Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uyên”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “uyên” · 36 âm tiết, 696 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “uyên” (201)
- truyềnĐể lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau.
- khuyênLoài chim nhảy, ăn sâu.
- nguyênTrước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ).
- thuyềnPhương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió.
- chuyênChỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì.
- huyềnTên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
- thường xuyên(Thường dùng phụ cho đg.) . Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn.
- lời khuyênMột đề nghị, ý kiến, khuyến nghị hoặc hướng dẫn, có thể xem xét để làm hoặc không làm the…
- tài nguyênNhững phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng.
- duyênPhần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan…
- chuyềnĐưa một vật từ người này sang người khác.
- dây chuyềnDây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức.
- bóng chuyềnMôn thể thao đồng đội mà trong đó 2 đội được ngăn cách bởi 1 tấm lưới, mỗi đội chơi cố gắ…
- Công NguyênKỉ nguyên Công giáo.
- số nguyên(Toán học) Số tạo thành bởi một hay nhiều đơn vị gộp lại.
- thứ nguyên(Vật lý) Biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa một đại lượng vật lý thông thường với một số…
- vô duyênKhông có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.
- xuyênĐâm thủng từ bên này sang bên kia.
- thuyên"Thuyên giảm" nói tắt.
- uyênUyên ương (nói tắt)
- lan truyềnTruyền ra, lan rộng ra khắp nơi.
- kỷ nguyênThời kỳ đánh dấu bởi một việc lớn xảy ra, có ảnh hưởng quan trọng đến tình hình sau này c…
- di truyền(Hiện tượng) Truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.
- Tuần duyênĐơn vị bảo vệ bờ biển (duyên hải) của một quốc gia.
- từ nguyênNguồn gốc của từ ngữ.
- bình nguyên(Cũ) . Đồng bằng.
- băng chuyềnBăng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hà…
- du thuyềnThuyền, tàu nhỏ, chuyên dùng để đi du lịch.
- huyênTừ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.
- khởi nguyênChỗ bắt đầu của nguồn nước.
- nguyềnRủa, nói lên điều mình mong muốn người ta sẽ gặp tai nạn.
- tuyên truyềnPhổ biến một chủ trương, một học thuyết, để làm chuyển biến thái độ của quần chúng và thú…
- Vị XuyênMột huyện T. Hà Giang, Việt Nam.
- cổ truyềnTừ xưa truyền lại, vốn có từ xưa.
- phi thuyềnTàu vũ trụ.
- thảo nguyênCánh đồng cỏ rất rộng.
- tàu thuyền.
- bên nguyênPhía, người đưa đơn kiện trước toà án, trong quan hệ với phía, người bị kiện (gọi là bên …
- cao nguyênVùng đất bằng phẳng, rộng lớn, nổi lên hẳn, có sườn dốc rõ rệt.
- chiến thuyềnTàu lớn dùng để chiến đấu.
- căn nguyên(xem từ nguyên 1) Nguồn gốc của sự việc.
- giao duyênTrao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.
- hàn huyênTrò chuyện, hỏi han tâm tình khi gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.
- làm duyênĐể làm kỷ niệm, để nhớ đến nhau.
- trung nguyênMiền đất ở giữa một nước.
- ảo huyền.
- Bình XuyênMột huyện ở phía đông bắc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. Diện tích 21,4 km². Dân số 115.546 (1…
- cam tuyền(Xã) H. Cam Lộ
- Cẩm XuyênMột huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- cửu tuyềnChín suối, chỉ âm phủ.
- cựu truyềnDo thời trước để lại.
- danh bất hư truyềnSự nổi tiếng, lưu tên tuổi vào ký ức đám đông.
- gia truyềnBí quyết do ông cha để lại.
- hão huyềnHoàn toàn không có cơ sở thực tế, không thể có thật hoặc không thể thành sự thật.
- Thái Nguyên(đã bị bãi bỏ vào năm 2025)
- thượng huyềnNói trăng chưa tròn, vào mồng 8, mồng.
- thất truyềnBị mất đi, không truyền lại được cho đời sau.
- Triệu NguyênMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- trăng kỳ tròn khuyênĐêm rằm, ý nói.
