Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăn”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ăn” · 82 âm tiết, 718 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ăn” (125)
- ănCho vào cơ thể qua miệng.
- sănNói sợi xe chặt.
- nhà vănKhi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đế…
- khó khănNhư bất lợi, éo le, rắc rối
- lănNói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.
- cănNhà nhỏ lắm.
- chăn(Miền Bắc) Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...
- thức ănNhững thứ còn sống, lấy từ thực vật và động vật, để nấu thành món và ăn kèm với cơm.
- món ănThức ăn đã được nấu nướng theo một quy cách nhất định.
- nấu ănNấu nướng cho bữa ăn.
- vănThuật viết những bài viết, cuốn sách và bài khác.
- luận vănBài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì.
- ngănPhần chia ra thành từng ô của một đồ đạc.
- bữa ănlà một phần ăn bao gồm nhiều hay ít đồ ăn
- đồ ănThức ăn.
- khănĐồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi…
- thiên văn"Thiên văn học" nói tắt.
- lăn tănNổi lên những mụn nhỏ.
- hoa vănHình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).
- nhănCó những vết gấp thành nếp.
- phòng ănNơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn.
- trănRắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú …
- chó sănBất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.
- chắc ănCó thể tin được là sẽ đúng như thế.
- có ănĐủ ăn, không túng thiếu.
- Hán vănTiếng Hán
- nhân vănThuộc về văn hoá, thuộc về con người.
- quốc vănTiếng nước nhà; phân biệt với ngoại văn.
- bài vănxem văn bản
- phong vănNghe đồn.
- phòng vănNơi chứa sách và làm việc của văn nhân.
- xe lănLà phương tiện để người bị què đi lại.
- bất thành vănKhông được ghi lại bằng chữ viết, thành văn bản.
- diễn vănBài phát biểu tương đối dài đọc trong dịp long trọng.
- dầu ănDầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong …
- lời vănPhong cách, cách thể hiện nội dung bằng ngôn ngữ.
- nhà ănNhà dùng làm chỗ ăn uống cho tập thể.
- Viêng Chăn.
- ăn nănCảm thấy day dứt, giày vò trong lòng về lỗi lầm đã mắc phải.
- đạo vănThuổng câu chữ ý tứ trong văn người khác đưa vào văn mình rồi mạo xưng bản quyền.
- kính thiên vănDụng cụ quang học hình ống, gồm một hệ thống thấu kính, dùng để quan sát các thiên thể.
- quănỞ trạng thái bị cong hay bị cuộn lại không thẳng.
- rănNói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo.
- thú sănChỉ những con vật bị săn bắn.
- thănPhần thịt toàn nạc ở lưng lợn hay bò.
- điện vănxem điện báo.
- công vănGiấy tờ trao đổi, liên hệ công việc của cơ quan nhà nước.
- dănChất lỏng bay hay phun ra từ một nguồn.
- hành vănCách đặt câu, dùng từ trong viết văn.
- hư vănVăn chương không thiết thực.
- hỏng ănKhông được ăn.
- kiếm ănTìm cách sinh sống.
- làm ănLàm việc, hoạt động để sinh sống nói chung.
- lịch thiên văn(Thiên văn học) .
- mạch vănMột hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài.
- Thiện VănTức Dư Thiện Văn.
- Tân VănMột xã thuộc huyện Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam.
- chuỗi thức ănMột dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, loài đứng trước là thức ă…
- cổ vănVăn học thời cổ xưa.
- háu ănTham ăn, phàm ăn.
- khuyên rănNói người trên khuyên bảo dạy dỗ.
- muối ănChất rắn có dạng tinh thể, thường có màu trắng hoặc có thêm xíu vết hồng hay xám nhạt, th…
- nguyên vănBản văn chính không sửa chữa, thêm bớt gì.
- ngữ vănKhoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền …
- băn hănỞ trong tâm trạng bực bội, khó chịu, hay cáu bẳn.
- can ngănCan không để cho làm (nói khái quát).
- chính vănToàn bộ văn bản tác phẩm không có phần chú thích hoặc những thành phần khác.
- cạp đất mà ănLạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.
- di căn(Quá trình bệnh lí) Truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên.
- khí tượng thuỷ vănKhí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí …
- khăn ănKhăn dùng để lau miệng trong bữa ăn.
- lưới thức ănMột tập hợp các chuỗi thức ăn có chung nhiều mắt xích tồn tại trong một hệ sinh thái nào …
- ngoại vănSách báo bằng tiếng nước ngoài.
- sửa túi nâng khănNói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến.
- thiện cănTính hiền hậu vốn có.
- thành vănĐược ghi lại bằng chữ viết, bằng văn bản.
- tiền cănNguyên nhân ngày trước.
- trung vănNgôn ngữ Trung Quốc.
- trừ cănTiêu diệt một bệnh tận gốc.
- tạp vănMột loại tản văn có nội dung rộng, hình thức không gò bó, như bài bình luận ngắn, tiểu ph…
- tạp ănĂn nhiều và ngon lành bất cứ loại thức ăn gì, không kén chọn.
- tản vănVăn xuôi (cũ).
- từ cănGốc rễ của một từ.
- đủ ănKhông thiếu thốn trong cuộc sống.
- bánh cănLoại bánh của tỉnh Ninh Thuận, vỏ được làm từ bột gạo, hình tròn nhỏ đổ vào khuôn nướng l…
- Bình VănMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- băng lănThiết bị vận chuyển hàng từng chiếc và từng kiện trên những con lăn đặt cách quãng gần nh…
- bản vănXem văn bản
- Chiềng ChănMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Cát VănMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Cẩm VănMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- ghen ănBực bội với người được nhiều lợi hơn mình.
- giáp cốt vănVăn tự ghi trên xương và mai động vật.
- giấy ănGiấy mềm, dễ thấm nước, dùng để lau chùi khi ăn uống.
- hài vănThứ giày thêu mà nho sĩ thời xưa thường dùng.
- hỏi phănHỏi lần cho ra manh mối.
- kim vănLoại văn tự được khắc hoặc đúc trên đồ đồng, là sự kế thừa của giáp cốt văn, xuất hiện cu…
- kiến vănNhững điều tai nghe mắt thấy.
- lễ hội ănXem bữa tiệc
- mì cănLoại mì, làm bằng bột mì, có trộn bột ngọt, muối nhào mịn, ủ kĩ sau một giờ, đem nhồi rửa…
- mệnh cănGốc rễ của vận mệnh con người (cũ).
- nga vănNgôn ngữ, văn tự Nga; tiếng Nga.
- Ninh VănMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- nóng ănMuốn được ngay.
- năng vănCó tài làm văn (có khả năng về văn).
- nặng cănKhó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.
- Quảng VănMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt…
- Quỳnh VănMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- sành ănBiết phân biệt và thưởng thức được món ăn ngon.
- sống nhănNói cơm còn sống nguyên.
- Tam VănMột xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thanh VănMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thi vănThơ và văn xuôi.
- Thuỵ VănMột xã Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Thạch VănMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thọ VănMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- thủy vănKhoa học nghiên cứu sự diễn biến của mức nước trên các triền sông.
- Trác VănMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- tàu lănThứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường.
- tư vănNho sĩ thời xưa.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.