Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (110)
- sốngCạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.
- đốngKhối nhiều vật để chồng lên nhau.
- giốngNhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
- truyền thốngĐức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
- cốngĐường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.
- trốngThùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.
- nốngCái nong.
- hệ thốngTập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.
- tổng thốngNgười đứng đầu một nước cộng hòa, bao gồm theo thể chế chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa tự …
- ốngVật hình trụ và dài, trong rỗng.
- hạt giốngHạt dùng để gây giống.
- chốngĐặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho v…
- sinh sốngSống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát).
- đời sốngTình trạng tồn tại của sinh vật.
- cuộc sốngTổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.
- mốngCầu vồng cụt.
- tốngĐuổi đi.
- thốngThứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh.
- chỗ trốnglà một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đó
- lẽ sốngCách sống, lối sống của một cá nhân, một tập thể xã hội.
- ăn sốngĂn thức ăn sống, không nấu lên.
- rốngNói các thú kêu to.
- chất đốnghành động tích trữ nhiều cái gì đó
- phòng chốngPhòng bị trước và sẵn sàng chống lại.
- sức sốngKhả năng tồn tại và phát triển của sinh vật.
- sự sốngChỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lê…
- gà trốngGà đực, có tiếng gáy.
- khốngPh. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
- Tây Cốngxem Sài Gòn.
- chân chốngBộ phận dùng để chống đỡ xe khi không chạy.
- chèo chốngTìm mọi cách giải quyết những khó khăn.
- gây giốngLàm gia tăng số lượng một chủng động vật hoặc cây trồng bất kỳ một cách có chủ đích.
- hộ tốngBảo vệ và đưa một người khách ra khỏi một địa hạt.
- nhân giốngBiện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đ…
- chuột cốngChuột cỡ lớn, thường sống ở các cống rãnh.
- kèn trốngNhạc cụ cổ nói chung.
- nếp sốngThói quen về sinh hoạt.
- rau sốngRau ăn sống.
- vu khốngBịa đặt chuyện xấu vu cho người nào đó để làm mất danh dự, mất uy tín.
- đại thống(cổ văn) Liên hiệp các đầu mối lại, thường dùng trong chính trị.
- chính cốngĐích thực, đúng nguồn gốc.
- khoảng trốnglà một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó.
- thể thốngKhuôn phép, nền nếp phải tôn trọng tuân thủ.
- xương sốngCột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương.
- đèn ốngNhư đèn huỳnh quang.
- chính thốngMang tính chất truyền thống, chuẩn mực được chấp thuận trong thời gian dài.
- huyết thốngDòng máu trong một họ.
- hương cốngTừ dùng để chỉ cử nhân trước thời .
- lai giốngGhép giống này vào giống khác.
- mố ôm đường ốngLoại mố có nhiệm vụ định vị không cho đường ống xê dịch các phía và thường được bố trí nơ…
- trò trốngViệc làm không đưa lại kết quả gì.
- tủy sốngChất tủy ở trong cột xương sống.
- bán tốngBán nhanh đi, thường với giá đặc biệt hạ.
- cá bốngCá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm.
- cầu cốngCầu và cống, về mặt là những công trình bảo đảm giao thông (nói khái quát)
- gà sống(Phương ngữ Bắc Bộ)
- hoan tốngTiễn đưa theo nghi thức một cách vui vẻ.
- lại giốngHiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.
- lộn giốngLẫn giống khác vào.
- máy sống(Triết học) Bản chất vận động của cuộc sống.
- nhất thốngNói thu phục đất nước về một mối.
- nhựa sốngNguồn sinh lực, sức sống, ví như nhựa nuôi cây.
- nuốt sốngCướp không của người ta bằng sức mạnh.
- thuốc sốngThuốc Bắc hoặc thuốc Nam chưa sao tẩm.
- thánh sốngNgười có tài năng đặc biệt như một vị thánh.
- thông thốngKhông có gì che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được.
- tươi sống(thực phẩm) được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến.
- vườn không nhà trốngChiến thuật quân sự, trong đó bỏ trống nhà cửa, phá hủy hoặc cất giấu lương thực, tài ngu…
- vống(Id.) . Vóng.
- xốngVáy của người phụ nữ, thường được dùng phổ biến bằng cách thêm với từ áo đằng sau thành t…
- bánh hằng sốngBánh không men trong Tiệc Li.
- chén tốngThứ chén to trong bộ ấm chén, dùng để chuyên nước trà vào các chén quân.
- cá trê chui ốngThề dối.
- duyên đồ hộ tốngĐi đưa đám về đến quê nhà.
- gai cột sốngBệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đa…
- giông giốngHơi giống.
- gò đốngGò đất nói chung.
- gượng sống(Ít dùng) Cố gắng để sống sót.
- hỗn hống(Hóa học) Hợp kim thủy ngân với kim loại khác.
- Kháng DốngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
- kiến vốngLoài kiến to, chân cao, thường sống trên cây.
- kiệu bát cốngKiệu to không có mui, mười sáu người khiêng bằng tám cái đòn.
- kìm sốngTra tấn bằng cách dùng kìm không nung đỏ mà cặp.
- lao động sốngLao động bỏ ra trong quá trình sản xuất ra sản phẩm mới; phân biệt với lao động quá khứ.
- lông ốngLông vũ có cuống to và tròn.
- lương đốngNgười có tài năng, làm trụ cột cho Nhà nước (cũ).
- lấy giốngTrồng một cây mới, nuôi một con vật mới, để sau này phát triển ra nhiều.
- mất giốngKhông có con, hoặc chết hết con (thtục).
- mố đường ốngCác bệ bằng bê tông để đỡ hoặc định vị đường ống dẫn nước áp lực đặt hở ngoài trời. Có ha…
- mớm trốngMiết cơm vào mặt trống cơm.
- nghênh tốngĐón và đưa.
- ngói ốngNgói hình trụ.
- nhà ốngNhà hẹp và dài, thường không có cửa bên, giống như hình chiếc ống.
- nhạc sốngNhạc do một nhóm người biểu diễn, phục vụ trực tiếp tại các cuộc vui, ở nhà hàng, phòng n…
- nói trốngNói vu vơ không rõ một đối tượng hay mục tiêu nào.
- phối giốngTạo ra sinh vật mới bằng kĩ thuật giao phối.
- súng ốngSúng nói chung.
- sơn sốngSơn chưa pha chế.
- Sư tử hốngTiếng gầm của Sư tử, đây là tiếng của nhà Phật dùng để nói uy nghiêm của Phật tổ, nói giọ…
- sắp đốngChất thành đống.
- thiên đầu thốngBệnh tăng huyết áp bên trong mắt, làm cho nhãn cầu cứng, mắt mờ có thể hỏng, và đầu nhức.
- thiêu sốngMột hình thức tử hình bằng cách dùng lửa đốt cháy người bị kết án.
- Thiết ốngMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thư đầu thốngBệnh mốc đầu do tắm rửa qua loa.
- tiến cốngNói nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn.
- triều cốngNói các vua chư hầu xưa đích thân đem lễ vật đến cống hiến thiên tử.
- tuế cốngNói một nước nhỏ hằng năm sai sứ đem tặng phẩm đi biếu một nước lớn ở bên cạnh (cũ).
- Việt ThốngMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- Xá TốngMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Xắm KhốngMột tên gọi khác của dân tộc Cống.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.