Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăng”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ăng” · 85 âm tiết, 964 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (85)
Từ có tiếng cuối vần “ăng” (480)
- Cần ĐăngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Cẩm ThăngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Cờ Lao TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.
- cờ sao trắngTên gọi lá cờ biểu trưng của , hiện được sử dụng làm Đảng kỳ của hai tổ chức chính trị và…
- Cự ThắngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- danh sách trắngMột danh sách các thông tin địa chỉ đáng tin được chấp nhận tự động.
- Dao Quần TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
- dây chằngKhối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, nối hai khớp xương với nhau ở vùng khớp.
- dăm băngNhư nói dặm đường đi. Băng là lướt đi.
- giảm đẳngHạ tội xuống một bậc nhẹ hơn.
- giắt răngNói vật gì mắc vào kẽ răng.
- Giọt hồng băngTức Giọt hồng. Xem Giọt hồng.
- góc phẳngGóc tạo thành bởi sự tương giao của một nhị diện với một mặt phẳng thẳng góc với cạnh của…
- gương phẳngGương có mặt phẳng như gương soi mặt.
- gạo ba giăngGạo của thứ lúa cấy ba tháng đã gặt được.
- hăng hăngdiễn tả hành động gì đó hơi sung sức, hồi hộp
- im bẵngKhông có tin tức gì trong một thời gian.
- khoán trắngGiao phó hoàn toàn công việc cho người khác mà không kiểm tra săn sóc gì đến.
- khóc măngMạnh Tông thương mẹ vốn thích ăn măng. Mùa đông ông vào rừng kiếm măng không được, ôm trú…
- khúng khắngnhư húng hắng.
- khăn trắngKhăn bằng vải trắng dùng để trở.
- khủng bố trắngKhủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành.
- kính trắngKính đeo mắt, trong suốt, không có màu.
- kết băngNói chất lỏng đông đặc lại thành thể rắn.
- kết thái, trương đăngKết hoa, treo đèn.
- lang trắngBệnh da và niêm mạc bị mất sắc tố ở một khu vực.
- lông măngThứ lông vũ non.
- lúa ba giăngThứ lúa cấy trong ba tháng được ăn.
- lăng đăngTiếng cổ, có nghĩa là đi từ từ chậm chậm, chập chờn mờ tỏ.
- lưng túi gió trăngTức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi …
- lằng nhà lằng nhằng(nhưng ý mức độ nhiều)
- lối lăngCách thức (dùng với ý xấu).
- lực lượng chức năngCơ quan nhà nước có thẩm quyền thi hành pháp luật nhằm phục vụ cho công tác điều tra, tha…
- mày trắngVị thần có đôi lông mày trắng, các nhà chứa thường thờ (cũ).
- mò trắngThứ mò hoa trắng.
- mượn gió bẻ măngVí hành động cơ hội, lợi dụng tình thế để mưu lợi cho mình.
- mần răngLàm sao.
- mặt trắngTừ dùng trong văn học cũ chỉ người học trò mới lớn lên, chưa có kinh nghiệm sống.
- mố tiêu năngVật xây dựng thường có hình khối trụ vuông hoặc chữ nhật bằng bê tông hoặc đá xây, xây nh…
- người băngNgười làm mối.
- ngải đắngRau ăn trong lễ Vượt Qua.
- ngồi xếp bằngNgồi gập chân lại, chân nọ xếp lên chân kia, xòe đầu gối ra hai bên.
- ngủng ngẳngTỏ thái độ không đồng tình hoặc đang làm nhưng không muốn chút nào.
- nhiệt năngNăng lượng do nhiệt sản ra.
- nhung nhăngNói đi lại lăng xăng chẳng được việc gì.
- Ninh ThắngMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- nón Gò GăngNón dứa làm tại vùng Gò Găng, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- nấu trắngĐun lụa mới dệt trong nước cho trắng ra.
- nằng nằngQuyết một bề không đổi.