- Trạc TuyềnLà pháp danh do Thúc sinh đặt cho Kiều.
- tình duyênQuan hệ yêu đương giữa trai và gái gặp gỡ nhau.
- Tứ XuyênMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Thành Đô.
- vành khuyênChim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ.
- y nguyên(xem từ nguyên 1) Hoàn toàn như cũ.
- đa nguyênThuộc về đa nguyên luận.
- bút Lâm XuyênNói người viết chữ tốt.
- công nghệ di truyềnKĩ thuật dùng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gen di truyền từ một cơ thể này (nguồn gen…
- cùng hội cùng thuyềnVí trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.
- giải nguyênNgười đỗ đầu khoa thi hương.
- hữu duyênCó dáng vẻ khiến người ta dễ cảm.
- kháng nguyênHợp chất hoặc tập hợp của nhiều hợp chất, khi xâm nhập cơ thể có khả năng kích thích nó t…
- kết tóc se duyênHai người nối duyên nhau.
- pháo thuyềnTàu chiến nhỏ có mang súng đại bác.
- quả kiếp nhân duyênÝ nói duyên (tốt), hay kiếp (xấu) cũng là có nhân với quả cả.
- đinh thuyềnĐinh dài và to, thường dùng để đóng thuyền.
- đơn nguyênBộ phận của nhà hoặc công trình được giới hạn quy ước trên mặt bằng và là một đơn vị thốn…
- đẹp duyên(trai gái) xứng đôi với nhau.
- bí truyềnĐược bí mật truyền lại cho một số rất ít người.
- chu tuyềnLàm cho được tròn vẹn.
- căn duyênNguồn gốc, duyên cớ dẫn đến sự việc.
- cơ duyênCơ trời và duyên may.
- cười duyênCười mỉm một cách tình tứ để làm duyên.
- cạnh huyềnCạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.
- cầu duyênCầu (xin thần thánh) cho được may mắn về đường tình duyên (theo tín ngưỡng dân gian)
- cửu nguyên.
- Gấu Vũ UyênLoại Tụ.
- huyên thuyênNói nhiều một cách nhảm nhí.
- khôi nguyênNgười đỗ đầu kỳ thi xưa.
- kết duyên(Văn chương) Lấy nhau thành vợ chồng.
- kỉ nguyênThời kì dài.
- kỹ thuật di truyềnxem công nghệ di truyền
- lai nguyênChỗ gốc tích của một việc.
- láng nguyênLáng bóng không có một vết gì.
- lâm tuyềnCảnh tịch mịch ở rừng núi.
- lưu truyềnTruyền lại về sau.
- nhà thuyềnNơi tổ chức các trò vui chơi giải trí bằng thuyền (thường ở các hồ)
- nhân duyênMối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo.
- nhất nguyênNói quyền lực tập trung vào một người hay một cơ quan.
- phát nguyênBắt nguồn.
- quản huyềnỐng sáo và dây đàn. Ngb. Nhạc cụ nói chung.
- rao truyềnNói cho mọi người hay biết.
- rẽ thuý chia uyênChia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.
- sánh duyênNói trai gái lấy nhau (cũ).
- sơn xuyênSông ngòi.
- thung huyênTừ dùng trong văn học cũ chỉ cha mẹ.
- thông huyềnHiểu rõ lẽ huyền bí.
- thề nguyềnThề để nói lời nguyện ước với nhau.
- truy nguyênTìm đến tận nguồn gốc, nguyên nhân của sự việc.
- trần duyênDuyên phận ở đời.
- tương truyềnNói dân gian truyền nhau từ đời trước lại.
- tốt duyênMay mắn về tình duyên.
- tổ truyềnDo ông cha truyền lại.
- tục truyềnTheo dân gian kể lại.
- xe duyênMai mối cho trai gái lấy nhau.
- ép duyênÉp phải lấy người mà người bị ép không yêu.
- An XuyênMột xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- Bá XuyênMột xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bán bình nguyênVùng đất vốn là đồi núi bị nước chảy bào mòn làm cho bề mặt hạ thấp và tương đối bằng phẳ…
- bình thuỷ hữu duyênBèo nước có duyên.
- Bản NguyênMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.