thể động vật) Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục…
- kết cấuSự hòa hợp giữa các bộ phận trong một công trình kiến trúc, trong cấu tạo của một vật.
- phi hư cấuKhông hư cấu; các tác phẩm viết nhằm mục đích đưa ra sự thật, hoặc các bản ghi chép về cá…
- phải dấuCó vết đòn hay vết đâm.
- độc tấuBiểu diễn ca nhạc một mình bằng nhạc khí.
- ẩn giấuChứa đựng một cách kín đáo, không để lộ ra.
- giao đấu(hai đối thủ) đọ sức, đọ tài để phân rõ hơn thua.
- nung nấuGây một sức nóng rất lớn.
- trấuLớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc.
- đầu gấuNgười ngổ ngáo thường được thuê mướn để đe doạ người khác.
- chấuỔ cắm điện.
- cất giấuĐể vào chỗ kín đáo, không cho ai thấy, ai biết.
- làm dấuĐánh dấu để đề phòng mất mát, thất lạc.
- lý do lý trấu(Khẩu ngữ) Cố tình lấy lý do nào đó để bào chữa cho hành động xấu của mình.
- tiền trảm hậu tấuChém người trước, tâu lên vua sau (một quyền đặc biệt vua ban cho bề tôi thời phong kiến)
- Trạm Tấu(Huyện) T. Yên Bái, Việt Nam.
- đun nấulà hành động làm ra đồ ăn.
- nhà thi đấuNhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong…
- nước mắt cá sấuNước mắt thương xót giả dối; chỉ tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người.
- phá lấu(Ẩm thực) Một món ăn được làm từ lưỡi, tai, ruột, bao tử của heo, bò hay vịt, thường ăn k…
- quyết đấuGiao đấu quyết giành phần thắng.
- biến tấuNhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng â…
- bêu xấuLàm cho người thân phải xấu hổ hay mang tiếng vì hành vi xấu xa, tội lỗi của mình.
- chiết khấuKhấu trừ một số tiền theo quy định để dùng vào một mục đích nhất định.
- chuẩn cơm mẹ nấuMón hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.
- châu chấuBọ cánh thẳng, đầu tròn, thân mập, nhảy giỏi, ăn hại cây xanh.
- nanh sấuNanh cá sấu, mọc cái ra cái vào; dùng để ví cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau.
- ngâu ngấuTiếng răng nhai một vật giòn.
- ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuấ…
- thẩm thấu(Vật lý học) Hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng động vật hay thực vật.
- tiết tấuNhịp điệu của âm nhạc.
- trần cấuTừ dùng trong văn học cũ chỉ điều dơ bẩn hèn hạ.
- đồng ấuTrẻ nhỏ, trẻ vừa bắt đầu đi học.
- ứng tấuChơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn.
- bôi xấuXem nói xấu
- chấm dấuMột dụng cụ được dùng dể lấy dấu cho vật cần gia công. Thường có thiết diện là 8–10 …
- con dấuVật thường bằng đồng hoặc gỗ, trên bề mặt có khắc hình hoặc chữ, dùng ấn lên văn bản, giấ…
- cỏ gấuCỏ thuộc loại cói, có củ nhỏ, vỏ đen, ruột trắng, mùi thơm, dùng làm thuốc.
- hợp tấuBản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn.
- làm xấulà một hành động gì đó làm nhục, bôi nhọ một cái gì đó hoặc ai đó
- mã tấuThứ dao dài to bản, có mũi nhọn và có chuôi, ngày xưa lính cưỡi ngựa thường hay đeo.
- ngày xấuNgày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.
- ngói mấuThứ ngói đầu có mấu để móc vào ngói chiếu hay vào rui.
- nón dấuNón của lính thời xưa.
- sổ gấuNói quần áo đại tang để gấu không viền.
- tay khấuTay càm cương ngựa; ý nói, buông lỏng dây cương cho ngựa đi thong thả.
- thao diễn chiến đấuTrình diễn các động tác kĩ thuật, các phương pháp sử dụng vũ khí trang bị trong các điều …
- thuốc dấuThuốc Đông y chữa các vết thương ở ngoài da.
- thùng đấuHố sâu và vuông vức, do đào để lấy đất mà thành.
- thảo khấu(từ cũ) Kẻ cướp ở những nơi rừng núi hẻo lánh thời xưa.
- thổi nấuNấu cơm và làm thức ăn nói chung.
- thợ đấuThợ đào đất.
- tư khấuChức quan thời phong kiến giữ việc hình.
- xá bấuMón ăn củ cải muối của người Triều Châu, Trung Quốc.
- yên khấuYên cương ngựa.
- đậu khấuCây họ gừng, thân rễ to bằng ngón tay, gốc bẹt, lá dài, quả hình trứng, dùng làm thuốc và…
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.