Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ay”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ay” · 88 âm tiết, 885 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “ay” (253)
- buộc chỉ cổ tayThề không mắc lại cái sai lầm đã qua (thường khi bị người khác xử tệ với mình)
- buột tayĐể rơi khỏi tay một cách tự nhiên hoặc do vô ý.
- béo quayBéo đến mức trông như tròn xoay ra.
- bấy nayKhoảng thời gian từ lúc đã nói đến cho tới ngày nay.
- cao tayCó khả năng xử lí, ứng phó tài tình hơn người khác trước những việc nan giải.
- cho hayLời kết luận nói ra để người đối diện được biết.
- chỉ tayChỉ trỏ, ra lệnh, sai khiến người khác làm.
- cẳng tay(Kng.) . Phần của chi trên từ khuỷu đến cổ tay.
- gang tayKhoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.
- gió heo mayGió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.
- gảy móng tayLàm được một cách dễ dàng nhanh chóng.
- heo mayGió heo may (nói tắt).
- khéo tayCó bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo.
- la ràyMắng nhiếc làm cho khổ sở.
- lay nhayLằng nhằng, kéo dài, khó dứt.
- liền tayNgay tức khắc.
- lâu nayTừ lâu, đã qua một thời gian dài đến bây giờ.
- lăn tayLăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.
- lỡ tayTrót nặng tay, trót vụng tay.
- ma chayViệc làm ma nói chung.
- mu bàn tayPhần trên của bàn tay, không bao gồm các ngón tay.
- máy maymáy khâu.
- mó tayTham gia trực tiếp vào việc gì.
- mặt dàyMặt trơ trẽn không biết thẹn.
- mề đayVật bằng kim loại, thường có hình tròn, treo vào ngực áo bằng miếng băng có màu, là phần …
- mới hayCho hay, biết được sau một kinh nghiệm.
- ngoặc tayNói hai người móc ngón tay trỏ với nhau để giao ước một vấn đề gì.
- ngày ngàyP. (kng. ). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại t…
- ngày ràyThời kỳ cùng tháng cùng ngày với dạo này, nhưng thuộc một năm khác, trước hoặc sau.
- ngừng tayNghỉ, thôi không làm nữa.
- ngửa tayChìa tay ra, lòng bàn tay lên trên. Ngr. Nói yêu cầu một cách tự hạ.
- nhà mayCửa hiệu, cửa hàng may đo quần áo.
- nhúng taytrực tiếp tham gia vào (thường là những việc không hay)
- nhỡ tayVô ý dụng phải hoặc đánh rơi một vật gì.
- non tayNói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo.
- nào hayAi biết đâu.
- nương tayCẩn thận, nhẹ tay.
- nới tayBớt khắt khe, hà khắc.
- quá tayNhiều quá, mạnh quá vì lỡ tay.
- rảnh tayĐược nghỉ ngơi; Không bận việc.
- rồi tayNghỉ làm trong chốc lát.
- sánh tàySo bằng, ngang bằng.
- sâu cayĐau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía.
- sẩy tayLỡ đánh rơi.
- sẵn tayNgay gần gtay.
- sẽ hayRồi sau này mới biết.
- sểnh tayLơi tay ra, không để tâm chú ý.
- thuở nayTừ xưa đến nay.
- thẳng tay(Dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ, không chút nương nhẹ hoặc thương hại.
- thực tayĐúng vì quen tay.
- tiếp tayGiúp đỡ kẻ làm bậy, kẻ phạm tội ác.
- tiền ngayNói trả tiền cho người bán ngay lúc mua hàng.
- trao tayĐưa tận tay.
- trước nayTừ xưa đến bây giờ.
- trắng tayHết cả, không còn gì.
- tận tayTrực tiếp đến tay, không qua trung gian.
- tỏ bàyNói cặn kẽ.
- tối ngàyCả ngày lẫn đêm.
- tốt tayKhéo léo và gặp nhiều may mắn.
- xe tayXe kéo bằng tay, có hai bánh, hai càng, dùng chở người, thời xưa.
- ô-tô rayXe hơi chạy trên đường sắt.
- ăn vóc học hayĂn uống đầy đủ thì người mới được khoẻ mạnh (có sức vóc), học những điều hay thì trí tuệ …
- điếu càyĐiếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe.
- đêm ngày(Kng.) . Ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng.
