Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (104)
- đểLàm cho ở vào một vị trí nào đó.
- kểNói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.
- không thểKhông có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.
- bểTừ cổ, mang nghĩa biển.
- chủ thểBộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo.
- cơ thểToàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.
- cụ thểTồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực.
- đáng kểCó số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến.
- tập thểToàn bộ những người nói trên.
- tổng thểnói tới cái gì đó bao quát hết tất cả
- như thểGiống với.
- thểTrạng thái.
- có thểCó khả năng làm được hoặc xảy ra.
- nểKính hay sợ sệt một phần nào.
- toàn thểTất cả mọi thành viên.
- giải thểTan rã.
- thân thểPhần vật chất của người hoặc động vật.
- đáo để(Dùng để bổ nghĩa cho tính từ) Quá, rất.
- chú rểNgười nam lấy vợ trong ngày làm lễ cưới.
- cá thểTừng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi.
- bất kểTừ biểu thị ý không có sự một phân biệt, lựa chọn nào, không loại trừ một trường hợp cụ t…
- triệt đểĐến cùng, đến nơi đến chốn.
- ty thểBào quan có mặt trong tất cả tế bào có nhân và đảm nhiệm vai trò cung cấp gần như mọi ngu…
- đại thểNhững nét lớn của sự việc, sự vật (nói tổng quát).
- hình thểHình dáng bên ngoài nói chung.
- rểNgười đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ.
- thiên để(Thiên văn học) Giao điểm dưới của thiên cầu với đường thẳng đứng xuất phát từ vị trí ngư…
- đồ tể(Cũ) Người làm nghề giết thịt gia súc.
- chỉnh thểThể, khối thống nhất, trong đó có đầy đủ các bộ phận nằm trong mối quan hệ chặt chẽ, hữu …
- ngọc thểTừ tôn xưng thân thể người khác.
- nhểKhêu ra bằng một mũi nhọn.
- thi thểXác người chết.
- vật thểVật có những thuộc tính vật lý nhất định.
- đoàn thểTổ chức quần chúng như đoàn thanh niên, công đoàn, mặt trận.
- giá thểCách gọi chung của hỗn hợp, vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của …
- khách thểĐối tượng nhận thức và tác động của chủ thể, tức là của con người có ý thức và ý chí.
- nhân thểCùng một lúc.
- quang tinh thểCấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà…
- quần thểNhiều cá thể sinh vật tập hợp nhau (cùng loài).
- biến thểThể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc.
- bản thểMột hữu thể độc lập và duy nhất luôn có sự hiện hữu của cả chất thể lẫn hình thể.
- chuyển thểChuyển tác phẩm văn học thành kịch bản sân khấu hoặc điện ảnh.
- chính thểHình thức tổ chức của một nhà nước.
- chúa tểKẻ nắm toàn bộ quyền thống trị, quyền chi phối.
- giản thểThực hiện đơn giản hơn; giảm độ phức tạp của nó.
- kháng thể(Y học) Hợp chất hóa học do cơ thể tạo ra để chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm.
- long thểSức khỏe của vua (nghĩa đen: cơ thể rồng, rồng thường tượng trưng cho vua)
- thực thểCái có sự tồn tại độc lập.
- tiện thểNhân dịp, nhân thể.
- trung thểBào quan có trong tất cả tế bào động vật đa bào, đơn bào và trong tế bào một số thực vật …
- tứ thểBốn lối viết chữ Hán là.
- vô kểĐến mức không thể kể hết được.
- em rểChồng của em gái.
- khinh dểRẻ rúng, coi thường.
- mèo tam thểMèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.
- sự thểTình hình cụ thể của sự việc đã xảy ra.
- tam thể(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Ba màu.
- thiên thểTên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh.
- bổ thểMột nhóm protein huyết thanh và là một bộ phận của hệ miễn dịch.
- nhà tập thểNhà ở có nhiều căn hộ cho gia đình cán bộ, nhân viên các cơ quan, xí nghiệp.
- trọng thểCó tất cả những gì cần thiết để nêu bật tầm quan trọng và tình cảm thắm thiết.
- cả nểDễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác.
- của ăn của đểCủa cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.
- dể(Từ cũ, ít dùng) Coi thường, không kính nể.
- e nểNể và có ý hơi sợ.
- gửi rểNói chàng rể sống ở nhà bố mẹ vợ.
- hữu thểSự vật hiện hữu trong thực tế.
- kiêng nểNể nang, kính trọng (thường dùng trong câu phủ định).
- kính nểKính trọng và nể vì.
- kể lểKể một cách dài dòng.
- lạp thểBào quan của tế bào thực vật chuyên trách việc tổng hợp nên carbohydrat từ các hợp chất v…
- mèo nhị thểMèo có bộ lông gồm hai màu, thường là vàng và trắng.
- một thểCùng một lúc.
- nhuyễn thểLoài động vật thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi.
- phồn thểTrạng thái phức tạp, đầy đủ.
- quá thểQuá mức bình thường có thể có.
- quốc thểSự thể hiện danh dự của một nước.
- rốn bểChỗ lõm xuống ở giữa cái bể chứa nước.
- sinh thểThể sống (thường nói về con người)
- sá kểPht. , vchg Không kể đến.
- tinh thểChất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.
- vì nểnể và tôn trọng
- xài xểMắng nhiếc làm cho ai đó mệt mỏi, tàn tạ.
- xểTrầy xước.
- ăn cơm tập thểCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.
- ỂChữ Ê viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- bắt rểĐem rể về nuôi tại nhà mình.
- chưa kểChỉ những cái gì đó chưa được nói tới.
- huyện tểQuan cai trị đứng đầu một huyện tức là tri huyện.
- lõa thểKhông mặc quần áo.
- muối bểMuối lấy ở nước biển ra.
- mò kim đáy bểVí việc tìm kiếm hết sức gian nan, khó nhọc và hầu như không có hi vọng thành công.
- mô phân sinh thểVùng giữa của mô phân sinh, ở phía dưới lớp áo, ở đấy sự phân chia tế bào được tiến hành …
- môi thểVật, chất, trường, phương tiện truyền dẫn, truyền đạt.
- mơ tam thểXem mơ lông.
- nghểTừ chung chỉ một số cây nhỏ thường mọc ở ruộng nước, thân có đốt, lá dài và thường có mùi…
- nhiễm sắc thểBộ phận của hạch tế bào, thường hình que, ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm.
- phù rểNgười con trai đi theo cạnh chú rể trong lễ cưới.
- thiên quang trủng tểThiên quang là loại quan đứng đầu sáu lại quan do nhà Chu đặt ra. Trủng tể tức là chức tể…
- thánh thểTừ dùng để tôn gọi thân thể vua.
- thủy tinh thểBộ phận của mắt ở phía trước, hình thấu kính lồi, trong suốt.
- ti thểxem ty thể.
- đại đểMang tính chất nói chung, khái quát.
- đập bểlà hành động đập cái gì đó để làm cho nó bể
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.