Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uyêt”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “uyêt” · 10 âm tiết, 190 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (10)
Từ có tiếng cuối vần “uyêt” (96)
- tuyệt(Kng.) . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏ…
- tuyếtnước đóng băng và kết tinh mà rơi như mưa.
- duyệt(Cấp trên) Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
- khuyếtCái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy.
- lý thuyếtToàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết…
- tiểu thuyếtTác phẩm văn xuôi kể chuyện một cách mạch lạc và có nghệ thuật qua hư cấu của tác giả.
- giả thuyếtĐiều tạm nêu ra (chưa được chứng minh hoặc kiểm nghiệm) để giải thích một hiện tượng nào …
- thuyếtHệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học.
- huyết(Kết hợp hạn chế) Máu (người).
- phê duyệtNgười hoặc cấp có thẩm quyền xem xét và đồng ý thông qua những văn bản, dự thảo do cấp dư…
- huyệtHố để chôn người chết.
- truyền thuyếtTruyện dân gian truyền miệng về các nhân vật, kì tích lịch sử, thường mang nhiều yếu tố t…
- trượt tuyếtTrượt trên tuyết bằng hai thanh gỗ và hai cây gậy chống (một môn thể thao).
- nguyệtTừ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt Trăng.
- tầm hoa vấn nguyệt(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.
- bão tuyếtBão cuốn theo tuyết, tại các vùng thảo nguyên hàn đới.
- Phó DuyệtẨn ở đất Phú Nghiêm, làm nghề dùng ván ép đất xây tường, về sau vua Cao Tông nhà Thương m…
- đàn nguyệtMột loại nhạc cụ có hình tròn, đường kính khoảng 30 cm, được làm bằng gỗ. Nó hay được sử …
- diễn thuyếtTrình bày bằng lời, có mạch lạc, một vấn đề trước công chúng.
- trình duyệtMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng.
- bạch tuyếtTuyết trắng.
- huyền thuyếtÝ nghĩ về một giai đoạn lịch sử được lý tưởng hóa dần dần trong trí tưởng tượng.
- học thuyếtToàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức...…
- khí huyếtNguồn sinh lực của người ta.
- kiểm duyệtNói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản.
- thùa khuyếtRạch một đường trên tấm vải để tạo lỗ nhằm cài được khuy áo sau này.
- khiếm khuyếtThiếu sót.
- người tuyếtMột tác phẩm điêu khắc làm bằng tuyết được nhân hóa, thường được làm ở những nơi có tuyết…
- nhiệt huyếtLòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ.
- phiệt duyệtGia đình lớn thời phong kiến.
- tâm huyếtRất thành thực, xuất phát từ đáy lòng.
- án tuyếtBàn đọc sách nhờ bóng sáng của tuyết.
- bán nguyệtNửa mặt tròn.
- cò tuyếtEgretta thula, một loài diệc nhỏ, có bộ lông trắng.
- cự tuyệtTừ chối dứt khoát.
- nhật nguyệtMặt Trời và Mặt Trăng.
- sào huyệt.
- xe trượt tuyếtXe trượt ở những vùng băng tuyết thường do thú kéo.
- xuất huyết(Hiện tượng) chảy máu ở các bộ phận bên trong cơ thể.
- điểm huyệtDùng ngón tay ấn vào chỗ hiểm yếu trên thân người để hạ gục, một kỹ thuật của võ thuật xư…
- đoạn tuyệtCắt đứt mọi quan hệ.
- thao thao bất tuyệtNói lời lẽ trôi chảy, hùng hồn.
- thổ huyếtNôn ra máu.
- bà nguyệtxem nguyệt lão
- băng huyết(Hiện tượng) Chảy máu nhiều một cách bất thường từ cơ quan sinh dục nữ.
- bổ khuyếtThêm, bù vào chỗ thiếu.
- cày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.
- giáo thuyếtLý thuyết chung của tôn giáo.
- hoa nguyệtThú vui xác thịt giữa trai và gái.
- kinh nguyệtHiện tượng của phụ nữ trong thời kỳ có khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết mộ…
- lịch duyệtTừng trải nhiều, trông thấy và biết nhiều.
- mưa tuyếtHiện tượng những hạt nước nhỏ đông đặc vì lạnh họp thành những bông trắng, xốp, nhẹ, rơi …
- phụ khuyếtThêm vào chỗ thiếu.
- siêu tuyệtVượt lên trên hết thảy.
- sung huyếtỨ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể.
- thương thuyếtBàn bạc để đi đến sự thỏa thuận.
- thưởng nguyệtNgắm trăng vào những đêm trăng tròn và trời trong trẻo.
- thất ngôn tứ tuyệtThể thơ mỗi bài có 4 câu và mỗi câu 7 chữ, trong đó các câu 1, 2, 4 hoặc chỉ các câu 2, 4…
- trác tuyệtCao vượt hẳn lên, không có gì sánh kịp.
- trần thuyếtTrình bày rành rọt.
- tuế nguyệtNăm và tháng, thời gian nói chung.
- ân đoạn nghĩa tuyệtKết thúc mối quan hệ.
- điểm xuyếtXen cài, tô điểm thêm một thứ gì đó vào một sự vật, hiện tượng có sẵn để làm cho nó xinh …
- bình duyệtxem xét và nhận định một bài viết hoặc tác phẩm
- bạch huyếtChất dịch vận chuyển trong cơ thể, có cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dính.
- chiêu tuyếtRửa oán.
- cá nguyệtTháng.
- giới thuyếtĐịnh nghĩa từ khoa học (cũ).
- hao khuyếtKhông đầy đủ, thiếu thốn.
- hàn song phong nguyệtGiăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.
- hạ huyệtĐưa quan tài hoặc linh cữu xuống huyệt đạo để chôn cất.
- khai huyệtĐào hố chôn người chết.
- khái huyếtHo ra máu.
- luận thuyếtLối văn bàn bạc về một vấn đề gì.
- lưu huyếtĐổ máu.
- lưu kim tuế nguyệtĐể danh thơm muôn thuở.
- minh nguyệtTrăng sáng.
- nguyên nguyệttháng Giêng
- Như NguyệtMột phần của sông Cầu chảy qua phường Thị Cầu, thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- phong nguyệtNgb. Từ cũ chỉ thú vui du ngoạn.
- phản thuyếtThuyết chống lại một thuyết khác.
- rong huyếtCó kinh nguyệt kéo dài sau thời hạn đáng lẽ đã hết.
- sò huyếtLoài sò có chất nước đỏ như máu.
- tam cá nguyệtThời gian ba tháng (cũ). (X. Quý).
- tiểu tuyếtMột trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, ứng với ngày 22 hoặc 23 tháng 11 dương lịch, …
- triết thuyếtnền tảng lý thuyết của một trường phái triết học.
- trích huyếtLấy một ít máu trong người ra để kiểm nghiệm.
- tà thuyếtTừ mà những người theo một tôn giáo dùng để chỉ một tôn giáo khác bị họ coi là không chín…
- Tân DuyệtMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- tụ huyếtNói máu đọng lại một nơi.
- tứ tuyệtThể thơ gồm bốn câu mỗi câu hoặc năm tiếng hoặc bảy tiếng.
- Vũ HuyệtHang Vũ Huyệt trên núi Cối Kê huyện Triệu Hưng tỉng Chiết Giang. Đây là một thắng cảnh củ…
- vầng trăng chưa khuyếtTrinh tiết còn nguyên vẹn.
- xung huyếtxem sung huyết.
- ông tơ bà nguyệt.
- điểm tuyếtLấm tấm màu tuyết, nói trà ngon.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.