- đòn tayĐoạn tre hay gỗ dùng để đỡ rui của mái nhà.
- đôi quả một tayÝ nói.
- đầu tay(Tác phẩm) sáng tác đầu tiên của một người nào đó.
- a giayMột lối hát đối đáp nam nữ, có múa minh hoạ, phổ biến trong sinh hoạt văn hoá của dân tộc…
- ba đầu sáu tayVí sức lực, tài năng gấp mấy người thường.
- bom bayBom phóng có điều khiển để có thể bay đến mục tiêu.
- bánh chayBánh hình tròn, dẹt, làm bằng bột nếp, nhân đậu xanh, luộc chín rồi thả vào nước đường sá…
- bánh tàyBánh tét nhỏ.
- bít tất tayGăng tay.
- bóc áo tháo càyBóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.
- bấy chàyxem bấy chầy
- bắp càyĐoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc dây ách.
- bắt cá hai tayVí việc cùng một lúc hướng vào hai đối tượng, hai phía, v.v. (thường là đối nghịch nhau) …
- Chiềng KhayMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- cơm no rượu sayĂn uống no nê, thỏa mãn.
- cườm tayCổ tay.
- cải cayCải hoa vàng, hạt màu đen, thường xay làm bột gia vị hoặc làm thuốc.
- cảnh mayCảnh mùa thu.
- Cầu ChàySông bắt nguồn từ núi Đèn, ở độ cao 955m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam và nhập với sô…
- giãi bàyTỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ.
- gió may.
- gân tayKhả năng viết hay nét vẽ rắn rỏi.
- góc quayGóc do một vật tạo nên trong một chuyển động quay.
- gấm ngàyÝ nói sự trở về quê như mặc áo gấm ban ngày.
- gấp ngàyĐã gần hết ngày, không còn dài ngày.
- gậy tàyGậy hai đầu bằng nhau, xưa dùng khi đi tuần ở nông thôn.
- khoan tayĐừng làm vội.
- khơi bàyXem phơi bày
- kiệu tayNói hai trẻ em bắt tréo tay nhau để cho một đứa khác ngồi lên trên.
- làm chayTổ chức lễ Phật để cầu xin việc gì.
- lối trình bàyhình thức trong cách nói trình bày của động từ.
- mày đayBệnh ngứa, nổi từng đám đỏ ở ngoài da.
- má màymột từ để chỉ người mẹ nhưng cũng có thể dùng như một từ thô lỗ
- mâm chàyBộ phận của xương đầu gối, phần xương đầu trên xương chày khớp với lồi cầu của xương đùi …
- mô dàyThành phần của mô cơ bản, thường phát triển ở vùng ngoài của vỏ thân và vùng dưới biểu bì…
- mưa bayMưa những giọt nhỏ như hạt bụi bay lất phất.
- Mỏ CàyMột thị trấn thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- mồ tổ bay(phương ngữ Nam Bộ) Đem tổ tiên của người đối diện ra nhiếc.
- ngơi tayTạm nghỉ lao động.
- ngứa tayCảm thấy muốn tự mình làm một việc mà người khác đang làm vụng về hoặc làm hỏng.
- nhay nhayNói con dao cùn cứa mãi không đứt.
- nhẫn nayĐến nay, tới bây giờ.
- ném đá giấu tayNgười mưu mẹo, gây ra tác hại gì thì biết giấu đi hành vi của mình.
- phân bàyPhân trần tỏ bày điều gì hơi khó hiểu.
- phóng tayMạnh bạo và rộng rãi.
- Pu ThayTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- pó taydiễn tả tình trạng hết nói được, không thể làm được
- rau đayLoài rau cùng họ với cây đay, lá có răng, hoa màu vàng, ngọn dùng làm rau ăn, nấu có chất…
- râu màyTừ cũ chỉ người đàn ông có chí khí.
- rạng ngàyLúc trời bắt đầu sáng.
- sống chết mặc bayNói thái độ bỏ mặc một cách hoàn toàn vô trách nhiệm.
- tay quayBộ phận của một cái máy chịu tác dụng của lực làm quay máy.
- thay layMua chuốc lấy việc không phải của mình.
- tháng ngàyNhư ngày tháng.
- thời nay.
- tiếng TàyNgôn ngữ của dân tộc Tày tại Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.