- nội năngTổng động năng và thế năng của các phần tử trong một hệ nhiệt động lực học.
- phong tặngCấp phẩm hàm cho cha mẹ kẻ làm quan to.
- Phù Lá TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
- Quân Cờ TrắngNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc kéo sang Việt Nam từ giữa thập kỷ 60, th…
- Quảng ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), Việt Nam.
- quần phăngQuần dài của phụ nữ, may theo kiểu Âu.
- quở mắng.
- Quỳnh ThắngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rỉ răngHé miệng nói khẽ (dùng với ý phủ định).
- rộng chân rộng cẳng(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- sao lùn trắngThiên thể được tạo ra khi các ngôi sao có khối lượng thấp và trung bình "chết" (tiêu thụ …
- say nắngChoáng váng vì đi lâu ngoài nắng to.
- sách trắngQuyển sách do bộ ngoại giao một nước công bố để tố cáo âm mưu của đối phương và trình bày…
- Sóc ĐăngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Sông BằngMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Sơn BằngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam.
- sưởi nắngPhơi mình dưới nắng về mùa đông.
- Tam ThăngMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tham đó bỏ đăngNói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá.
- than trắngNăng lượng của các thác nước.
- Thiếu LăngHiệu của Đỗ Phủ đời Đường.
- Thuỷ BằngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Thường ThắngMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Thạch BằngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch ThắngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạnh ThắngMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Thọ ThắngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thủy năngNăng lượng của nước.
- Tiến ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Mê Linh (Vĩnh…
- Triệu LăngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- trung đẳngVào hạng vừa. 2. d. Lớp nhì trường tiểu học (cũ).
- trám trắngLoài trám, quả vỏ màu vàng, dùng làm thức ăn.
- trích đăngLấy một phần của một tác phẩm để đăng trên báo.
- tròng trắngLòng trắng mắt.
- trồng răngLắp răng giả vào hàm.
- Trực ThắngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Tà NăngMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
- tái đăngĐăng ký tham gia thêm một lần để tiếp tục phục vụ trong quân đội.
- Tâm ThắngMột xã thuộc huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Tân ThắngMột xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Tây ĐằngMột thị trấn thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- tạm vắngTạm thời vắng mặt, không xuất hiện.
- Tế ThắngMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tịch lặngSự yên tĩnh u tịch.
- tọa đăngĐèn để bàn (cũ).
- Vũ LăngMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Vũ ThắngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Vị ThắngMột xã thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Xuân ThăngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Xuân ThắngMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Xuân TăngMột phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Yên BằngMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Yên ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Tương Dương (Nghệ An), h. Yên Mô (Nin…
- êm ắng.
- ô văngxem mái hắt
- ăng ẳngNói tiếng chó kêu khi bị đau.
- điện năngNăng lượng do dòng điện tải trên các mạch điện (dùng vào nhiều mục đích khác nhau trong s…
- đoạn thẳngPhần đường thẳng giới hạn bởi hai điểm.
- đánh thắngXem đánh bại
- đãi đằngỞ đây lại có nghĩa là nói năng, làm ầm ĩ lên.
- Đông LăngTức Đông Lăng hầu Thiệu Bình đời Tấn.
- đường thắng.
- đạo hằngĐạo thường. ý nói ăn ở bình thường, ngay thẳng, có đạo đức.
- đậu trắngMột loại đậu phổ biến có nguồn gốc từ châu Mỹ.
- đằng hắngxem hắng giọng.
- đằng thắngNói bóng nói gió.
- đặng(Từ địa phương) có thể, đạt kết quả.
- địa tằngCác tầng lớp nham thạch, đất đá cấu thành vỏ địa cầu.
- Đỗ LăngTức Đỗ Phủ, hiệu Thiếu Lăng, một nhà thơ lớn đời Đường.
- đức năngSự đức độ và tình yêu thương giữa con người với con người.
- ống thăng bằngỐng dùng để kiểm nghiệm xem một mặt phẳng có thật là nằm ngang không.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.