Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăm”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ăm” · 72 âm tiết, 359 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “ăm” (94)
- nămChu kỳ của lịch.
- thămThẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.
- nằmĐặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt.
- xămQuẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai.
- nhằm(Cũ; ph.) . Đúng, trúng. Đánh chỗ hiểm.
- giămCuống sậy cắm vào kèn để thổi.
- gămVật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm.
- thứ NămNgày thứ tư của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau …
- hỏi thămHỏi để biết tin về sức khỏe.
- lămMiếng thịt phần ở khoanh cổ bò hay lợn.
- dămMảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng.
- hămHai mươi (khi sau nó có hàng đơn vị từ 1 đến 9).
- phần trămSố phần so với một trăm phần (ký hiệu %).
- sămỐng caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp.
- tháng NămTháng thứ năm trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
- cằmBộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên.
- bămBa mươi.
- chăm(hay.
- mười lămMười cộng với năm.
- tămBọt nhỏ từ trong nước nổi lên.
- viếng thămĐến thăm hỏi.
- tiếng tămLời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội.
- vằmChặt, bổ xuống đều tay, liên tục, làm cho nhỏ, tơi ra.
- cămĐphg Nan hoa.
- mất tămKhông biết đi đâu, không có tin tức.
- quanh nămSuốt từ đầu đến cuối năm.
- tối tămTối nói chung.
- chằmĐầm.
- chằm chằmKhông rời mắt nhìn.
- năm nămHằng năm.
- trăm nămTừ dùng trong văn học cũ chỉ một đời người.
- thứ ba trămDạng thứ tự của cái số ba trăm.
- bằmChặt thành những miếng nhỏ và nhuyễn.
- tằmSâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.
- xa xămNói đường rất xa.
- biệt tămBiệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.
- dao gămDao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ.
- lang băm(Kng.) . Thầy thuốc dốt nghề, chữa bậy để kiếm tiền.
- móc nămNốt có trường độ bằng hai nốt móc sáu hoặc nửa móc tư, tức ¹⁄₃₂ phách trong nhịp _4^4; dấ…
- rằmNgày thứ mười lăm trong tháng âm lịch.
- ăn nằm(Id.) . Ăn và nằm (nói khái quát).
- dằmMảnh nhỏ bằng tre nứa, gỗ lạt đâm và gãy lại trong da thịt.
- giằmLàm cho một vật nát nhỏ ra bằng cách nện hay ấn mạnh.
- gằmNói mặt cúi xuống, không nhìn lên vì thẹn hay giận.
- khămĐộc ác ngầm.
- mươi lămKhoảng mươi mười lăm.
- ngày rằmNgày.
- ngămHăm dọa.
- ngăm ngămNói nước da hơi đen.
- nhămBiến âm của "năm", khi đứng sau hàng chục, từ số hai mươi trở đi.
- rượu tămRượu có nồng độ cao, ngon, khi rót ra thường sủi tăm.
- sang nămĐến năm sắp tới.
- bạn trăm nămVợ hoặc chồng, trong quan hệ gắn bó trọn đời.
- chơi khăm(Khẩu ngữ) Bày ra những trò ác ngầm để hại người khác.
- lâu nămĐã qua nhiều năm.
- muôn nămTừ tỏ ý hoan nghênh, chúc tụng mong cho bền vững, sống lâu.
- mămTừ dùng để nói trẻ em ăn.
- nhà sămNhà cho thuê phòng ngủ, thường làm nơi chứa gái điếm.
- rau rămLoài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị.
- rút thămRút những phiếu kín để chỉ định ai may mắn được hưởng một quyền lợi gì.
- bao lăm(Phương ngữ) Bao nhiêu.
- băm vằmBăm nát ra (thường dùng trong lời chửi mắng)
- cà lămNói lắp.
- căm cămNói rét run lên.
- giường nằmGiường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế…
- gắp thămRút số, rút tên để chỉ định người được một quyền lợi gì hay phải làm việc gì.
- lăm tămNói nước mới bắt đầu sủi.
- ngậm tămNín lặng không được nói.
- nhăm nhămCó ý chực làm cái gì hay mong đợi việc gì.
- phăm phămNhanh và hùng hổ.
- tơ tằmTơ do con tằm nhả ra, dùng để dệt vải, lụa.
- ôm chằmÔm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột.
- đămBên phải.
- bánh cămCấu trúc của vành bánh xe máy gồm các thanh sắt được làm từ thép, nhôm gắn kết với nhau, …
- bặt tămNhư biệt tăm.
- bỏ thămNộp phiếu coi ai được trúng bảo cử.
- Cao RămMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- giáp nămNhững ngày cuối năm.
- hai rằmHai ngày rằm, tức hai tháng.
- hằm hằmxem hầm hầm
- lẹm cằmNói cằm nhỏ và thụt vào.
- nghe tăm.
- nghể rămLoài nghể, lá thường dùng để tắm ghẻ.
- Nuông DămMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- râu cằmRâu mọc ở cằm.
- rét căm cămRét lắm, người run bật lên.
- rửa mặt bằng tămgười xấu xí, ở dơ.
- sủi tăm(cổ) Như sủi bọt.
- tháng chết về nămĐợi ai mòn mỏi.
- trăm phần trămXài hết cái gì.
- Táy Đăm(Thái đen) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- êm dằmÝ nói sự việc đã lo lót xong xuôi, êm thấm, giống như chiếc thuyền đã đứng êm dằm, khôn c…
- đội quân thứ nămTổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh…
- ở nămNói người nông dân đi làm thuê dài hạn cho địa chủ, công trả hàng năm.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.